Skip to content

Vật lí · Quan hệ tiên quyết giữa Unit (phần 2/3) ​

Thuộc cây kiến thức môn Vật lí. Sinh bằng scripts/export-knowledge-to-docs.mjs, đừng sửa tay.

356 cạnh. Cạnh nói "học Unit này thì nên chắc Unit kia trước", và đây là thứ engine dùng để mời learner quay lại vá nền thay vì cứ đẩy tới.

UnitHọc trướcHạngVì saoTrạng thái
DT|Mạch điện|Vẽ sơ đồ mạchDT|Mạch điện|Kí hiệu mạch điện1Vẽ sơ đồ là dùng bộ ký hiệu để chép lại mạch thật.auto
DT|Từ trường|La bàn và Trái ĐấtDT|Từ trường|Đường sức từ1Kim la bàn xoay theo đường sức của từ trường Trái Đất.auto
DT|Từ trường|Nam châm và từ trườngCH|Lực|Lực là gì1Lực từ là lực tác dụng không cần chạm, nhận ra nó cần khái niệm lực chung.auto
DT|Từ trường|Nam châm điệnDT|Từ trường|Từ trường của dòng điện1Cuộn dây có dòng thành nam châm, ứng dụng thẳng từ trường của dòng điện.auto
DT|Từ trường|Từ trường của dòng điệnDT|Từ trường|Nam châm và từ trường1So từ trường quanh dây có dòng với từ trường nam châm mới thấy chúng cùng loại.auto
DT|Từ trường|Từ trường của dòng điệnDT|Mạch điện|Mạch điện đơn giản2Phải lắp được mạch cho dòng chạy rồi mới quan sát từ trường của nó.auto
DT|Từ trường|Đường sức từDT|Từ trường|Nam châm và từ trường1Đường sức là cách vẽ lại từ trường vừa quan sát bằng mạt sắt.auto
DT|Từ trường|Động cơ điệnDT|Từ trường|Nam châm điện1Động cơ quay nhờ lực giữa nam châm điện và từ trường.auto
DT|Điện trở|Biến trởDT|Điện trở|Điện trở của dây dẫn1Biến trở đổi điện trở bằng cách đổi chiều dài dây tham gia mạch.auto
DT|Điện trở|Bài tập mạch điệnDT|Điện trở|Điện trở mắc nối tiếp1Bài tập tổng hợp ghép các đoạn nối tiếp.auto
DT|Điện trở|Bài tập mạch điệnDT|Điện trở|Điện trở mắc song song2Và các đoạn song song trong cùng một mạch.auto
DT|Điện trở|Điện trở của dây dẫnDT|Điện trở|Định luật Ohm1Điện trở sinh ra như thương số U trên I trong định luật Ohm.auto
DT|Điện trở|Điện trở mắc nối tiếpDT|Điện trở|Định luật Ohm1Cộng điện trở là áp định luật Ohm cho từng đoạn rồi cho cả mạch.auto
DT|Điện trở|Điện trở mắc nối tiếpDT|Cường độ và hiệu điện thế|Dòng và thế trong mạch nối tiếp2Công thức cộng suy từ quy luật dòng và thế của mạch nối tiếp.auto
DT|Điện trở|Điện trở mắc song songDT|Điện trở|Điện trở mắc nối tiếp1Học tiếp bằng đối chiếu với công thức nối tiếp.auto
DT|Điện trở|Điện trở mắc song songDT|Cường độ và hiệu điện thế|Dòng và thế trong mạch song song2Công thức nghịch đảo suy từ quy luật cộng dòng của mạch song song.auto
DT|Điện trở|Định luật OhmDT|Cường độ và hiệu điện thế|Cường độ dòng điện1Định luật nối cường độ với hiệu điện thế, phải đo được cường độ.auto
DT|Điện trở|Định luật OhmDT|Cường độ và hiệu điện thế|Hiệu điện thế2Vế kia của định luật là hiệu điện thế đặt vào vật dẫn.auto
DT|Điện tích|Dòng điện là gìDT|Điện tích|Hai loại điện tích1Dòng điện là điện tích chuyển động có hướng, phải có điện tích trước.auto
