Vật lí · P1 · Quan sát và đo
Thuộc cây kiến thức môn Vật lí. Sinh bằng scripts/export-knowledge-to-docs.mjs, đừng sửa tay.
10 node · 10 unit · 100 câu hỏi
| Module | Unit | Node | Mã node | Lớp | Mức | Câu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quan sát kỹ | Mô tả đúng cái mình thấy | Mô tả đúng cái mình thấy | p-p1-describe-what-you-actually-see | 1 | 1 | 10 |
| Quan sát kỹ | Nhận ra thay đổi theo thời gian | Nhận ra thay đổi theo thời gian | p-p1-notice-change-over-time | 2 | 2 | 10 |
| Quan sát kỹ | Tách quan sát khỏi giải thích | Tách quan sát khỏi giải thích | p-p1-separate-observation-from-explanation | 4 | 4 | 10 |
| Đo | Chọn dụng cụ đo | Chọn dụng cụ đo | p-p1-choose-the-right-instrument | 3 | 2 | 10 |
| Đo | Đơn vị và đổi đơn vị | Đơn vị và đổi đơn vị | p-p1-units-and-conversion | 4 | 3 | 10 |
| Đo | Đọc thang đo đúng | Đọc thang đo đúng | p-p1-read-a-scale-correctly | 4 | 3 | 10 |
| Đo | Đo lặp lại để kiểm | Đo lặp lại để kiểm | p-p1-repeat-to-check | 6 | 5 | 10 |
| Sai số | Đo là có sai số | Đo là có sai số | p-p1-every-measurement-has-error | 6 | 5 | 10 |
| Sai số | Chữ số có nghĩa | Chữ số có nghĩa | p-p1-significant-figures | 8 | 7 | 10 |
| Sai số | Sai số hệ thống và ngẫu nhiên | Sai số hệ thống và ngẫu nhiên | p-p1-systematic-and-random-error | 10 | 9 | 10 |