Danh mục skill của agent
⚙️ Trang này sinh tự động từ frontmatter của
.claude/skills/*/SKILL.mdbằngscripts/gen-skills-catalog.mjs: đừng sửa tay, sửa skill rồi chạynode scripts/gen-skills-catalog.mjs.
Skill là quy trình đóng gói cho một việc lặp lại, gọi bằng /<tên> trong Claude Code (SRC-1285). Repo có 57 skill chia 9 nhóm. Mỗi skill chỉ là QUY TRÌNH: chuẩn nằm ở các doc canonical trong cột "Docs phụ thuộc", và khi hai bên nói khác nhau thì doc thắng. Lịch sử rà soát và quy ước viết skill: Reusable Skills.
Tổng quan từng bộ (mục đích, luồng gọi, doc canonical): Bộ course · Bộ books · Bộ SEO · Bộ UI. Công cụ mà agent dùng bên cạnh skill: Công cụ của agent.
Thêm hay sửa một skill: tạo .claude/skills/<tên>/SKILL.md với frontmatter name, description (mục đích rồi "Dùng khi ..."), group, owner, last_reviewed; chạy node scripts/gen-skills-catalog.mjs; commit cả skill lẫn trang này. npm run check:docs đỏ khi một skill thiếu nhóm hay trang này lệch.
| Nhóm | Skill |
|---|---|
| Bộ course | /content-editor · /course-activity · /course-architect · /course-assessment · /course-competency · /course-content · /course-curriculum · /course-design · /course-experience · /course-learner · /course-lesson · /course-question · /course-review · /course-rubric · /lab-extract · /lab-pipeline · /make-meaning-lesson |
| Bộ books | /book-chapter · /book-content · /book-cover · /book-shell · /ebook-chapter · /program-books |
| Bộ SEO | /article-plan · /article-publish · /article-write · /page-illustration · /seo-audit · /seo-keywords · /seo-page |
| Bộ UI | /audit-ui · /dolphin-ui · /e2e-check · /journey-design · /new-page · /ui-audit-25 · /ui-build · /ui-feedback |
| Kỹ thuật | /api-test · /d1-migrate · /model-engine · /new-module · /new-sdd |
| Phát hành và vận hành | /cost-audit · /deploy · /seed-data · /ship |
| Audit chất lượng | /audit · /audit-content · /audit-language · /audit-logic · /audit-photos · /audit-security-perf |
| Docs và truy vết | /intake · /trace-check |
| Social và video | /fb-post · /remotion-video |
Bộ course
Thiết kế và sản xuất course theo Course OS (SRC-1293): 12 năng lực giao nhau bằng artifact, cộng lesson Make Meaning, lab và trình sửa nội dung. (tổng quan bộ)
| Skill | Mục đích |
|---|---|
/content-editor | Thêm hoặc sửa một thực thể sửa được trong trình sửa nội dung của Dolphin (dolphin.nemo12.com, đầu tiên là nội dung AI Teen) đúng SDD-056 - tài liệu JSON có bản nháp và version chỉ chèn, trang chỉ đọc mặc định với Sửa đổi thành Lưu/Huỷ tại chỗ, kiểm hợp lệ bằng module luật dùng chung với CI, quyền mentor/staff/admin, audit_log, phát hành theo course và rollback. |
/course-activity | Chia một lesson thành Learning Activity và Bước, mỗi activity một pha vòng trong (Make Meaning, Investigate, Synthesize and Reflect), mỗi phần đọc có activity và step, ghi thành activity-spec.yaml. |
/course-architect | Định vị một course mới hay course cần dựng lại: ladder, level, mã, Big Idea cấp course, khuôn lesson và số unit, ghi thành course-blueprint.yaml. |