DT|Điện tích|Hai loại điện tíchDT|Điện tích|Nhiễm điện do cọ xát1Cọ xát nhiều vật rồi cho hút đẩy nhau mới lộ ra chỉ có hai loại điện tích.auto
DT|Điện tích|Lực tương tác điệnDT|Điện tích|Hai loại điện tích1Cùng loại đẩy, khác loại hút , quy tắc lực đứng trên phép phân loại điện tích.auto
DT|Điện tích|Nhiễm điện do cọ xátP3|Điện và từ|Điện tích và mạch đơn giản1Ý niệm điện tích đã có giờ được tạo ra và quan sát trực tiếp bằng cọ xát.auto
DT|Điện tích|Tĩnh điện trong đời sốngDT|Điện tích|Lực tương tác điện1Tóc dựng, tia lửa khi cởi áo đều là lực tương tác điện ngoài đời.auto
DT|Điện tích|Vật dẫn và vật cách điệnDT|Điện tích|Dòng điện là gì1Phân loại vật theo chỗ điện tích chạy qua được hay không.auto
NH|Chuyển thể|Bay hơi và ngưng tụNH|Chuyển thể|Nóng chảy và đông đặc1Tiếp cặp chuyển thể thứ hai, cùng lối phân tích hai chiều thuận nghịch.auto
NH|Chuyển thể|Nhiệt độ chuyển thểNH|Chuyển thể|Nóng chảy và đông đặc1Mỗi chất nóng chảy ở một nhiệt độ xác định, điều đó chỉ thấy khi đã quan sát chuyển thể.auto
NH|Chuyển thể|Nhiệt độ chuyển thểNH|Nhiệt độ|Thang nhiệt độ2Các mốc chuyển thể ghi thành con số trên thang nhiệt độ.auto
NH|Chuyển thể|Nóng chảy và đông đặcNH|Nhiệt độ|Nhiệt độ và nhiệt kế1Theo dõi chuyển thể là theo dõi nhiệt độ trong khi đun hoặc làm nguội.auto
NH|Chuyển thể|Nóng chảy và đông đặcP3|Hạt, nhiệt và áp suất|Nhiệt, nhiệt độ, chuyển thể2Bức tranh hạt của chuyển thể đã có, giờ khảo sát riêng cặp rắn lỏng.auto
NH|Chuyển thể|Sự sôiNH|Chuyển thể|Bay hơi và ngưng tụ1Sôi là bay hơi xảy ra trong toàn khối chất lỏng, phải nắm bay hơi trước.auto
NH|Chuyển thể|Vòng tuần hoàn nướcNH|Chuyển thể|Bay hơi và ngưng tụ1Mây và mưa là bay hơi và ngưng tụ diễn ra ở quy mô bầu trời.auto
NH|Chuyển thể|Đồ thị chuyển thểNH|Chuyển thể|Nhiệt độ chuyển thể1Đoạn nằm ngang trên đồ thị chính là lúc nhiệt độ dừng ở mốc chuyển thể.auto
NH|Chuyển thể|Đồ thị chuyển thểP4|Đồ thị và quy luật|Đọc đồ thị2Đọc trục và đoạn của đồ thị nhiệt độ theo thời gian cần kỹ năng đọc đồ thị chung.auto
NH|Nhiệt lượng|Bài tập nhiệt lượngNH|Nhiệt lượng|Phương trình cân bằng nhiệt1Bài tập tổng hợp xoay quanh việc lập và giải phương trình cân bằng nhiệt.auto
NH|Nhiệt lượng|Nhiệt dung riêngNH|Nhiệt lượng|Nhiệt lượng1Nhiệt dung riêng nói mỗi chất cần bao nhiêu nhiệt lượng cho một độ tăng.auto
NH|Nhiệt lượng|Nhiệt lượngNH|Nhiệt lượng|Nhiệt năng1Nhiệt lượng là phần nhiệt năng trao đi hoặc nhận về trong một quá trình.auto
NH|Nhiệt lượng|Nhiệt năngNH|Truyền nhiệt|Ba cách truyền nhiệt1Thứ được truyền qua ba con đường ấy giờ được gọi tên là nhiệt năng.auto
NH|Nhiệt lượng|Nhiệt năngCH|Công và năng lượng|Động năng và thế năng2Nhiệt năng là tổng động năng của các hạt, nối thẳng sang khái niệm động năng.auto
NH|Nhiệt lượng|Năng suất toả nhiệtNH|Nhiệt lượng|Nhiệt lượng1Năng suất toả nhiệt đo nhiệt lượng mà một ký nhiên liệu nhả ra khi cháy.auto
