Ngữ văn · Quan hệ tiên quyết giữa Unit (phần 1/2)
Thuộc cây kiến thức môn Ngữ văn. Sinh bằng scripts/export-knowledge-to-docs.mjs, đừng sửa tay.
295 cạnh. Cạnh nói "học Unit này thì nên chắc Unit kia trước", và đây là thứ engine dùng để mời learner quay lại vá nền thay vì cứ đẩy tới.
| Unit | Học trước | Hạng | Vì sao | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| DH|Chủ đề và thông điệp|Chủ đề và bối cảnh văn hoá | DH|Hình ảnh biểu tượng|Chủ đề, thông điệp và biểu tượng | 1 | Đặt chủ đề vào bối cảnh là bước sau khi đã rút được chủ đề. | auto |
| DH|Chủ đề và thông điệp|Chủ đề và bối cảnh văn hoá | V5|Nối các văn bản|Văn bản trong bối cảnh của nó | 2 | Kỹ năng đặt văn bản vào thời của nó đã học ở mảng nối văn bản. | auto |
| DH|Chủ đề và thông điệp|Mục đích và thái độ của tác giả | V5|Đọc có phản biện|Bài này viết để làm gì | 1 | Cùng một câu hỏi mục đích, luyện trên văn bản thi. | auto |
| DH|Chủ đề và thông điệp|Mục đích và thái độ của tác giả | V3|Thái độ và giọng điệu|Khen thật hay khen mỉa | 2 | Thái độ tác giả nhiều khi ngược với lời chữ. | auto |
| DH|Cốt truyện và nhân vật|Cốt truyện và nhân vật | V2|Cấu trúc văn bản|Mở đầu, diễn biến, kết thúc | 1 | Cốt truyện là chuỗi mở đầu diễn biến kết thúc nhìn có hệ thống. | auto |
| DH|Cốt truyện và nhân vật|Cốt truyện và nhân vật | V2|Thông tin nói thẳng|Thứ tự sự việc | 2 | Dựng cốt truyện phải xếp đúng thứ tự sự việc. | auto |
| DH|Cốt truyện và nhân vật|Xung đột và bước ngoặt truyện | DH|Cốt truyện và nhân vật|Cốt truyện và nhân vật | 1 | Bước ngoặt là điểm trên cốt truyện; phải có cốt truyện trước. | auto |
| DH|Cốt truyện và nhân vật|Xung đột và bước ngoặt truyện | V3|Yếu tố truyện, kịch và thơ|Bốn kiểu xung đột | 2 | Gọi tên được kiểu xung đột rồi mới dò được bước ngoặt của nó. | auto |
| DH|Giọng điệu và không khí|Không khí truyện và cảm xúc người đọc | DH|Giọng điệu và không khí|Từ ngữ và giọng điệu người viết | 1 | Không khí truyện dệt từ từ ngữ và giọng điệu. | auto |
| DH|Giọng điệu và không khí|Từ ngữ và giọng điệu người viết | V3|Thái độ và giọng điệu|Từ ngữ bộc lộ thái độ | 1 | Giọng điệu lộ ra ở từ ngữ mang thái độ. | auto |
| DH|Giọng điệu và không khí|Từ ngữ và giọng điệu người viết | V3|Ai đang nói|Giọng điệu của người viết | 2 | Bản luyện thi của kỹ năng nghe giọng người viết. | auto |
| DH|Hình ảnh biểu tượng|Biểu tượng văn hoá và tầng nghĩa | DH|Hình ảnh biểu tượng|Chủ đề, thông điệp và biểu tượng | 1 | Giải mã biểu tượng đứng sau nhận ra biểu tượng. | auto |
| DH|Hình ảnh biểu tượng|Biểu tượng văn hoá và tầng nghĩa | V5|Văn bản khó|Văn bản có nhiều lớp nghĩa | 2 | Tầng nghĩa của biểu tượng là một dạng nhiều lớp nghĩa. | auto |
| DH|Hình ảnh biểu tượng|Chủ đề, thông điệp và biểu tượng | V2|Ý chính và tóm tắt|Ý chính của cả bài | 1 | Chủ đề là câu hỏi ý chính đặt cho tác phẩm văn học. | auto |
| DH|Hình ảnh biểu tượng|Chủ đề, thông điệp và biểu tượng | V5|Đọc có phản biện|Bài này viết để làm gì | 2 | Thông điệp nối với mục đích viết. | auto |
| DH|Hình ảnh biểu tượng|Hình ảnh trở đi trở lại và mô-típ | V3|Ngôn ngữ hình ảnh|Hình ảnh chạy suốt cả bài | 1 | Mô-típ là hình ảnh lặp xét ở tầm tác phẩm và giữa các tác phẩm. | auto |
| DH|Hình ảnh biểu tượng|Hình ảnh trở đi trở lại và mô-típ | DH|Hình ảnh biểu tượng|Chủ đề, thông điệp và biểu tượng | 2 | Mô-típ chỉ có nghĩa khi nối về chủ đề. | auto |