/course-assessment | Thiết kế hệ đánh giá của course hay unit: Formative Task mỗi lesson thiết kế ngược từ misconception, Performance Task của unit và tiêu chí mastery, ghi thành assessment-spec.yaml. |
/course-competency | Viết Course Outcomes "Tôi có thể..." và danh sách năng lực đo được kèm bằng chứng của một course theo CD-6 và CD-10, ghi thành competency-model.yaml. |
/course-content | Viết chữ learner đọc từ các spec và đưa vào đường lưu thật: bảng curriculum_* trong D1, file TS của AI Teen, hoặc trình sửa Dolphin qua skill content-editor, ghi thành content-spec.yaml. |
/course-curriculum | Chia course thành unit với Big Idea, Essential Question, outcomes, key concepts và progression theo CD-1, CD-9, CD-16, ghi thành curriculum-map.yaml. |
/course-design | Soạn hoặc sửa Course / Unit / Lesson của tầng curriculum kiểu CEFR (ladder → 5 level → course → unit → lesson) đúng chuẩn course-design-standard - Inquiry Frame (Compelling Question, Essential Question, Guiding Question), Big Idea, key concepts, ngữ liệu, khung tư duy, và với AI Teen thì Activity · Bước của lesson và đường soạn qua trình sửa Dolphin. |
/course-experience | Thiết kế trải nghiệm học của mỗi unit theo Learning Cycle: số lesson và chặng vòng ngoài của từng lesson (Make Meaning, Investigate, Create, Share and Reflect) theo khuôn của course, ghi thành learning-experience.yaml. |
/course-learner | Mô tả learner của một course: tuổi, level vào, tiền kiến thức, hiểu lầm hay gặp và ràng buộc thời gian, ghi thành learner-model.yaml. |
/course-lesson | Đặc tả một lesson theo CD-8: Guiding Question, Lesson Outcome mức hiểu, concept, misconception và bảng Intervention, ghi thành lesson-spec.yaml; lesson Make Meaning (mở unit) thì gọi skill make-meaning-lesson. |
/course-question | Soạn từng câu hỏi của lesson: câu kiểm, câu cổng đọc ba câu mỗi phần, đáp án, nhiễu bắt hiểu lầm, phản hồi, concept và phần cần ôn, ghi thành question-spec.yaml. |
/course-review | Rà các artifact của một course theo chuẩn CD và schema của course-os, sinh review-report.yaml liệt kê từng lỗi kèm luật bị vi phạm và skill course-* phải chạy lại. |
/course-rubric | Viết rubric cho Performance Task của unit: 3-5 criteria, mỗi criteria ba bậc Đang hình thành, Đạt, Vững và yêu cầu bằng chứng, nối về outcome, ghi thành rubric-spec.yaml. |
/lab-extract | Trích xuất một lab legacy chuyenchon thành lab config JSON cho Lab Platform Nemo12 (SDD-010). |
/lab-pipeline | Chuyển một đợt lab legacy chuyenchon vào Nemo12 từ đầu tới cuối - trích xuất, kiểm chất lượng, nạp D1, audit độ phủ. |
/make-meaning-lesson | Soạn lesson Make Meaning (lesson mở unit, chặng đầu của vòng ngoài Learning Cycle) theo lối inquiry kiểu IB - trải nghiệm có vấn đề trước, learner tự nhận ra khái niệm, gọi tên SAU khi khám phá, khung tối đa 4 phần, giới hạn của khái niệm, mini performance mà bằng chứng là lời giải thích. |
Bộ books
Sách cho learner và phụ huynh: thêm sách, bìa, vỏ chương, phần thịt từng chương. (tổng quan bộ)
| Skill | Mục đích |
