Vật lí · P2 · Thiết kế và làm thí nghiệm
Thuộc cây kiến thức môn Vật lí. Sinh bằng scripts/export-knowledge-to-docs.mjs, đừng sửa tay.
13 node · 13 unit · 130 câu hỏi
| Module | Unit | Node | Mã node | Lớp | Mức | Câu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đặt câu hỏi kiểm được | Biến tò mò thành câu hỏi | Biến tò mò thành câu hỏi | p-p2-turn-curiosity-into-a-question | 2 | 2 | 10 |
| Đặt câu hỏi kiểm được | Câu hỏi kiểm được hay không | Câu hỏi kiểm được hay không | p-p2-testable-or-not-testable | 5 | 4 | 10 |
| Đặt câu hỏi kiểm được | Dự đoán kèm lý do | Dự đoán kèm lý do | p-p2-predict-with-a-reason | 6 | 5 | 10 |
| Kiểm soát biến | Cái tôi đổi, cái tôi đo | Cái tôi đổi, cái tôi đo | p-p2-what-i-change-and-what-i-measure | 5 | 4 | 10 |
| Kiểm soát biến | Cái phải giữ nguyên | Cái phải giữ nguyên | p-p2-what-must-stay-the-same | 6 | 5 | 10 |
| Kiểm soát biến | Mỗi lần đổi một thứ | Mỗi lần đổi một thứ | p-p2-one-variable-at-a-time | 6 | 5 | 10 |
| Kiểm soát biến | Tự viết quy trình | Tự viết quy trình | p-p2-design-the-whole-procedure | 9 | 8 | 10 |
| Thu số liệu | Lập bảng số liệu | Lập bảng số liệu | p-p2-build-a-data-table | 5 | 4 | 10 |
| Thu số liệu | Lặp bao nhiêu lần | Lặp bao nhiêu lần | p-p2-how-many-trials | 7 | 6 | 10 |
| Thu số liệu | Ghi cái xảy ra, không ghi cái đáng lẽ | Ghi cái xảy ra, không ghi cái đáng lẽ | p-p2-record-what-happened-not-what-should | 6 | 5 | 10 |
| An toàn và thao tác | Luật phòng thí nghiệm và lý do | Luật phòng thí nghiệm và lý do | p-p2-lab-rules-and-why-they-exist | 4 | 3 | 10 |
| An toàn và thao tác | Thao tác đúng với dụng cụ | Thao tác đúng với dụng cụ | p-p2-handle-equipment-properly | 5 | 4 | 10 |
| An toàn và thao tác | Lường rủi ro trước khi làm | Lường rủi ro trước khi làm | p-p2-assess-risk-before-starting | 9 | 8 | 10 |