| DH|Ngôi kể và điểm nhìn|Chuyển đổi điểm nhìn trong truyện | DH|Ngôi kể và điểm nhìn|Người kể chuyện đáng tin và không đáng tin | 1 | Nhận ra điểm nhìn đổi đòi hỏi đã biết soi từng điểm nhìn. | auto |
| DH|Ngôi kể và điểm nhìn|Ngôi kể và điểm nhìn | V3|Ai đang nói|Ngôi kể | 1 | Bản luyện thi của khái niệm ngôi kể đã học. | auto |
| DH|Ngôi kể và điểm nhìn|Ngôi kể và điểm nhìn | V3|Ai đang nói|Người kể biết gì, không biết gì | 2 | Điểm nhìn chính là giới hạn biết của người kể. | auto |
| DH|Ngôi kể và điểm nhìn|Người kể chuyện đáng tin và không đáng tin | DH|Ngôi kể và điểm nhìn|Ngôi kể và điểm nhìn | 1 | Xét độ tin của người kể cần nắm ngôi kể và điểm nhìn trước. | auto |
| DH|Ngôi kể và điểm nhìn|Người kể chuyện đáng tin và không đáng tin | V3|Ai đang nói|Người kể có đáng tin không | 2 | Cùng một câu hỏi, ở đây luyện trên văn bản thi. | auto |
| DH|So sánh văn bản|So sánh hai văn bản cùng chủ đề | DH|So sánh văn bản|So sánh và kết nối văn bản | 1 | Dạng đề cụ thể của kỹ năng so sánh văn bản. | auto |
| DH|So sánh văn bản|So sánh và kết nối văn bản | V5|Nối các văn bản|So hai bài cùng chủ đề | 1 | Bản luyện thi của kỹ năng so hai bài đã học. | auto |
| DH|So sánh văn bản|So sánh và kết nối văn bản | V5|Nối các văn bản|Hai bài cùng một chủ đề | 2 | Kinh nghiệm nối hai bài cùng chủ đề là nền của mọi phép so sánh văn bản. | auto |
| DH|So sánh văn bản|Tổng hợp thông tin từ nhiều văn bản | DH|So sánh văn bản|So sánh và kết nối văn bản | 1 | Tổng hợp đứng sau so sánh: ghép các nguồn thành một bức tranh. | auto |
| DH|So sánh văn bản|Tổng hợp thông tin từ nhiều văn bản | V5|Nối các văn bản|Khi hai nguồn nói ngược nhau | 2 | Tổng hợp phải xử được cả chỗ các nguồn vênh nhau. | auto |
| DH|Ý chính và chi tiết|Chi tiết tiêu biểu và bằng chứng | DH|Ý chính và chi tiết|Ý chính và chi tiết | 1 | Chọn chi tiết làm bằng chứng phải phân được ý chính với chi tiết trước. | auto |
| DH|Ý chính và chi tiết|Chi tiết tiêu biểu và bằng chứng | V3|Căn cứ trong văn bản|Chỉ ra câu chứng minh cách đọc | 2 | Bằng chứng văn bản là chính thao tác chỉ ra câu chứng minh. | auto |
| DH|Ý chính và chi tiết|Tóm tắt văn bản thông tin | DH|Ý chính và chi tiết|Ý chính và chi tiết | 1 | Tóm tắt là giữ ý chính, bỏ chi tiết. | auto |
| DH|Ý chính và chi tiết|Tóm tắt văn bản thông tin | V2|Thông tin nói thẳng|Tóm tắt trung thành | 2 | Kỹ năng tóm tắt không thêm ý của mình đã học từ sớm. | auto |
| DH|Ý chính và chi tiết|Ý chính và chi tiết | V2|Ý chính và tóm tắt|Ý chính của một đoạn | 1 | Bản luyện thi của kỹ năng tìm ý chính đã học. | auto |
| DH|Ý chính và chi tiết|Ý chính và chi tiết | V2|Ý chính và tóm tắt|Phân biệt ý chính với ví dụ | 2 | Tách ý chính khỏi chi tiết là chính phép phân biệt này. | auto |
| DH|Đọc kỹ văn bản|Chú giải và ghi chú khi đọc kỹ | V5|Văn bản khó|Ghi chú bên lề | 1 | Chú giải luyện thi là bản có phương pháp của thói quen ghi chú. | auto |
| DH|Đọc kỹ văn bản|Chú giải và ghi chú khi đọc kỹ | V5|Văn bản khó|Đọc lại lần hai để hiểu sâu | 2 | Chú giải sinh ra trong lần đọc lại, không phải lần đầu. | auto |
| DH|Đọc kỹ văn bản|Đọc hiểu văn xuôi | DH|Cốt truyện và nhân vật|Cốt truyện và nhân vật | 1 | Đọc hiểu văn xuôi dựng trên khung cốt truyện và nhân vật. | auto |
| DH|Đọc kỹ văn bản|Đọc hiểu văn xuôi | V5|Văn bản khó|Văn bản dài, nhiều nhân vật | 2 | Văn xuôi trong đề thi thường dài; kỹ năng giữ mạch phải có trước. | auto |