|---|---|
/book-chapter | Soạn phần thịt chương cho sách học của learner (thư viện learn.nemo12.com/books: IELTS, SAT, Grammar, Speak) đúng khuôn: mở chương, mỗi section gồm giải thích, câu chuyện SCQA của một learner Việt, câu mẫu tiếng Anh yếu và tốt hơn, ba việc làm ngay, ba chỗ dễ hiểu lầm, rồi kết chương; độ dài từng ô có cận trên và cận dưới đo bằng máy. |
/book-content | Soạn NỘI DUNG ĐẦY ĐỦ cho một quyển sách ngắn tiếng Việt (khoảng 15 phút đọc) trong thư viện @nemo12/books, đọc công khai trên nemo12.com/<chương trình>/books/<quyển>: hỏi chủ dự án 10 câu, viết theo khuôn khung (Ý chính, Thử ngay, Chuyện nhân vật, Chưa tốt/Tốt hơn, Hiểu lầm, Tự hỏi mình, Thuật ngữ), qua cổng độ dài, audit, deploy để duyệt. |
/book-cover | Chọn, khai và kiểm bìa sách sinh bằng thuật toán cho MỌI thư viện sách Nemo12 (sách learner @nemo12/books trên learn và nemo12.com, sách phụ huynh Thư viện Marlins), vẽ chung một bộ @nemo12/books/draw - motif có nghĩa, bảng màu, khung 300x400, prompt bằng lời, thêm motif mới, nhìn cả kệ. |
/book-shell | Dựng VỎ một quyển sách học (IELTS, SAT, Grammar, Speak...) cho learner: nhóm vài sub-skill gần nhau thành một quyển, mỗi chương là một Essential Question kèm một Big Idea chuyển giao được, mỗi section là một Guiding Question xoay quanh 1 key concept (tối đa 2) hoặc 1 framework. |
/ebook-chapter | Soạn hoặc sửa một chương sách trong Thư viện Marlins (marlins.nemo12.com/ebooks) đúng khuôn SCQA + key concept + ví dụ + chỗ dễ hiểu lầm, và đúng GIỚI HẠN ĐỘ DÀI có cận trên/cận dưới đo bằng máy. |
/program-books | Thêm sách, đặt tên và ghi metadata cho thư viện sách dùng chung @nemo12/books (kệ /books của learn và bộ 6 quyển mỗi chương trình ở mục Tài nguyên trên nemo12.com). |
Bộ SEO
Cụm bài viết công khai, SEO từng trang, rà SEO toàn site và hình minh hoạ trang. (tổng quan bộ)
| Skill | Mục đích |
|---|---|
/article-plan | Thiết kế hoặc sửa bản kế hoạch cụm bài viết SEO của một dịch vụ Nemo12 (NEMO IELTS, NEMO SAT, NEMO SPEAK, NEMO GRAMMAR) - 5 category theo Jobs To Be Done và hành trình, khoảng 100 bài, slug và URL, sự thật về sản phẩm được phép nói. |
/article-publish | Đưa cụm bài viết SEO của Nemo12 từ Markdown trong repo vào D1 production và kiểm trên nemo12.com - sinh seed SQL, nạp qua workflow seed-data, xác minh số bài, đo PageSpeed mobile >= 95, gửi sitemap. |
/article-write | Viết hoặc viết lại một (hoặc một loạt) bài trong cụm bài viết SEO của Nemo12 từ plan.yaml - bài dài đủ đăng Substack, xoay quanh Jobs To Be Done hoặc một bước hành trình, có hình minh hoạ SVG sinh bằng thuật toán, link nội bộ, qua cổng check-articles. |
/page-illustration | Thêm, nâng cấp hoặc tạo lại ảnh minh họa SVG sinh bằng thuật toán cho một trang (nemo12.com, và learn khi chuyển sang) đúng tiêu chuẩn SRC-1201 - viết prompt + dòng spec trong bảng illustrations, chọn scene, cảm xúc, đồ vật, vẽ, kiểm kích thước và nhìn ở 375px lẫn desktop, sinh lại seed D1 và nạp qua seed-data. |
