Ngữ văn · LV · Làm văn · ẩn khỏi giao diện learner
Thuộc cây kiến thức môn Ngữ văn. Sinh bằng scripts/export-knowledge-to-docs.mjs, đừng sửa tay.
29 node · 26 unit · 290 câu hỏi
| Module | Unit | Node | Mã node | Lớp | Mức | Câu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Câu chủ đề và mạch đoạn | Câu chủ đề và đoạn văn | Câu chủ đề | topic-sentence | 6 | 61 | 10 |
| Câu chủ đề và mạch đoạn | Tính thống nhất và liên kết đoạn văn | Tính thống nhất đoạn văn | paragraph-unity | 7 | 71 | 10 |
| Câu chủ đề và mạch đoạn | Tính thống nhất và liên kết đoạn văn | Liên kết đoạn văn | transitions | 7 | 72 | 10 |
| Câu chủ đề và mạch đoạn | Cách trình bày đoạn văn | Đoạn diễn dịch – quy nạp | paragraph-patterns | 8 | 85 | 10 |
| Viết kể chuyện | Viết bài văn kể chuyện | Văn tự sự | narrative | 6 | 62 | 10 |
| Viết kể chuyện | Kể lại một trải nghiệm | Kể lại một trải nghiệm | personal-experience-narrative | 6 | 63 | 10 |
| Viết kể chuyện | Kể lại sự việc có thật | Kể lại sự việc có thật | real-event-recount | 7 | 74 | 10 |
| Viết biểu cảm | Viết bài văn biểu cảm | Văn biểu cảm | expressive-writing | 7 | 73 | 10 |
| Viết biểu cảm | Đoạn văn cảm xúc về bài thơ | Ghi lại cảm xúc về bài thơ | poem-response-paragraph | 7 | 75 | 10 |
| Viết biểu cảm | Kết hợp biểu cảm với tự sự và miêu tả | Biểu cảm kết hợp tự sự, miêu tả | expressive-blended | 8 | 86 | 10 |
| Viết thuyết minh | Viết bài văn thuyết minh | Văn thuyết minh | expository-writing | 8 | 83 | 10 |
| Viết thuyết minh | Thuyết minh giải thích hiện tượng tự nhiên | Thuyết minh hiện tượng tự nhiên | explain-natural-phenomenon | 8 | 87 | 10 |
| Viết thuyết minh | Thuyết minh danh lam thắng cảnh | Thuyết minh danh lam thắng cảnh | landmark-expository | 9 | 91 | 10 |
| Mở bài | Mở bài và kết bài | Mở bài & kết bài | hook-lead | 8 | 84 | 10 |
| Mở bài | Các kiểu mở bài | Mở bài trực tiếp và gián tiếp | intro-types | 8 | 88 | 10 |
| Mở bài | Câu dẫn thu hút người đọc | Cách viết câu dẫn thu hút | hook-strategies | 9 | 92 | 10 |
| Luận điểm và luận cứ | Luận đề và luận điểm | Câu luận đề | thesis-statement | 8 | 81 | 10 |
| Luận điểm và luận cứ | Luận đề và luận điểm | Luận điểm – luận cứ | claim-writing | 8 | 82 | 10 |
| Luận điểm và luận cứ | Sắp xếp luận điểm trong bài nghị luận | Sắp xếp hệ thống luận điểm | argument-organization | 8 | 89 | 10 |
| Luận điểm và luận cứ | Phản biện ý kiến trái chiều | Ý kiến trái chiều và phản biện | counterargument | 9 | 93 | 10 |
| Dàn ý bài luận | Lập dàn ý bài văn | Bản đồ luận điểm | essay-map | 9 | 93 | 10 |
| Dàn ý bài luận | Tìm ý và chọn dẫn chứng | Tìm ý và chọn dẫn chứng cho dàn ý | outline-ideas-evidence | 9 | 98 | 10 |
| Dàn ý bài luận | Mở bài và kết bài | Viết mở bài và kết bài từ dàn ý | intro-conclusion-draft | 9 | 99 | 10 |
| Nghị luận văn học | Nghị luận văn học | Nghị luận văn học | literary-argument | 9 | 92 | 10 |
| Nghị luận văn học | Phân tích tác phẩm thơ | Phân tích một bài thơ | poem-analysis-essay | 9 | 96 | 10 |
| Nghị luận văn học | Phân tích truyện ngắn | Phân tích một truyện ngắn | story-analysis-essay | 9 | 97 | 10 |
| Nghị luận xã hội | Nghị luận xã hội | Nghị luận xã hội | social-argument | 9 | 91 | 10 |
| Nghị luận xã hội | Bàn về hiện tượng đời sống | Nghị luận về một hiện tượng đời sống | social-phenomenon-essay | 9 | 94 | 10 |
| Nghị luận xã hội | Bàn về tư tưởng, đạo lí | Nghị luận về một tư tưởng, đạo lí | moral-idea-essay | 9 | 95 | 10 |