| DH|Đọc kỹ văn bản|Đọc sâu và phân tích nhân vật | DH|Đọc kỹ văn bản|Đọc hiểu văn xuôi | 1 | Phân tích nhân vật là tầng sâu hơn của đọc hiểu văn xuôi. | auto |
| DH|Đọc kỹ văn bản|Đọc sâu và phân tích nhân vật | V2|Thông tin không nói thẳng|Suy ra từ chi tiết | 2 | Tính cách nhân vật suy ra từ chi tiết, không được nói thẳng. | auto |
| DH|Đọc thơ|Hình ảnh và nhịp điệu trong thơ | V3|Yếu tố truyện, kịch và thơ|Nhạc tính của thơ | 1 | Nhịp điệu là phần nghe được của nhạc tính. | auto |
| DH|Đọc thơ|Hình ảnh và nhịp điệu trong thơ | V3|Ngôn ngữ hình ảnh|So sánh và nhân hoá | 2 | Hình ảnh thơ dựng bằng các phép đã nhận ra từ sớm. | auto |
| DH|Đọc thơ|Thơ Đường luật và thơ hiện đại | DH|Đọc thơ|Hình ảnh và nhịp điệu trong thơ | 1 | So hai thể thơ so trên hình ảnh và nhịp điệu của từng thể. | auto |
| DH|Đọc thơ|Đọc hiểu thơ: giọng điệu và sắc thái | V3|Thái độ và giọng điệu|Giọng vui, buồn, giễu | 1 | Nghe ra giọng điệu bắt đầu từ ba giọng cơ bản. | auto |
| DH|Đọc thơ|Đọc hiểu thơ: giọng điệu và sắc thái | V3|Yếu tố truyện, kịch và thơ|Nhạc tính của thơ | 2 | Sắc thái của thơ đi qua nhạc tính của nó. | auto |
| LV|Câu chủ đề và mạch đoạn|Cách trình bày đoạn văn | LV|Câu chủ đề và mạch đoạn|Tính thống nhất và liên kết đoạn văn | 1 | Diễn dịch hay quy nạp là các cách xếp một đoạn đã thống nhất. | auto |
| LV|Câu chủ đề và mạch đoạn|Câu chủ đề và đoạn văn | V4|Viết câu và đoạn|Đoạn văn có câu chủ đề | 1 | Bản luyện thi của kỹ năng viết đoạn quanh câu chủ đề. | auto |
| LV|Câu chủ đề và mạch đoạn|Câu chủ đề và đoạn văn | V2|Cấu trúc văn bản|Câu chủ đề của đoạn | 2 | Nhận ra câu chủ đề khi đọc rồi mới tự viết được nó. | auto |
| LV|Câu chủ đề và mạch đoạn|Tính thống nhất và liên kết đoạn văn | LV|Câu chủ đề và mạch đoạn|Câu chủ đề và đoạn văn | 1 | Thống nhất nghĩa là mọi câu phục vụ câu chủ đề , phải có câu chủ đề trước. | auto |
| LV|Câu chủ đề và mạch đoạn|Tính thống nhất và liên kết đoạn văn | V4|Viết câu và đoạn|Chuyển ý giữa các đoạn | 2 | Liên kết đoạn dùng kỹ năng chuyển ý đã học. | auto |
| LV|Dàn ý bài luận|Lập dàn ý bài văn | LV|Luận điểm và luận cứ|Sắp xếp luận điểm trong bài nghị luận | 1 | Dàn ý là hệ thống luận điểm viết ra giấy trước khi viết bài. | auto |
| LV|Dàn ý bài luận|Lập dàn ý bài văn | V2|Cấu trúc văn bản|Mạch lập luận trong bài nghị luận | 2 | Dàn ý tốt là mạch lập luận nhìn thấy được. | auto |
| LV|Dàn ý bài luận|Tìm ý và chọn dẫn chứng | LV|Dàn ý bài luận|Lập dàn ý bài văn | 1 | Tìm ý và chọn dẫn chứng lấp đầy khung dàn ý. | auto |
| LV|Dàn ý bài luận|Tìm ý và chọn dẫn chứng | V3|Căn cứ trong văn bản|Trích dẫn đúng chỗ | 2 | Chọn dẫn chứng phải biết trích thế nào cho đúng chỗ. | auto |
| LV|Luận điểm và luận cứ|Luận đề và luận điểm | V4|Lập luận và thuyết phục|Nêu ý kiến rõ ràng | 1 | Luận đề là ý kiến được nêu chặt thành một câu. | auto |
| LV|Luận điểm và luận cứ|Luận đề và luận điểm | V4|Lập luận và thuyết phục|Đưa lý lẽ và dẫn chứng | 2 | Luận điểm đứng được nhờ lý lẽ và dẫn chứng. | auto |
| LV|Luận điểm và luận cứ|Phản biện ý kiến trái chiều | LV|Luận điểm và luận cứ|Sắp xếp luận điểm trong bài nghị luận | 1 | Phản biện là một luận điểm đặc biệt trong hệ thống đã xếp. | auto |
| LV|Luận điểm và luận cứ|Phản biện ý kiến trái chiều | V4|Lập luận và thuyết phục|Đoán trước ý phản đối | 2 | Muốn phản biện phải đoán được người ta sẽ cãi gì. | auto |