/seo-audit | Rà SEO toàn site nemo12.com định kỳ - chạy seo-gate ở chế độ báo cáo, soát sitemap, link gãy, trùng tiêu đề và mô tả, PageSpeed mobile, chỉ mục Search Console - xếp mức độ rồi ghi kết quả theo ngày vào docs/ops/seo.md. |
/seo-keywords | Giữ bản đồ từ khoá SEO của nemo12.com - 200 nhóm ý định tìm kiếm x 5 cụm mà phụ huynh Việt Nam gõ (IELTS, SAT, luyện nói, ngữ pháp, Cambridge, Oxford), mỗi nhóm đúng một URL, cổng độ phủ kiểm tiêu đề/H1/chữ trang - và sinh lại trang docs. |
/seo-page | Làm SEO đúng chuẩn cho MỘT trang mới hoặc một trang đổi URL trên nemo12.com - title, description, canonical, og/twitter và ảnh chia sẻ, JSON-LD, đúng một h1, sitemap, bí danh 301 cho slug cũ - rồi qua cổng seo-gate và check-seo-content. |
Bộ UI
Dựng và rà giao diện theo chuẩn đo được (grid, spacing, màu, token), trang mới, journey, feedback, e2e. (tổng quan bộ)
| Skill | Mục đích |
|---|---|
/audit-ui | Audit giao diện CHẶT theo chuẩn đo được - lớp 1 máy quét code (token màu, thang spacing, bề rộng khung, sàn chữ, giá trị tuỳ ý, style inline) bằng npm run audit:ui, lớp 2 đo trên trang thật ở 375/768/1440 (tràn ngang, lưới lệch, mép trái, thẻ cao lệch, vùng bấm, tối giản SRC-048, tương phản, trạng thái rỗng/lỗi/đang tải). Chỉ đọc và chụp, trả về phát hiện có bằng chứng. |
/dolphin-ui | Tiêu chuẩn UI/UX cho các trang quản trị nội bộ (Dolphin và các cổng admin) - thanh bên, breadcrumb, trang danh sách, trang xem chỉ đọc có Edit tại chỗ, trang tạo mới có URL riêng, trạng thái rỗng và đang tải. |
/e2e-check | Kiểm chứng thay đổi giao diện bằng Playwright (smoke + console error) trên bản build thật, vì learn chặn sau đăng nhập Google nên không mở mắt xem được. |
/journey-design | Thiết kế hoặc sửa một journey của learner hay phụ huynh trên bất kỳ bề mặt nào của Nemo12 (www, learn /ielts, AI Teen, khoá bố mẹ Marlins) đúng mẫu Guided Journey: persona và giọng, NavBar = journey, thanh bước có số và tên, trang lesson với card Activity bên trái và scroll-spy, một card đang mở, xem/sửa, cổng đọc, tick bước lưu server, tag Learning Cycle, lưu trạng thái, test 375px. |
/new-page | Thêm một trang mới có URL riêng vào app learn hoặc marlins (route, header, entry point, deep link). |
/ui-audit-25 | Chấm một màn (route) theo 25 yếu tố giao diện của ui.nemo12.com (pass / partial / fail + bằng chứng), áp hai chuẩn đo được Focus Order (nhìn đâu trước, đâu sau) và Information Load (ngân sách khối, hiện dần, không lặp), rồi sửa từng lô theo thứ tự ưu tiên, mỗi lô một PR, ghi bảng điểm theo màn để đi dần qua đủ 25 yếu tố. |
/ui-build | Dựng hoặc sửa một component, một khối, một màn giao diện ở bất kỳ app React nào của Nemo12 ĐÚNG CHUẨN đo được - chỉ token màu, thang spacing bội 4px, sáu bề rộng khung, lưới mobile-first, thang chữ sàn 14px, shadcn + Motion + Tailwind - và chứng minh bằng npm run audit:ui -- --strict sạch trước khi báo xong. |
/ui-feedback | Xử lý một vòng feedback UI của chủ dự án (thường kèm ảnh chụp màn hình) - sửa code, kiểm chứng, rồi đóng vết vào docs. |
Kỹ thuật
Module API, engine, test hành vi, migration, tài liệu thiết kế.
