Ngữ văn · TV · Tiếng Việt · ẩn khỏi giao diện learner
Thuộc cây kiến thức môn Ngữ văn. Sinh bằng scripts/export-knowledge-to-docs.mjs, đừng sửa tay.
27 node · 23 unit · 260 câu hỏi
| Module | Unit | Node | Mã node | Lớp | Mức | Câu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ loại | Từ loại và thành phần câu | Từ loại | word-classes-vn | 6 | 61 | 10 |
| Từ loại | Danh từ, động từ và tính từ | Danh từ, động từ, tính từ | noun-verb-adjective-vn | 6 | 65 | 10 |
| Từ loại | Đại từ và phó từ | Đại từ & phó từ | pronoun-adverbial-vn | 7 | 75 | 10 |
| Thành phần câu | Từ loại và thành phần câu | Thành phần câu | sentence-components | 6 | 62 | 10 |
| Thành phần câu | Trạng ngữ và thành phần phụ của câu | Trạng ngữ trong câu | adverbial-modifier-vn | 7 | 78 | 10 |
| Thành phần câu | Khởi ngữ và thành phần biệt lập | Thành phần biệt lập | isolated-sentence-elements-vn | 9 | 97 | 10 |
| Kiểu câu | Kiểu câu và quan hệ từ | Kiểu câu | sentence-types | 7 | 71 | 10 |
| Kiểu câu | Câu đơn và câu ghép | Câu đơn và câu ghép | simple-compound-sentences | 8 | 84 | 10 |
| Kiểu câu | Biến đổi câu: chủ động và bị động | Câu chủ động và câu bị động | active-passive-sentences | 9 | 93 | 10 |
| Từ nối | Kiểu câu và quan hệ từ | Quan hệ từ | connective-words | 7 | 72 | 10 |
| Từ nối | Phép nối và phương tiện liên kết | Phép nối và phương tiện liên kết câu | cohesive-devices-vn | 8 | 85 | 10 |
| Từ nối | Từ nối trong lập luận | Từ nối trong đoạn văn nghị luận | argument-connectives | 9 | 94 | 10 |
| So sánh và ẩn dụ | So sánh, ẩn dụ và nhân hóa | So sánh & ẩn dụ | comparison-metaphor | 6 | 63 | 10 |
| So sánh và ẩn dụ | Hoán dụ, nói quá và nói giảm | Hoán dụ | metonymy | 8 | 81 | 10 |
| So sánh và ẩn dụ | Phân biệt ẩn dụ và hoán dụ | Ẩn dụ hay hoán dụ? | metaphor-vs-metonymy | 8 | 86 | 10 |
| Nhân hoá và nói quá | So sánh, ẩn dụ và nhân hóa | Nhân hóa | personification | 6 | 64 | 10 |
| Nhân hoá và nói quá | Hoán dụ, nói quá và nói giảm | Nói quá & nói giảm | hyperbole | 8 | 82 | 10 |
| Nhân hoá và nói quá | Sáng tạo với nhân hoá và nói quá | Dùng nhân hoá và nói quá khi viết | personification-hyperbole-writing | 9 | 92 | 10 |
| Điệp ngữ | Điệp ngữ và liệt kê | Điệp ngữ & liệt kê | rhetorical-repetition | 8 | 83 | 10 |
| Điệp ngữ | Điệp cấu trúc và phép đối | Điệp cấu trúc và phép đối | parallelism-antithesis | 8 | 87 | 10 |
| Điệp ngữ | Điệp ngữ trong thơ | Nhịp điệu và điệp ngữ trong thơ | repetition-in-poetry | 9 | 96 | 10 |
| Thành ngữ | Thành ngữ và tục ngữ | Thành ngữ – tục ngữ | idioms | 7 | 73 | 0 |
| Thành ngữ | Thành ngữ Hán Việt và điển tích | Thành ngữ Hán Việt và điển tích | sino-vietnamese-idioms | 8 | 86 | 10 |
| Thành ngữ | Dùng thành ngữ, tục ngữ khi viết | Vận dụng thành ngữ, tục ngữ trong bài viết | idioms-in-writing | 9 | 95 | 10 |
| Tác dụng của biện pháp tu từ | Phân tích tác dụng của biện pháp tu từ | Phân tích tác dụng biện pháp tu từ | figurative-effect | 9 | 91 | 10 |
| Tác dụng của biện pháp tu từ | So sánh tác dụng các biện pháp tu từ | So sánh hiệu quả của các biện pháp tu từ | comparing-figurative-effects | 9 | 97 | 10 |
| Tác dụng của biện pháp tu từ | Viết đoạn phân tích biện pháp tu từ | Viết đoạn văn phân tích biện pháp tu từ | figurative-analysis-paragraph | 9 | 98 | 10 |