| LV|Luận điểm và luận cứ|Sắp xếp luận điểm trong bài nghị luận | LV|Luận điểm và luận cứ|Luận đề và luận điểm | 1 | Phải có các luận điểm rồi mới bàn xếp chúng. | auto |
| LV|Luận điểm và luận cứ|Sắp xếp luận điểm trong bài nghị luận | V4|Lập luận và thuyết phục|Sắp xếp lý lẽ theo sức nặng | 2 | Cùng nguyên tắc xếp theo sức nặng, nâng lên tầm bài. | auto |
| LV|Mở bài|Các kiểu mở bài | V2|Cấu trúc văn bản|Mở bài, thân bài, kết bài | 1 | Trực tiếp hay gián tiếp là các lối vào của cùng khung ba phần. | auto |
| LV|Mở bài|Câu dẫn thu hút người đọc | LV|Mở bài|Các kiểu mở bài | 1 | Câu dẫn là kỹ thuật tinh trong từng kiểu mở bài. | auto |
| LV|Mở bài|Mở bài và kết bài | V2|Cấu trúc văn bản|Mở bài, thân bài, kết bài | 1 | Viết riêng mở và kết cho hay đứng sau nắm khung ba phần. | auto |
| LV|Nghị luận văn học|Nghị luận văn học | LV|Luận điểm và luận cứ|Luận đề và luận điểm | 1 | Nghị luận văn học vẫn là bài nghị luận, cần luận đề trước. | auto |
| LV|Nghị luận văn học|Nghị luận văn học | V5|Cách đọc của riêng mình|Bảo vệ cách đọc bằng văn bản | 2 | Cốt lõi của nghị luận văn học là bảo vệ một cách đọc bằng chính văn bản. | auto |
| LV|Nghị luận văn học|Phân tích truyện ngắn | LV|Nghị luận văn học|Nghị luận văn học | 1 | Dạng bài cụ thể của nghị luận văn học. | auto |
| LV|Nghị luận văn học|Phân tích truyện ngắn | DH|Đọc kỹ văn bản|Đọc sâu và phân tích nhân vật | 2 | Phân tích truyện đứng trên phân tích nhân vật. | auto |
| LV|Nghị luận văn học|Phân tích tác phẩm thơ | LV|Nghị luận văn học|Nghị luận văn học | 1 | Dạng bài cụ thể của nghị luận văn học. | auto |
| LV|Nghị luận văn học|Phân tích tác phẩm thơ | DH|Đọc thơ|Đọc hiểu thơ: giọng điệu và sắc thái | 2 | Phân tích thơ phải đọc hiểu được thơ trước. | auto |
| LV|Nghị luận xã hội|Bàn về hiện tượng đời sống | LV|Nghị luận xã hội|Nghị luận xã hội | 1 | Dạng bài cụ thể của nghị luận xã hội. | auto |
| LV|Nghị luận xã hội|Bàn về hiện tượng đời sống | V5|Nối các văn bản|Nối bài đọc với đời sống | 2 | Bàn về đời sống dùng kỹ năng nối văn bản với đời sống. | auto |
| LV|Nghị luận xã hội|Bàn về tư tưởng, đạo lí | LV|Nghị luận xã hội|Nghị luận xã hội | 1 | Dạng bài cụ thể của nghị luận xã hội. | auto |
| LV|Nghị luận xã hội|Nghị luận xã hội | LV|Luận điểm và luận cứ|Luận đề và luận điểm | 1 | Nghị luận xã hội cần luận đề và hệ luận điểm như mọi bài nghị luận. | auto |
| LV|Nghị luận xã hội|Nghị luận xã hội | V4|Kiểu bài|Nêu ý kiến và bảo vệ | 2 | Kiểu bài nêu và bảo vệ ý kiến là dạng sơ khai của nghị luận xã hội. | auto |
| LV|Viết biểu cảm|Kết hợp biểu cảm với tự sự và miêu tả | LV|Viết biểu cảm|Viết bài văn biểu cảm | 1 | Phải viết được biểu cảm thuần trước khi pha. | auto |
| LV|Viết biểu cảm|Kết hợp biểu cảm với tự sự và miêu tả | LV|Viết kể chuyện|Viết bài văn kể chuyện | 2 | Nửa tự sự của phép pha trộn. | auto |
| LV|Viết biểu cảm|Viết bài văn biểu cảm | V4|Kiểu bài|Miêu tả | 1 | Biểu cảm đi qua miêu tả: tả cảnh tả người để lộ cảm xúc. | auto |
| LV|Viết biểu cảm|Viết bài văn biểu cảm | V3|Thái độ và giọng điệu|Từ ngữ bộc lộ thái độ | 2 | Biểu cảm sống bằng từ ngữ mang thái độ. | auto |
| LV|Viết biểu cảm|Đoạn văn cảm xúc về bài thơ | LV|Viết biểu cảm|Viết bài văn biểu cảm | 1 | Dạng biểu cảm có đối tượng là một bài thơ. | auto |
| LV|Viết biểu cảm|Đoạn văn cảm xúc về bài thơ | V3|Yếu tố truyện, kịch và thơ|Nhạc tính của thơ | 2 | Cảm xúc về thơ phải nghe được nhạc tính của nó. | auto |