/api-test
- Mục đích: Viết behavior test cho workers/api và workers/foundry bằng vitest, chạy trên một D1 thật dựng từ migrations/ - test hành vi qua request thật, cấm source-regex test, phủ authorization và nhánh hỏng.
- Khi nào dùng: Dùng khi thêm/sửa route, service, engine, hoặc khi một lỗi lọt ra production.
- Docs phụ thuộc: không trỏ doc nào
- Cập nhật: 07.10.2026 · Chủ: platform · File:
.claude/skills/api-test/SKILL.md
/d1-migrate
- Mục đích: Thêm và chạy migration D1 an toàn cho nemo12-platform (đánh số, idempotent, chịu được cảnh code deploy trước migration, xác minh sau khi chạy).
- Khi nào dùng: Dùng mỗi khi cần bảng/cột mới.
- Docs phụ thuộc: không trỏ doc nào
- Cập nhật: 11.10.2026 · Chủ: platform · File:
.claude/skills/d1-migrate/SKILL.md
/model-engine
- Mục đích: Thêm hoặc sửa một Model + Engine của Learner Intelligence (Learner, Context, Goal, Readiness, Retention, Constraint, Learning Plan) đúng chuẩn versioning + bằng chứng thi hành.
- Khi nào dùng: Dùng khi hiện thực một model mới hoặc đổi thuật toán của engine đang chạy.
- Docs phụ thuộc: architecture/sdd-002-learner-intelligence/index.md · architecture/sdd-007-learner-orchestration.md · reference/models.md
- Cập nhật: 04.09.2026 · Chủ: platform · File:
.claude/skills/model-engine/SKILL.md
/new-module
- Mục đích: Scaffold một bounded module mới trong workers/api (Hono + zod-openapi) đúng chuẩn SDD-001 §2 - router, schema, service, events, tests.
- Khi nào dùng: Dùng khi bắt đầu implement một module backend mới.
- Docs phụ thuộc: architecture/sdd-001-platform.md · architecture/sdd-043-ai-teen-program/index.md
- Cập nhật: 07.10.2026 · Chủ: platform · File:
.claude/skills/new-module/SKILL.md
/new-sdd
- Mục đích: Tạo một System Design Document mới đúng chuẩn Nemo12 (frontmatter, trace table, đánh số SDD-xxx kế tiếp).
- Khi nào dùng: Dùng khi một cụm REQ chưa có SDD hoặc tách SDD mới.
- Docs phụ thuộc: conventions.md · index.md · traceability.md
- Cập nhật: 07.10.2026 · Chủ: platform · File:
.claude/skills/new-sdd/SKILL.md
Phát hành và vận hành
Đưa thay đổi lên main và production, nạp dữ liệu, kiểm e2e, chi phí.
/cost-audit
- Mục đích: Rà chi phí Cloudflare + GitHub Actions của cả tài khoản dac2205, quy mọi thứ về tiền rồi xếp hạng - script đọc API, browser đọc hai trang hoá đơn không có API.
- Khi nào dùng: Dùng khi hoá đơn tăng, khi nhận cảnh báo hết ngân sách Actions, hoặc rà định kỳ hằng tháng.
- Docs phụ thuộc: ops/cost-audit.md
- Cập nhật: 16.09.2026 · Chủ: platform · File:
.claude/skills/cost-audit/SKILL.md
/deploy
- Mục đích: Đưa một thay đổi lên production Nemo12 (Cloudflare) đúng đường - CI ci.yml là đường chính, deploy tay chỉ qua workflow_dispatch, và cấm wrangler --remote từ máy cá nhân.
- Khi nào dùng: Dùng khi cần deploy lại một app, áp bù migration, hoặc kiểm tra sau deploy.
