Skip to content

Chuẩn phủ môn Toán (GDPT 2018, lớp 1-9) ​

Mỗi dòng là một chủ đề bắt buộc của chương trình GDPT 2018. Cổng scripts/check-coverage.mjs (chạy trong npm run check:docs) ép mỗi dòng ở đúng một trong ba trạng thái:

  • ✅ có trên cây — cột Node trỏ mã node có thật trong cây tri thức, ít nhất một node đúng tầm lớp (lệch ≤ 1) và tổng ≥ 6 câu để dựng được cả Learning Experience lẫn Assessment Experience;
  • 🚧 SRC-xxx chưa có, nằm trong hàng chờ;
  • ✍️ cố ý không làm, kèm lý do.

Giới hạn nói thẳng: cổng chỉ tốt bằng bảng này. Bảng soạn từ CT GDPT 2018 (Thông tư 32/2018), mức chi tiết là CHỦ ĐỀ chứ không phải từng yêu cầu cần đạt; sót dòng nào thì cổng mù đúng dòng đó — phát hiện ra thì CHÈN thêm dòng, không xoá dòng cũ.

Lớp 1 ​

MãLớpChủ đề GDPT 2018Trạng tháiNodeGhi chú
T1.SO.011Đếm, đọc, viết, so sánh số đến 100✅b21g13-count-combine-and-split b21g13-place-value
T1.SO.021Cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 100✅b21g13-add-and-subtract-small-numbers
T1.SO.031Bài toán có lời văn một bước✅b21g13-word-problems b21g13-write-the-number-sentence
T1.HH.011Nhận dạng hình phẳng và hình khối quen thuộc✅b21g13-recognise-plane-shapes
T1.DL.011Đo độ dài với đơn vị cm; xem giờ đúng trên đồng hồ✅reading-clocksSRC-537 soạn mới; 106 câu đã qua cổng chất lượng 2026-08-24

Lớp 2 ​

MãLớpChủ đề GDPT 2018Trạng tháiNodeGhi chú
T2.SO.012Cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 1000✅b21f-add-and-subtract-with-regrouping b21f-split-numbers-to-add-mentally
T2.SO.022Phép nhân, phép chia; bảng nhân 2 và 5✅b21g13-times-tables
T2.SO.032Quy luật dãy số, dãy hình✅b21f-repeating-and-growing-patterns b21g13-patterns-in-shapes-and-numbers
T2.HH.012Đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong; hình tứ giác✅b21g13-recognise-plane-shapes b21f-solids-and-their-faces
T2.DL.012Đo độ dài (m), khối lượng (kg), dung tích (l)✅b21g13-measure-length-area-volume
T2.DL.022Tiền Việt Nam; ngày, giờ, tháng✅b21f-shopping-and-changexem giờ vẫn thiếu, đã ghi ở T1.DL.01
T2.TK.012Thu thập, phân loại, kiểm đếm; biểu đồ tranh✅b21g13-read-tables-and-charts
T2.XS.012Chắc chắn, có thể, không thể✅certain-possible-impossibleSRC-537 soạn mới; 106 câu đã qua cổng chất lượng 2026-08-24

Lớp 3 ​

MãLớpChủ đề GDPT 2018Trạng tháiNodeGhi chú
T3.SO.013Bảng nhân, chia tới 9; nhân chia trong phạm vi 100 000✅b21g13-times-tables b21f-add-and-subtract-with-regrouping
T3.SO.023Làm quen phân số đơn giản (1/2, 1/3…)✅b21g13-fractions-of-a-whole
T3.SO.033Số La Mã✍️ nội dung thuần quy ước ký hiệu, giá trị luyện tập thấp; trường dạy đủ, Nemo12 không thêm được gì
T3.SO.043Ước lượng và làm tròn số✅b21g13-estimate-magnitude b21g13-estimate-before-computing
T3.HH.013Góc vuông, góc không vuông; hình chữ nhật, hình vuông và chu vi✅b21g13-recognise-plane-shapes b21g13-measure-length-area-volumechu vi nằm trong node đo lường
T3.DL.013Đo khối lượng (g), dung tích (ml), nhiệt độ✅b21g13-measure-length-area-volume b21g13-units-and-precision
T3.TK.013Bảng số liệu; khả năng xảy ra qua trò chơi✅b21f-collect-and-record-data b21g13-read-tables-and-charts