| LV|Viết kể chuyện|Kể lại một trải nghiệm | LV|Viết kể chuyện|Viết bài văn kể chuyện | 1 | Kể trải nghiệm của mình là dạng cụ thể của bài kể chuyện. | auto |
| LV|Viết kể chuyện|Kể lại sự việc có thật | LV|Viết kể chuyện|Viết bài văn kể chuyện | 1 | Kể sự việc có thật thêm ràng buộc trung thực lên bài kể chuyện. | auto |
| LV|Viết kể chuyện|Viết bài văn kể chuyện | V4|Kiểu bài|Kể chuyện | 1 | Bản luyện thi của kiểu bài kể chuyện. | auto |
| LV|Viết kể chuyện|Viết bài văn kể chuyện | V2|Cấu trúc văn bản|Mở đầu, diễn biến, kết thúc | 2 | Bài kể chuyện dựng trên khung ba phần. | auto |
| LV|Viết thuyết minh|Thuyết minh danh lam thắng cảnh | LV|Viết thuyết minh|Viết bài văn thuyết minh | 1 | Dạng cụ thể của bài thuyết minh. | auto |
| LV|Viết thuyết minh|Thuyết minh giải thích hiện tượng tự nhiên | LV|Viết thuyết minh|Viết bài văn thuyết minh | 1 | Dạng cụ thể của bài thuyết minh. | auto |
| LV|Viết thuyết minh|Viết bài văn thuyết minh | V2|Cấu trúc văn bản|Bố cục bài viết thông tin | 1 | Thuyết minh là bài thông tin có bố cục chặt. | auto |
| LV|Viết thuyết minh|Viết bài văn thuyết minh | V4|Viết cho ai|Người đọc đã biết gì | 2 | Thuyết minh cho ai quyết định giải thích tới đâu. | auto |
| TV|Kiểu câu|Biến đổi câu: chủ động và bị động | TV|Kiểu câu|Câu đơn và câu ghép | 1 | Biến đổi câu làm trên cấu trúc câu đã phân tích được. | auto |
| TV|Kiểu câu|Câu đơn và câu ghép | TV|Từ nối|Kiểu câu và quan hệ từ | 1 | Tách đơn với ghép cần nhận ra quan hệ từ nối các vế. | auto |
| TV|Kiểu câu|Câu đơn và câu ghép | V1|Câu|Chủ ngữ và vị ngữ | 2 | Câu ghép là câu có hơn một cặp chủ vị; phải đếm được cặp chủ vị. | auto |
| TV|Nhân hoá và nói quá|Sáng tạo với nhân hoá và nói quá | TV|So sánh và ẩn dụ|Hoán dụ, nói quá và nói giảm | 1 | Dùng để viết đứng sau nhận ra và hiểu cơ chế. | auto |
| TV|Nhân hoá và nói quá|Sáng tạo với nhân hoá và nói quá | V3|Lựa chọn của người viết|Vì sao chọn từ này | 2 | Sáng tạo tu từ là một lựa chọn từ ngữ có chủ đích. | auto |
| TV|So sánh và ẩn dụ|Hoán dụ, nói quá và nói giảm | TV|So sánh và ẩn dụ|So sánh, ẩn dụ và nhân hóa | 1 | Hoán dụ học sau ẩn dụ vì hai phép dễ lẫn nhau. | auto |
| TV|So sánh và ẩn dụ|Hoán dụ, nói quá và nói giảm | V3|Ngôn ngữ hình ảnh|Nói quá và nói giảm | 2 | Đã nhận ra khi đọc; ở đây học cơ chế và tác dụng. | auto |
| TV|So sánh và ẩn dụ|Phân biệt ẩn dụ và hoán dụ | TV|So sánh và ẩn dụ|Hoán dụ, nói quá và nói giảm | 1 | Phải học từng phép trước rồi mới phân biệt được cặp dễ lẫn nhất. | auto |
| TV|So sánh và ẩn dụ|Phân biệt ẩn dụ và hoán dụ | V3|Ngôn ngữ hình ảnh|Ẩn dụ | 2 | Nửa còn lại của cặp cần phân biệt. | auto |
| TV|So sánh và ẩn dụ|So sánh, ẩn dụ và nhân hóa | V3|Ngôn ngữ hình ảnh|So sánh | 1 | Bản gọi tên có hệ thống của phép so sánh đã nhận ra khi đọc. | auto |
| TV|So sánh và ẩn dụ|So sánh, ẩn dụ và nhân hóa | V3|Ngôn ngữ hình ảnh|Nhân hoá | 2 | Nhân hoá đã gặp khi đọc; ở đây học cơ chế của nó. | auto |
| TV|Thành ngữ|Dùng thành ngữ, tục ngữ khi viết | TV|Thành ngữ|Thành ngữ và tục ngữ | 1 | Dùng khi viết đứng sau hiểu nghĩa và hoàn cảnh dùng. | auto |
| TV|Thành ngữ|Dùng thành ngữ, tục ngữ khi viết | V3|Lựa chọn của người viết|Vì sao chọn từ này | 2 | Chêm thành ngữ là một lựa chọn từ ngữ, phải có lý do. | auto |
| TV|Thành ngữ|Thành ngữ Hán Việt và điển tích | TV|Thành ngữ|Thành ngữ và tục ngữ | 1 | Lớp thành ngữ gốc Hán học sau lớp thuần Việt quen thuộc. | auto |
