grammar-elementary-countable-and-uncountable
Countable and uncountable. Nguồn: SRC-1373. Tạo bằng skill video-create; brief: nemo12-videos/videos/briefs/grammar-elementary-countable-and-uncountable.json, kịch bản: nemo12-videos/videos/scripts-content/grammar-elementary-countable-and-uncountable.json. Hồ sơ mọi lượt render (manifest, nhịp thật, contact sheet, commit, lượt chạy): admin.nemo12.com, tab Video.
Brief (chủ dự án, 15.10.2026 (11 câu cho cả lượt Unit 1 A1+A2, AskUserQuestion) trả lời)
| Câu hỏi | Trả lời |
|---|---|
| Video này để người xem làm được gì sau khi xem? | Dùng đúng cấu trúc của bài và tránh 3 lỗi hay gặp |
| Ai xem? | learner |
| Gắn ở trang nào (URL)? | https://learn.nemo12.com/grammar/elementary/countable-and-uncountable |
| Khuôn video nào? | lesson (grammar-lesson) |
| Một câu thông điệp chính người xem phải nhớ? | Can you count it? |
| Lời đọc và phụ đề bằng tiếng gì? | lời EN đơn giản; KHÔNG chữ gắn trong hình; phụ đề rời VI + EN |
| Giọng nào, tốc độ nào? | edge-tts en-US-JennyNeural -20%, nghỉ 1,2 giây |
| Dài bao lâu, nhịp nhanh hay chậm? | khoảng 90 giây |
| Nhạc kiểu nào? | bright, nhỏ (music_volume 0.25) |
| Ai được xem khi vừa render xong? | public |
| Render xong thì làm gì tiếp? | gắn vào bài, không đăng social |
Kịch bản
| Phần | Chữ trên màn hình | Lời đọc | Phụ đề Việt |
|---|---|---|---|
| hook | Can you count it? | Some nouns we can count, like apples. Some we cannot, like water. | Có danh từ đếm được như apple, có danh từ không đếm được như water. |
| rule | The rule: Countable: an apple, two apples; Uncountable: water, advice (no s) | Countable nouns take a or an and s. Uncountable nouns take no a and no s. | Danh từ đếm được có a, an và s. Danh từ không đếm được không có a, không có s. |
| ex1 | Example: I ate an apple. | I ate an apple. Apple is countable, so an. | apple đếm được nên dùng an. |
| ex2 | Example: Water is important for life. | Water is important for life. Water is uncountable, so is. | water không đếm được nên dùng động từ số ít is. |
| ex3 | Example: She gave me some useful advice. | She gave me some useful advice. Advice is uncountable. No s, no an. | advice không đếm được, không thêm -s và không dùng an. |
| trap1 | Watch out: Wrong: I need some informations.; Right: I need some information. | Information has no s. | information không đếm được nên không có -s. |
| trap2 | Watch out: Wrong: He gave me an advice.; Right: He gave me a piece of advice. | To count advice, say a piece of. | advice không đếm được, muốn đếm thì dùng a piece of. |
| trap3 | Watch out: Wrong: The furnitures are new.; Right: The furniture is new. | Furniture has no s and goes with is. | furniture không đếm được, không -s và đi với is. |
| cta | Now practise | Now try the practice questions. | Bây giờ hãy làm bài luyện tập. |