Vật lí · NH · Nhiệt học · ẩn khỏi giao diện learner
Thuộc cây kiến thức môn Vật lí. Sinh bằng scripts/export-knowledge-to-docs.mjs, đừng sửa tay.
36 node · 36 unit · 224 câu hỏi
| Module | Unit | Node | Mã node | Lớp | Mức | Câu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ | Nhiệt độ và nhiệt kế | Nhiệt độ và nhiệt kế | ph-nhiet-do | 6 | 1 | 10 |
| Nhiệt độ | Thang nhiệt độ | Thang nhiệt độ | ph-nh-1-2 | 6 | 2 | 6 |
| Nhiệt độ | Nóng lạnh và cảm giác | Nóng lạnh và cảm giác | ph-nh-1-3 | 6 | 3 | 6 |
| Nhiệt độ | Đo nhiệt độ cơ thể | Đo nhiệt độ cơ thể | ph-nh-1-4 | 6 | 4 | 6 |
| Nhiệt độ | Nhiệt độ môi trường | Nhiệt độ môi trường | ph-nh-1-5 | 6 | 5 | 6 |
| Nhiệt độ | Đọc nhiệt kế | Đọc nhiệt kế | ph-nh-1-6 | 6 | 6 | 6 |
| Truyền nhiệt | Ba cách truyền nhiệt | Ba cách truyền nhiệt | ph-truyen-nhiet | 8 | 1 | 10 |
| Truyền nhiệt | Dẫn nhiệt | Dẫn nhiệt | ph-nh-2-2 | 8 | 2 | 6 |
| Truyền nhiệt | Đối lưu | Đối lưu | ph-nh-2-3 | 8 | 3 | 6 |
| Truyền nhiệt | Bức xạ nhiệt | Bức xạ nhiệt | ph-nh-2-4 | 8 | 4 | 6 |
| Truyền nhiệt | Vật dẫn và vật cách nhiệt | Vật dẫn và vật cách nhiệt | ph-nh-2-5 | 8 | 5 | 6 |
| Truyền nhiệt | Giữ ấm và làm mát | Giữ ấm và làm mát | ph-nh-2-6 | 8 | 6 | 6 |
| Nở vì nhiệt | Chất rắn nở vì nhiệt | Chất rắn nở vì nhiệt | ph-nh-3-1 | 7 | 1 | 6 |
| Nở vì nhiệt | Chất lỏng nở vì nhiệt | Chất lỏng nở vì nhiệt | ph-nh-3-2 | 7 | 2 | 6 |
| Nở vì nhiệt | Chất khí nở vì nhiệt | Chất khí nở vì nhiệt | ph-nh-3-3 | 7 | 3 | 6 |
| Nở vì nhiệt | Ứng dụng sự nở vì nhiệt | Ứng dụng sự nở vì nhiệt | ph-nh-3-4 | 7 | 4 | 6 |
| Nở vì nhiệt | Băng kép | Băng kép | ph-nh-3-5 | 7 | 5 | 6 |
| Nở vì nhiệt | Hư hỏng do nở vì nhiệt | Hư hỏng do nở vì nhiệt | ph-nh-3-6 | 7 | 6 | 6 |
| Chuyển thể | Nóng chảy và đông đặc | Nóng chảy và đông đặc | ph-nh-4-1 | 7 | 1 | 6 |
| Chuyển thể | Bay hơi và ngưng tụ | Bay hơi và ngưng tụ | ph-nh-4-2 | 7 | 2 | 6 |
| Chuyển thể | Sự sôi | Sự sôi | ph-nh-4-3 | 7 | 3 | 6 |
| Chuyển thể | Nhiệt độ chuyển thể | Nhiệt độ chuyển thể | ph-nh-4-4 | 7 | 4 | 6 |
| Chuyển thể | Vòng tuần hoàn nước | Vòng tuần hoàn nước | ph-nh-4-5 | 7 | 5 | 6 |
| Chuyển thể | Đồ thị chuyển thể | Đồ thị chuyển thể | ph-nh-4-6 | 7 | 6 | 6 |
| Nhiệt lượng | Nhiệt năng | Nhiệt năng | ph-nh-5-1 | 9 | 1 | 6 |
| Nhiệt lượng | Nhiệt lượng | Nhiệt lượng | ph-nh-5-2 | 9 | 2 | 6 |
| Nhiệt lượng | Nhiệt dung riêng | Nhiệt dung riêng | ph-nh-5-3 | 9 | 3 | 6 |
| Nhiệt lượng | Phương trình cân bằng nhiệt | Phương trình cân bằng nhiệt | ph-nh-5-4 | 9 | 4 | 6 |
| Nhiệt lượng | Năng suất toả nhiệt | Năng suất toả nhiệt | ph-nh-5-5 | 9 | 5 | 6 |
| Nhiệt lượng | Bài tập nhiệt lượng | Bài tập nhiệt lượng | ph-nh-5-6 | 9 | 6 | 6 |
| Nhiệt trong đời sống | Động cơ nhiệt | Động cơ nhiệt | ph-nh-6-1 | 9 | 1 | 6 |
| Nhiệt trong đời sống | Tủ lạnh và điều hoà | Tủ lạnh và điều hoà | ph-nh-6-2 | 9 | 2 | 6 |
| Nhiệt trong đời sống | Hiệu ứng nhà kính | Hiệu ứng nhà kính | ph-nh-6-3 | 9 | 3 | 6 |
| Nhiệt trong đời sống | Tiết kiệm năng lượng | Tiết kiệm năng lượng | ph-nh-6-4 | 9 | 4 | 6 |
| Nhiệt trong đời sống | Năng lượng mặt trời | Năng lượng mặt trời | ph-nh-6-5 | 9 | 5 | 6 |
| Nhiệt trong đời sống | Nhiệt và thời tiết | Nhiệt và thời tiết | ph-nh-6-6 | 9 | 6 | 6 |