| TV|Thành ngữ|Thành ngữ Hán Việt và điển tích | V1|Vốn từ mở rộng|Từ Hán Việt | 2 | Không có vốn từ Hán Việt thì thành ngữ Hán Việt chỉ là chuỗi âm. | auto |
| TV|Thành ngữ|Thành ngữ và tục ngữ | V1|Vốn từ mở rộng|Thành ngữ quen thuộc | 1 | Bản học có hệ thống của vốn thành ngữ đã tích luỹ. | auto |
| TV|Thành phần câu|Khởi ngữ và thành phần biệt lập | TV|Thành phần câu|Trạng ngữ và thành phần phụ của câu | 1 | Biệt lập là lớp thành phần phụ tinh hơn, học sau trạng ngữ. | auto |
| TV|Thành phần câu|Trạng ngữ và thành phần phụ của câu | TV|Từ loại|Từ loại và thành phần câu | 1 | Thành phần phụ chỉ nhận ra được khi phần chính đã vững. | auto |
| TV|Thành phần câu|Trạng ngữ và thành phần phụ của câu | V1|Câu|Thành phần câu | 2 | Đây là phần mở rộng của bảng thành phần câu đã học. | auto |
| TV|Tác dụng của biện pháp tu từ|Phân tích tác dụng của biện pháp tu từ | TV|So sánh và ẩn dụ|Phân biệt ẩn dụ và hoán dụ | 1 | Phân tích tác dụng cần gọi đúng tên phép trước đã. | auto |
| TV|Tác dụng của biện pháp tu từ|Phân tích tác dụng của biện pháp tu từ | V3|Lựa chọn của người viết|Vì sao chọn từ này | 2 | Tác dụng của phép tu từ là câu hỏi vì sao tác giả chọn cách nói này. | auto |
| TV|Tác dụng của biện pháp tu từ|So sánh tác dụng các biện pháp tu từ | TV|Tác dụng của biện pháp tu từ|Phân tích tác dụng của biện pháp tu từ | 1 | So được hai phép khi đã phân tích được từng phép. | auto |
| TV|Tác dụng của biện pháp tu từ|Viết đoạn phân tích biện pháp tu từ | TV|Tác dụng của biện pháp tu từ|Phân tích tác dụng của biện pháp tu từ | 1 | Viết đoạn là trình bày lại phân tích đã làm được. | auto |
| TV|Tác dụng của biện pháp tu từ|Viết đoạn phân tích biện pháp tu từ | V4|Viết câu và đoạn|Đoạn văn có câu chủ đề | 2 | Đoạn phân tích vẫn là một đoạn văn có câu chủ đề. | auto |
| TV|Từ loại|Danh từ, động từ và tính từ | TV|Từ loại|Từ loại và thành phần câu | 1 | Ba từ loại lớn là bước chi tiết đầu tiên sau khi có khung từ loại. | auto |
| TV|Từ loại|Từ loại và thành phần câu | V1|Câu|Chủ ngữ và vị ngữ | 1 | Từ loại và thành phần câu gọi tên có hệ thống thứ đã dùng từ khi tách chủ ngữ vị ngữ. | auto |
| TV|Từ loại|Đại từ và phó từ | TV|Từ loại|Danh từ, động từ và tính từ | 1 | Đại từ thay danh từ, phó từ đi kèm động và tính từ , phải có ba loại lớn trước. | auto |
| TV|Từ nối|Kiểu câu và quan hệ từ | V1|Câu|Câu kể, câu hỏi, câu cảm | 1 | Phân loại câu theo mục đích nói đã bắt đầu từ tiểu học; đây là bản có thuật ngữ. | auto |
| TV|Từ nối|Kiểu câu và quan hệ từ | V1|Câu|Câu ghép và quan hệ ý | 2 | Quan hệ từ chính là thứ nối các vế mang quan hệ ý. | auto |
| TV|Từ nối|Phép nối và phương tiện liên kết | TV|Từ nối|Kiểu câu và quan hệ từ | 1 | Phép nối dùng chính bộ quan hệ từ, xét ở tầm giữa các câu. | auto |
| TV|Từ nối|Phép nối và phương tiện liên kết | V1|Câu|Từ nối và mạch lạc | 2 | Đây là bản gọi tên có hệ thống của từ nối đã gặp khi đọc. | auto |
| TV|Từ nối|Từ nối trong lập luận | TV|Từ nối|Phép nối và phương tiện liên kết | 1 | Từ nối nghị luận là một họ riêng trong bộ phép nối. | auto |
| TV|Từ nối|Từ nối trong lập luận | V4|Lập luận và thuyết phục|Đưa lý lẽ và dẫn chứng | 2 | Từ nối lập luận nối lý lẽ với dẫn chứng; phải có hai thứ đó trước. | auto |
| TV|Điệp ngữ|Điệp cấu trúc và phép đối | TV|Điệp ngữ|Điệp ngữ và liệt kê | 1 | Điệp cấu trúc là điệp nâng từ tầm từ ngữ lên tầm cấu trúc câu. | auto |
| TV|Điệp ngữ|Điệp ngữ trong thơ | TV|Điệp ngữ|Điệp ngữ và liệt kê | 1 | Phải nhận ra điệp ngữ nói chung trước khi xét riêng trong thơ. | auto |