- Docs phụ thuộc: ops/migration-reconciliation.md
- Cập nhật: 22.09.2026 · Chủ: platform · File:
.claude/skills/deploy/SKILL.md
/seed-data
- Mục đích: Nạp hoặc sửa dữ liệu trong D1 production nemo12-platform (seed nội dung, backfill, vá một cột) đúng đường GitHub Actions, idempotent, có bằng chứng đã nạp.
- Khi nào dùng: Dùng mỗi khi cần INSERT/UPDATE/DELETE trên production - khác /d1-migrate lo schema.
- Docs phụ thuộc: không trỏ doc nào
- Cập nhật: 04.09.2026 · Chủ: platform · File:
.claude/skills/seed-data/SKILL.md
/ship
- Mục đích: Nghi thức đưa một thay đổi từ cây làm việc lên main an toàn khi nhiều phiên chạy song song - kiểm phạm vi, chạy đúng cổng, add đúng đường dẫn, message có SRC, theo dõi CI.
- Khi nào dùng: Dùng trước MỌI commit, nhất là khi đụng docs/ hoặc nhiều app.
- Docs phụ thuộc: intake.md
- Cập nhật: 04.09.2026 · Chủ: platform · File:
.claude/skills/ship/SKILL.md
Audit chất lượng
Rà sản phẩm theo từng mảng rồi gom phát hiện.
/audit
- Mục đích:
- Khi nào dùng: Chạy một lượt audit toàn diện sản phẩm (UI, logic/API, ngôn ngữ và nội dung, bảo mật và hiệu năng) bằng các skill audit-* chuyên biệt, gom phát hiện, xếp mức độ, sửa phần rõ ràng. Dùng khi chủ dự án yêu cầu "test và audit", "rà soát xem có gì cần fix".
- Docs phụ thuộc: không trỏ doc nào
- Cập nhật: 03.10.2026 · Chủ: platform · File:
.claude/skills/audit/SKILL.md
/audit-content
- Mục đích: Audit các khu nội dung sân luyện IELTS - chấm điểm độ đầy đủ từng đơn vị (lý thuyết sub-skill, bài luyện D1, Grammar, Speak together, popover thuật ngữ) bằng scripts/audit-content.mjs, phân biệt "thiếu dữ liệu thật" với "giao diện giấu dữ liệu", đánh dấu, rồi sửa.
- Khi nào dùng: Dùng khi chủ dự án báo một khu "có vẻ thiếu dữ liệu" hoặc trước khi phát hành nội dung mới.
- Docs phụ thuộc: không trỏ doc nào
- Cập nhật: 27.09.2026 · Chủ: platform · File:
.claude/skills/audit-content/SKILL.md
/audit-language
- Mục đích: Audit ngôn ngữ và nội dung - chữ đúng thứ tiếng theo từng bề mặt trong .claude/rules/language-surfaces.md, em dash, ngày DD.MM.YYYY, tiếng Anh đơn giản ở các trang quy định, định danh tiếng Anh, nội dung bài (đáp án, ví dụ) đúng.
- Khi nào dùng: Dùng khi skill /audit chia việc xuống, hoặc khi chỉ cần rà riêng mảng này.
- Docs phụ thuộc: không trỏ doc nào
- Cập nhật: 07.10.2026 · Chủ: platform · File:
.claude/skills/audit-language/SKILL.md
/audit-logic
- Mục đích: Audit logic và API - luồng tính giờ học, cộng phút, chống cộng trùng, trạng thái buổi, quyền truy cập learner, ca biên (dữ liệu rỗng, trùng lặp, đua nhau), migration. Đọc code, chạy vitest, viết test thử khi nghi ngờ.
- Khi nào dùng: Dùng khi skill /audit chia việc xuống, hoặc khi chỉ cần rà riêng mảng này.
