Ngữ văn · V4 · compose
Thuộc cây kiến thức môn Ngữ văn. Sinh bằng scripts/export-knowledge-to-docs.mjs, đừng sửa tay.
26 node · 26 unit · 252 câu hỏi
| Module | Unit | Node | Mã node | Lớp | Mức | Câu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Viết câu và đoạn | Viết câu đủ ý | Viết câu đủ ý | b21vf-write-a-complete-sentence | 1 | 1 | 10 |
| Viết câu và đoạn | Đoạn văn có câu chủ đề | Đoạn văn có câu chủ đề | b21-a-paragraph-with-a-topic-sentence | 3 | 3 | 10 |
| Viết câu và đoạn | Chuyển ý giữa các đoạn | Chuyển ý giữa các đoạn | b21-move-between-paragraphs | 5 | 5 | 10 |
| Viết câu và đoạn | Nối câu bằng từ nối | Nối câu bằng từ nối | b21vf-join-sentences-with-connectives | 3 | 3 | 10 |
| Viết câu và đoạn | Câu dài mà vẫn rõ | Câu dài mà vẫn rõ | b21vf-long-sentences-that-stay-clear | 6 | 5 | 10 |
| Kiểu bài | Kể một câu chuyện | Kể một câu chuyện | b21-tell-a-story | 2 | 2 | 10 |
| Kiểu bài | Tả người, tả cảnh | Tả người, tả cảnh | b21-describe-a-person-or-a-place | 2 | 2 | 12 |
| Kiểu bài | Nêu ý kiến và bảo vệ | Nêu ý kiến và bảo vệ | b21-state-a-view-and-defend-it | 7 | 5 | 10 |
| Kiểu bài | Kể chuyện | Kể chuyện | b21vf-narrative | 4 | 4 | 10 |
| Kiểu bài | Miêu tả | Miêu tả | b21vf-description | 4 | 4 | 10 |
| Viết cho ai | Viết cho bạn và viết cho thầy cô | Viết cho bạn và viết cho thầy cô | b21-writing-to-a-friend-writing-to-a-teacher | 3 | 3 | 10 |
| Viết cho ai | Trang trọng và thân mật | Trang trọng và thân mật | b21-formal-and-informal-register | 6 | 5 | 10 |
| Viết cho ai | Nói trước lớp | Nói trước lớp | b21-speak-in-front-of-the-class | 2 | 2 | 10 |
| Viết cho ai | Người đọc đã biết gì | Người đọc đã biết gì | b21vf-what-the-reader-already-knows | 6 | 6 | 10 |
| Viết cho ai | Trang trọng hay thân mật | Trang trọng hay thân mật | b21vf-formal-or-friendly | 6 | 6 | 10 |
| Viết cho ai | Lắng nghe để người nói biết mình được nghe | Lắng nghe để người nói biết mình được nghe | v-v4-listen-so-the-other-person-can-tell | 5 | 5 | 0 |
| Sửa lại | Đọc lại và cắt chỗ thừa | Đọc lại và cắt chỗ thừa | b21-read-it-again-and-cut | 3 | 3 | 10 |
| Sửa lại | Sửa theo góp ý của người khác | Sửa theo góp ý của người khác | b21-revise-after-feedback | 4 | 4 | 10 |
| Sửa lại | Nhận ra lỗi mình hay mắc | Nhận ra lỗi mình hay mắc | b21-know-your-own-common-errors | 3 | 3 | 10 |
| Sửa lại | Đọc to để tìm chỗ vấp | Đọc to để tìm chỗ vấp | b21vf-read-aloud-to-find-the-bumps | 4 | 4 | 10 |
| Sửa lại | Cắt bớt chữ thừa | Cắt bớt chữ thừa | b21vf-cut-what-you-do-not-need | 7 | 7 | 10 |
| Lập luận và thuyết phục | Nêu ý kiến rõ ràng | Nêu ý kiến rõ ràng | b21vf-state-your-opinion-clearly | 5 | 5 | 10 |
| Lập luận và thuyết phục | Đưa lý lẽ và dẫn chứng | Đưa lý lẽ và dẫn chứng | b21vf-reasons-and-evidence | 6 | 6 | 10 |
| Lập luận và thuyết phục | Đoán trước ý phản đối | Đoán trước ý phản đối | b21vf-anticipate-the-counter-argument | 7 | 7 | 10 |
| Lập luận và thuyết phục | Sắp xếp lý lẽ theo sức nặng | Sắp xếp lý lẽ theo sức nặng | b21vf-order-your-reasons | 7 | 7 | 10 |
| Lập luận và thuyết phục | Thuyết phục mà không nói quá | Thuyết phục mà không nói quá | b21vf-persuade-without-exaggerating | 9 | 8 | 10 |