| TV|Điệp ngữ|Điệp ngữ trong thơ | V3|Yếu tố truyện, kịch và thơ|Nhạc tính của thơ | 2 | Điệp trong thơ là một nguồn của nhạc tính; hai thứ soi lẫn nhau. | auto |
| TV|Điệp ngữ|Điệp ngữ và liệt kê | TV|So sánh và ẩn dụ|So sánh, ẩn dụ và nhân hóa | 1 | Điệp và liệt kê học sau các phép tu từ hình ảnh cơ bản. | auto |
| V1|Chính tả và dấu câu|Dấu hỏi và dấu ngã | V1|Đọc thành tiếng|Đọc đúng dấu thanh | 1 | Viết đúng dấu bắt đầu từ nghe và đọc đúng dấu. | auto |
| V1|Chính tả và dấu câu|Dấu ngoặc kép và lời dẫn | V1|Chính tả và dấu câu|Dấu phẩy tách ý | 1 | Lời dẫn cần dấu phẩy dẫn vào trước khi cần ngoặc kép. | auto |
| V1|Chính tả và dấu câu|Dấu ngoặc kép và lời dẫn | V1|Câu|Câu kể, câu hỏi, câu cảm | 2 | Lời dẫn thường là một câu nói trực tiếp có kiểu riêng. | auto |
| V1|Chính tả và dấu câu|Dấu phẩy tách ý | V1|Câu|Thành phần câu | 1 | Dấu phẩy tách các thành phần, nên phải nhận ra thành phần trước. | auto |
| V1|Chính tả và dấu câu|Lẫn l/n, s/x, tr/ch | V1|Đọc thành tiếng|Ghép vần và đánh vần | 1 | Phân biệt phụ âm đầu là việc của bước đánh vần. | auto |
| V1|Chính tả và dấu câu|Viết hoa đúng chỗ | V1|Đọc thành tiếng|Đọc trơn cả câu | 1 | Biết chỗ câu bắt đầu thì mới biết chỗ viết hoa. | auto |
| V1|Câu|Chủ ngữ và vị ngữ | V1|Câu|Thành phần câu | 1 | Chủ ngữ và vị ngữ là hai thành phần chính, học sau khi đã biết câu có thành phần. | auto |
| V1|Câu|Câu ghép và quan hệ ý | V1|Câu|Chủ ngữ và vị ngữ | 1 | Câu ghép là hai cụm chủ vị nối nhau; chưa nhận ra một cụm thì không thấy hai. | auto |
| V1|Câu|Câu kể, câu hỏi, câu cảm | V1|Đọc thành tiếng|Đọc đúng ngữ điệu | 1 | Ba kiểu câu này phân biệt bằng ngữ điệu trước khi phân biệt bằng dấu. | auto |
| V1|Câu|Thành phần câu | V1|Đọc thành tiếng|Đọc trơn cả câu | 1 | Tách được thành phần là việc làm sau khi đọc được cả câu một mạch. | auto |
| V1|Câu|Từ nối và mạch lạc | V1|Câu|Câu ghép và quan hệ ý | 1 | Từ nối chính là thứ nêu quan hệ ý giữa hai vế. | auto |
| V1|Câu|Từ nối và mạch lạc | V4|Viết câu và đoạn|Nối câu bằng từ nối | 2 | Đọc ra mạch lạc của từ nối đứng sau khi đã tự tay dùng từ nối để nối câu. | auto |
| V1|Nghĩa của từ|Sắc thái và từ gần nghĩa | V1|Nghĩa của từ|Đoán nghĩa từ ngữ cảnh | 1 | Hai từ gần nghĩa chỉ lộ ra khác nhau khi đặt vào ngữ cảnh cụ thể. | auto |
| V1|Nghĩa của từ|Từ mượn tiếng nước ngoài | V1|Nghĩa của từ|Từ trong ngữ cảnh | 1 | Từ mượn thường mang sắc thái riêng, chỉ đọc ra được qua chỗ nó đứng. | auto |
| V1|Nghĩa của từ|Từ nhiều nghĩa | V1|Nghĩa của từ|Từ trong ngữ cảnh | 1 | Một từ có nhiều nghĩa thì chính ngữ cảnh chọn hộ nghĩa nào. | auto |
| V1|Nghĩa của từ|Đoán nghĩa từ ngữ cảnh | V1|Nghĩa của từ|Từ nhiều nghĩa | 1 | Đoán được là vì đã quen chuyện một từ đổi nghĩa theo chỗ đứng. | auto |
| V1|Nghĩa của từ|Đoán nghĩa từ ngữ cảnh | V1|Đọc thành tiếng|Đọc trôi chảy cả đoạn | 2 | Phải đọc hết đoạn thì mới có ngữ cảnh để đoán. | auto |
| V1|Vốn từ mở rộng|Sắc thái của từ | V1|Nghĩa của từ|Sắc thái và từ gần nghĩa | 1 | Đây là bản mở rộng của cùng một kỹ năng, ở mức tinh hơn. | auto |
| V1|Vốn từ mở rộng|Sắc thái của từ | V1|Vốn từ mở rộng|Từ Hán Việt | 2 | Phần lớn cặp từ chênh sắc thái là cặp thuần Việt với Hán Việt. | auto |
| V1|Vốn từ mở rộng|Thành ngữ quen thuộc | V1|Vốn từ mở rộng|Từ đồng nghĩa, trái nghĩa | 1 | Thành ngữ là cụm đông cứng, nghĩa không cộng từ nghĩa từng từ. | auto |