Lớp 4 ​

MãLớpChủ đề GDPT 2018Trạng tháiNodeGhi chú
T4.SO.014Số tự nhiên đến lớp triệu; giá trị theo vị trí✅b21-place-value
T4.SO.024Bốn phép tính với số tự nhiên; tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối✅b21-times-tables b21-order-of-operations b21f-why-you-may-swap-and-why-not
T4.SO.034Phân số: rút gọn, quy đồng, so sánh✅b21-fractions-of-a-whole b21-simplify-and-find-common-denominators
T4.SO.044Cộng, trừ, nhân, chia phân số✅b21-fractions-and-decimals
T4.SO.054Làm tròn đến hàng chục, hàng trăm; ước lượng kết quả✅b21f-round-to-tens-and-hundreds b21-estimate-magnitude
T4.HH.014Góc nhọn, góc tù, góc bẹt✅angle-types-basicSRC-537 soạn mới; 106 câu đã qua cổng chất lượng 2026-08-24
T4.HH.024Hình bình hành, hình thoi; đơn vị đo diện tích✅parallelogram-rhombus-areaSRC-537 soạn mới; 106 câu đã qua cổng chất lượng 2026-08-24
T4.TK.014Dãy số liệu; biểu đồ cột✅b21f-use-a-table-to-organise b21g13-read-tables-and-charts
T4.XS.014Đếm số lần lặp lại của một khả năng✅counting-outcomes-basicSRC-537 soạn mới; 106 câu đã qua cổng chất lượng 2026-08-24

Lớp 5 ​

MãLớpChủ đề GDPT 2018Trạng tháiNodeGhi chú
T5.SO.015Số thập phân: đọc, viết, so sánh✅b21f-decimals-on-the-number-line
T5.SO.025Bốn phép tính với số thập phân; nhân chia nhẩm với 10, 100, 0,1✅b21f-multiply-mentally-by-10-100-0-1 b21f-dividing-by-a-number-less-than-one
T5.SO.035Tỉ số phần trăm và ba bài toán phần trăm✅b21f-percent-of-what b21-fractions-decimals-percent
T5.SO.045Tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch✅b21-direct-and-inverse-proportion
T5.HH.015Diện tích tam giác, hình thang✅area-triangle-trapezoidSRC-537 soạn mới; 106 câu đã qua cổng chất lượng 2026-08-24
T5.HH.025Hình hộp chữ nhật, hình lập phương: thể tích✅volume-box-cubeSRC-537 soạn mới; 106 câu đã qua cổng chất lượng 2026-08-24
T5.DL.015Toán chuyển động: vận tốc, quãng đường, thời gian✅b21f-distance-speed-and-timeSRC-537 soát lại nhãn lớp 7 → 5 theo GDPT
T5.TK.015Biểu đồ hình quạt; đọc số liệu thực tế✅b21f-read-a-chart-from-the-news b21-read-tables-and-charts

Lớp 6 ​

MãLớpChủ đề GDPT 2018Trạng tháiNodeGhi chú
T6.SO.016Số tự nhiên; luỹ thừa với số mũ tự nhiên; thứ tự thực hiện phép tính✅b21-powers-and-roots b21-order-of-operations
T6.SO.026Quan hệ chia hết; dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 3, 9✅divisibility-rulesSRC-537 soạn mới, lỗ chủ dự án phát hiện; 10 câu đủ 5 dạng đã qua cổng chất lượng
T6.SO.036Số nguyên tố, hợp số; ƯCLN và BCNN✅gcd-lcm primesnode lớp 7, lệch 1 — chấp nhận được
T6.SO.046Số nguyên: thứ tự, cộng trừ nhân chia✅integers b21-negative-numbers-and-the-number-line
T6.SO.056Phân số và số thập phân (hệ thống lại); tỉ số và tỉ số phần trăm✅fractions decimals ratio-percent
T6.DS.016Biểu thức chứa chữ; lập biểu thức từ lời văn✅algebra-expressions writing-expressions b21-a-letter-for-an-unknown
T6.HH.016Hình học trực quan: tam giác đều, hình vuông, lục giác đều; hình có trục đối xứng, tâm đối xứng✅symmetry triangles
T6.HH.026Điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng, góc✅angles
T6.TK.016Thu thập, phân loại dữ liệu; biểu đồ cột kép✅b21-read-tables-and-charts statistics
T6.XS.016Xác suất thực nghiệm trong trò chơi đơn giản✅b21-how-likely-is-it probability