- Docs phụ thuộc: CLAUDE.md
- Cập nhật: 07.10.2026 · Chủ: platform · File:
.claude/skills/audit-logic/SKILL.md
/audit-photos
- Mục đích: Audit kho ảnh và hồ sơ mentor của Nemo12 (ảnh mentor, ảnh album, ảnh chứng chỉ và báo chí) - đo và tự điền phần máy đo được, gợi ý phần cần phán đoán, báo phần thiếu mà chỉ con người được đánh dấu.
- Khi nào dùng: Dùng khi chủ dự án yêu cầu "audit ảnh", "rà ảnh mentor", "bổ sung thông tin còn thiếu cho ảnh", hoặc trước khi phân phối ảnh lên nemo12.com.
- Docs phụ thuộc: architecture/sdd-053-photo-library-placements.md · architecture/sdd-019-mentor-albums.md
- Cập nhật: 03.10.2026 · Chủ: platform · File:
.claude/skills/audit-photos/SKILL.md
/audit-security-perf
- Mục đích: Audit bảo mật và hiệu năng - endpoint thiếu xác thực/phân quyền, dữ liệu cá nhân lộ qua API công khai, rate limit, SQL nội suy, bundle phình, gọi API thừa/lặp, polling, ảnh/video nặng.
- Khi nào dùng: Dùng khi skill /audit chia việc xuống, hoặc khi chỉ cần rà riêng mảng này.
- Docs phụ thuộc: không trỏ doc nào
- Cập nhật: 07.10.2026 · Chủ: platform · File:
.claude/skills/audit-security-perf/SKILL.md
Docs và truy vết
Tiếp nhận yêu cầu, giữ đóng vết SRC, REQ, SDD, QG.
/intake
- Mục đích: Tiếp nhận một tài liệu yêu cầu mới vào hệ docs Nemo12 - cấp SRC ID, canonical hóa vào PRD/SDD, cập nhật traceability.
- Khi nào dùng: Dùng khi chủ dự án gửi tài liệu mô tả yêu cầu/feature mới.
- Docs phụ thuộc: conventions.md · intake.md · open-questions/index.md · traceability.md
- Cập nhật: 11.10.2026 · Chủ: platform · File:
.claude/skills/intake/SKILL.md
/trace-check
- Mục đích: Kiểm tra đóng vết 2 chiều của hệ docs Nemo12 (REQ ↔ SDD ↔ QG ↔ User Story, SRC ↔ canonical doc).
- Khi nào dùng: Chạy sau mỗi lần sửa docs hoặc trước khi commit docs.
- Docs phụ thuộc: CLAUDE.md · quality/quality-gates.md
- Cập nhật: 04.09.2026 · Chủ: platform · File:
.claude/skills/trace-check/SKILL.md
Social và video
Đăng bài lên các kênh và làm video giới thiệu.
/fb-post
- Mục đích: Đăng bài lên Facebook Page Nemo12 (và các kênh social khác) đúng luật thương hiệu - ảnh bắt buộc, link sạch, verify sau đăng.
- Khi nào dùng: Dùng mỗi khi chủ dự án yêu cầu đăng bài social.
- Docs phụ thuộc: không trỏ doc nào
- Cập nhật: 28.09.2026 · Chủ: growth · File:
.claude/skills/fb-post/SKILL.md
/remotion-video
- Mục đích: Làm hoặc sửa một video giới thiệu (có nhạc, có lời) bằng Remotion ở tools/videos - viết kịch bản JSON, sinh giọng (Workers AI tiếng Anh, macOS/Google tiếng Việt), nhạc tự tổng hợp, hình SVG vẽ bằng thuật toán, render và đưa lên R2 qua GitHub Actions, gắn vào trang, ghi kịch bản vào docs.
- Khi nào dùng: Dùng khi chủ dự án yêu cầu video mới, sửa lời/nhịp/hình của video cũ, hoặc render lại.
- Docs phụ thuộc: product/ielts-learner-model.md · product/videos/index.md
- Cập nhật: 27.09.2026 · Chủ: growth · File:
.claude/skills/remotion-video/SKILL.md