SAT · SA4 · Làm việc dưới đồng hồ
Thuộc cây kiến thức môn SAT. Sinh bằng scripts/export-knowledge-to-docs.mjs, đừng sửa tay.
13 node · 13 unit · 78 câu hỏi
| Module | Unit | Node | Mã node | Lớp | Mức | Câu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phân bổ thời gian | Biết mình có bao nhiêu giây mỗi câu | Biết mình có bao nhiêu giây mỗi câu | sa-sa4-know-your-seconds-per-question | 9 | 6 | 6 |
| Phân bổ thời gian | Bỏ qua rồi quay lại | Bỏ qua rồi quay lại | sa-sa4-leave-and-come-back | 9 | 7 | 6 |
| Phân bổ thời gian | Không chìm vào một câu | Không chìm vào một câu | sa-sa4-do-not-sink-into-one-question | 9 | 7 | 6 |
| Cấu trúc thích ứng | Vì sao module đầu nặng hơn | Vì sao module đầu nặng hơn | sa-sa4-why-the-first-module-matters-more | 10 | 8 | 6 |
| Cấu trúc thích ứng | Vào nhịp ngay từ câu đầu | Vào nhịp ngay từ câu đầu | sa-sa4-steady-from-the-first-question | 10 | 8 | 6 |
| Cấu trúc thích ứng | Module hai khó hơn là tin tốt | Module hai khó hơn là tin tốt | sa-sa4-harder-module-two-is-good-news | 11 | 9 | 6 |
| Đoán đúng cách | Không bao giờ bỏ trống | Không bao giờ bỏ trống | sa-sa4-never-leave-a-blank | 9 | 6 | 6 |
| Đoán đúng cách | Loại trước khi đoán | Loại trước khi đoán | sa-sa4-eliminate-before-you-guess | 9 | 7 | 6 |
| Đoán đúng cách | Đánh dấu rồi đi tiếp | Đánh dấu rồi đi tiếp | sa-sa4-mark-and-move | 9 | 7 | 6 |
| Đoán đúng cách | Chừa thời gian cho câu đã đánh dấu | Chừa thời gian cho câu đã đánh dấu | sa-sa4-reserve-time-for-the-marked-ones | 10 | 8 | 6 |
| Công cụ và sức bền | Dùng Desmos đúng lúc | Dùng Desmos đúng lúc | sa-sa4-use-desmos-well | 9 | 7 | 6 |
| Công cụ và sức bền | Nháp có ích | Nháp có ích | sa-sa4-scratch-work-that-helps | 9 | 6 | 6 |
| Công cụ và sức bền | Giữ tỉnh táo suốt 134 phút | Giữ tỉnh táo suốt 134 phút | sa-sa4-stay-sharp-for-134-minutes | 10 | 8 | 6 |