Lớp 7 ​

MãLớpChủ đề GDPT 2018Trạng tháiNodeGhi chú
T7.SO.017Số hữu tỉ: bốn phép tính, luỹ thừa✅rational-numbers fraction-operations
T7.SO.027Số thực, căn bậc hai số học; giá trị tuyệt đối✅square-roots absolute-value
T7.SO.037Tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau; đại lượng tỉ lệ thuận, nghịch✅proportions percentage-change
T7.SO.047Luỹ thừa với số mũ tự nhiên của số hữu tỉ; kí hiệu khoa học✅scientific-notationdòng bổ sung 2026-08-24 khi rà lại — bảng chuẩn sót thì CHÈN thêm, không xoá
T7.DS.017Biểu thức đại số; thu gọn; giá trị biểu thức✅b21-collect-like-terms formula-eval
T7.HH.017Góc ở vị trí đặc biệt; hai đường thẳng song song✅angle-pairs parallel-lines
T7.HH.027Tam giác: tổng ba góc, tam giác bằng nhau, tam giác cân✅triangle-angles trianglestam giác bằng nhau đang mỏng, nằm rải trong geometry
T7.HH.037Quan hệ đường vuông góc và đường xiên; tia phân giác✅perpendicular-lines-bisectors
T7.TK.017Thống kê: bảng tần số, biểu đồ đoạn thẳng✅statistics b21-mean-maximum-minimum
T7.XS.017Biến cố và xác suất của biến cố✅probability
T7.HH.047Hình khối: lăng trụ đứng tam giác, tứ giác✅prismsSRC-537 soạn mới; 106 câu đã qua cổng chất lượng 2026-08-24

Lớp 8 ​

MãLớpChủ đề GDPT 2018Trạng tháiNodeGhi chú
T8.DS.018Đơn thức, đa thức; phép tính đa thức✅polynomials distributive-multiply
T8.DS.028Hằng đẳng thức đáng nhớ✅identities difference-squares b21g89-algebraic-identities
T8.DS.038Phân tích đa thức thành nhân tử✅factoring b21g89-factorise
T8.DS.048Phân thức đại số✅algebraic-fractions
T8.DS.058Phương trình bậc nhất một ẩn✅equations b21g89-solve-a-linear-equation
T8.DS.068Hàm số bậc nhất và đồ thị✅functions slope
T8.HH.018Định lý Thales; đường trung bình✅thales midsegment
T8.HH.028Tam giác đồng dạng✅similar-triangles
T8.HH.038Định lý Pythagore✅pythagoras
T8.HH.048Tứ giác: hình bình hành, chữ nhật, thoi, vuông✅quadrilaterals polygon-anglesnode lớp 6/9, phủ bằng cặp lệch hai phía
T8.HH.058Hình chóp tam giác đều, tứ giác đều✅pyramidsSRC-537 soạn mới; 106 câu đã qua cổng chất lượng 2026-08-24
T8.TK.018Thống kê: lựa chọn dạng biểu đồ, phân tích số liệu✅statistics b21f-median-and-when-the-mean-misleads
T8.XS.018Xác suất lý thuyết và thực nghiệm✅probability b21g89-how-likely-is-itnode xác suất đang gánh cả ba lớp 7-9

Lớp 9 ​

MãLớpChủ đề GDPT 2018Trạng tháiNodeGhi chú
T9.DS.019Căn bậc hai, căn bậc ba; biến đổi căn thức✅surds-simplify rationalizing cube-roots
T9.DS.029Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn✅linear-systems
T9.DS.039Phương trình bậc hai; công thức nghiệm; định lý Viète✅quadratics quadratic-formula vieta
T9.DS.049Hàm số y = ax² và đồ thị✅quadratic-function
T9.DS.059Bất đẳng thức, bất phương trình bậc nhất một ẩn✅inequalitiesSRC-537: soát nhãn 7 → 9 và gắn vào cây hiển thị
T9.HH.019Hệ thức lượng trong tam giác vuông; tỉ số lượng giác✅right-triangle-metric trigonometry
T9.HH.029Đường tròn: góc nội tiếp, tiếp tuyến, tứ giác nội tiếp✅inscribed-angle circle-tangent cyclic-quadrilateral
T9.HH.039Độ dài cung tròn, diện tích hình quạt✅arc-length
T9.HH.049Hình trụ, hình nón, hình cầu✅cylinder-cone-sphereSRC-537 soạn mới; 106 câu đã qua cổng chất lượng 2026-08-24
T9.TK.019Bảng tần số ghép nhóm; tần số tương đối✅grouped-frequencySRC-537 soạn mới; 106 câu đã qua cổng chất lượng 2026-08-24
T9.XS.019Xác suất của biến cố trong mô hình xác suất đơn giản✅probability-of-eventsSRC-537 soạn mới; 106 câu đã qua cổng chất lượng 2026-08-24