| V1|Vốn từ mở rộng|Trường từ vựng | V1|Vốn từ mở rộng|Từ đồng nghĩa, trái nghĩa | 1 | Trường từ vựng là mở rộng của nhóm từ cùng nghĩa sang nhóm từ cùng vùng ý nghĩa. | auto |
| V1|Vốn từ mở rộng|Trường từ vựng | V1|Nghĩa của từ|Từ trong ngữ cảnh | 2 | Xếp từ vào trường nào phụ thuộc nghĩa của nó trong ngữ cảnh đang xét. | auto |
| V1|Vốn từ mở rộng|Từ Hán Việt | V1|Nghĩa của từ|Từ mượn tiếng nước ngoài | 1 | Hán Việt là lớp từ mượn lớn nhất, học sau khi đã có ý niệm từ mượn. | auto |
| V1|Vốn từ mở rộng|Từ láy và từ ghép | V1|Đọc thành tiếng|Ghép vần và đánh vần | 1 | Nhận ra láy âm là nghe ra phần vần lặp lại. | auto |
| V1|Vốn từ mở rộng|Từ đồng nghĩa, trái nghĩa | V1|Nghĩa của từ|Từ nhiều nghĩa | 1 | So hai từ được là khi đã quen chuyện một từ có nhiều nghĩa. | auto |
| V1|Đọc thành tiếng|Ngắt nghỉ theo dấu câu | V1|Đọc thành tiếng|Đọc trơn cả câu | 1 | Ngắt nghỉ chỉ có nghĩa khi đã đọc trơn được cả câu. | auto |
| V1|Đọc thành tiếng|Đọc trôi chảy cả đoạn | V1|Đọc thành tiếng|Đọc đúng ngữ điệu | 1 | Trôi chảy cả đoạn là giữ được ngữ điệu qua nhiều câu liền. | auto |
| V1|Đọc thành tiếng|Đọc trơn cả câu | V1|Đọc thành tiếng|Ghép vần và đánh vần | 1 | Đọc trơn được là khi không còn phải dừng lại đánh vần từng tiếng. | auto |
| V1|Đọc thành tiếng|Đọc đúng dấu thanh | V1|Đọc thành tiếng|Ghép vần và đánh vần | 1 | Dấu thanh nằm trên vần; chưa tách được vần thì chưa đặt đúng dấu. | auto |
| V1|Đọc thành tiếng|Đọc đúng ngữ điệu | V1|Đọc thành tiếng|Ngắt nghỉ theo dấu câu | 1 | Ngữ điệu đi trên nền chỗ ngắt; ngắt sai thì giọng cũng sai. | auto |
| V1|Đọc thành tiếng|Đọc đúng ngữ điệu | V1|Đọc thành tiếng|Đọc đúng dấu thanh | 2 | Dấu thanh sai làm đổi cả từ, nói gì tới giọng điệu. | auto |
| V2|Cấu trúc văn bản|Bố cục bài viết thông tin | V2|Cấu trúc văn bản|Mở đầu, diễn biến, kết thúc | 1 | Bài thông tin cũng có ba phần, chỉ khác cách sắp. | auto |
| V2|Cấu trúc văn bản|Câu chủ đề của đoạn | V2|Cấu trúc văn bản|Bố cục bài viết thông tin | 1 | Câu chủ đề là bố cục thu nhỏ ở cấp đoạn. | auto |
| V2|Cấu trúc văn bản|Câu chủ đề của đoạn | V2|Ý chính và tóm tắt|Ý chính của một đoạn | 2 | Câu chủ đề là câu mang ý chính của đoạn. | auto |
| V2|Cấu trúc văn bản|Mạch lập luận trong bài nghị luận | V2|Cấu trúc văn bản|Câu chủ đề của đoạn | 1 | Mạch lập luận là các câu chủ đề nối nhau theo thứ tự có lý do. | auto |
| V2|Cấu trúc văn bản|Mở bài, thân bài, kết bài | V2|Cấu trúc văn bản|Mở đầu, diễn biến, kết thúc | 1 | Bố cục bài viết mượn đúng khung ba phần của truyện. | auto |
| V2|Cấu trúc văn bản|Mở đầu, diễn biến, kết thúc | V2|Thông tin nói thẳng|Ai, làm gì, ở đâu, khi nào | 1 | Ba phần của truyện chỉ nhận ra được khi đã theo được sự việc. | auto |
| V2|Thông tin không nói thẳng|Dự đoán phần tiếp theo | V2|Thông tin không nói thẳng|Suy ra từ chi tiết | 1 | Dự đoán là phép suy luận hướng về phía trước. | auto |
| V2|Thông tin không nói thẳng|Dự đoán phần tiếp theo | V2|Thông tin nói thẳng|Thứ tự sự việc | 2 | Đoán được cái sắp tới là vì đã nắm mạch sự việc. | auto |
| V2|Thông tin không nói thẳng|Hàm ý sau lời nhân vật | V2|Thông tin không nói thẳng|Suy ra từ chi tiết | 1 | Hàm ý là điều suy ra từ lời nói, không nằm trong lời nói. | auto |
| V2|Thông tin không nói thẳng|Nguyên nhân và kết quả ẩn | V2|Thông tin không nói thẳng|Suy ra từ chi tiết | 1 | Quan hệ nhân quả không được viết ra thì phải suy. | auto |