NH|Nhiệt lượng|Phương trình cân bằng nhiệtNH|Nhiệt lượng|Nhiệt dung riêng1Phương trình cân bằng viết từ công thức nhiệt lượng có nhiệt dung riêng.auto
NH|Nhiệt trong đời sống|Hiệu ứng nhà kínhNH|Truyền nhiệt|Bức xạ nhiệt1Nhà kính giữ ấm vì chặn bức xạ nhiệt đi ra, phải hiểu bức xạ trước.auto
NH|Nhiệt trong đời sống|Nhiệt và thời tiếtNH|Truyền nhiệt|Đối lưu1Gió và dòng biển là những vòng đối lưu khổng lồ của khí quyển và đại dương.auto
NH|Nhiệt trong đời sống|Năng lượng mặt trờiNH|Truyền nhiệt|Bức xạ nhiệt1Năng lượng mặt trời đến Trái Đất bằng con đường bức xạ.auto
NH|Nhiệt trong đời sống|Tiết kiệm năng lượngNH|Truyền nhiệt|Giữ ấm và làm mát1Cách nhiệt tốt cho ngôi nhà chính là khoản tiết kiệm năng lượng lớn nhất.auto
NH|Nhiệt trong đời sống|Tiết kiệm năng lượngNH|Nhiệt lượng|Nhiệt lượng2Tính được nhiệt lượng thất thoát mới định lượng được khoản tiết kiệm.auto
NH|Nhiệt trong đời sống|Tủ lạnh và điều hoàNH|Nhiệt trong đời sống|Động cơ nhiệt1Máy lạnh là động cơ nhiệt chạy ngược: dùng công để bơm nhiệt từ lạnh sang nóng.auto
NH|Nhiệt trong đời sống|Động cơ nhiệtNH|Nhiệt lượng|Nhiệt năng1Động cơ nhiệt biến một phần nhiệt năng thành công cơ học.auto
NH|Nhiệt trong đời sống|Động cơ nhiệtP3|Năng lượng|Năng lượng chuyển chứ không mất2Sơ đồ vào ra của động cơ là một bài toán chuyển hoá năng lượng.auto
NH|Nhiệt độ|Nhiệt độ môi trườngNH|Nhiệt độ|Thang nhiệt độ1Nhiệt độ không khí, nước, đất đều đọc trên cùng thang đã quy ước.auto
NH|Nhiệt độ|Nhiệt độ và nhiệt kếP1|Đo|Chọn dụng cụ đo1Nhiệt kế là dụng cụ đo cho đại lượng mới, chọn và dùng nó theo cùng nguyên tắc chọn dụng cụ.auto
NH|Nhiệt độ|Nóng lạnh và cảm giácNH|Nhiệt độ|Nhiệt độ và nhiệt kế1So cảm giác tay với số đo nhiệt kế mới thấy cảm giác đánh lừa thế nào.auto
NH|Nhiệt độ|Thang nhiệt độNH|Nhiệt độ|Nhiệt độ và nhiệt kế1Phải có nhiệt kế rồi mới cần quy ước các mốc chia thành thang.auto
NH|Nhiệt độ|Đo nhiệt độ cơ thểNH|Nhiệt độ|Thang nhiệt độ1Đọc 37 độ có nghĩa là nhờ hiểu mốc và vạch chia của thang.auto
NH|Nhiệt độ|Đọc nhiệt kếNH|Nhiệt độ|Thang nhiệt độ1Đọc nhiệt kế là đọc giá trị trên thang vừa học.auto
NH|Nhiệt độ|Đọc nhiệt kếP1|Đo|Đọc thang đo đúng2Kỹ thuật đặt mắt và đọc vạch chia áp nguyên vào nhiệt kế.auto
NH|Nở vì nhiệt|Băng képNH|Nở vì nhiệt|Chất rắn nở vì nhiệt1Băng kép cong vì hai kim loại nở khác nhau khi cùng nóng lên.auto
NH|Nở vì nhiệt|Chất khí nở vì nhiệtNH|Nở vì nhiệt|Chất lỏng nở vì nhiệt1Tiếp mạch rắn lỏng khí; chất khí nở mạnh nhất vì hạt tự do nhất.auto
NH|Nở vì nhiệt|Chất lỏng nở vì nhiệtNH|Nở vì nhiệt|Chất rắn nở vì nhiệt1Cùng cơ chế hạt dao động mạnh hơn, chuyển từ chất rắn sang chất lỏng.auto
NH|Nở vì nhiệt|Chất rắn nở vì nhiệtNH|Nhiệt độ|Nhiệt độ và nhiệt kế1Phải đo được nhiệt độ mới gắn được độ nở với độ nóng.auto
NH|Nở vì nhiệt|Chất rắn nở vì nhiệtP3|Hạt, nhiệt và áp suất|Vật chất gồm các hạt chuyển động2Nóng lên hạt dao động mạnh hơn và chiếm chỗ rộng hơn, đó là cơ chế nở.auto
NH|Nở vì nhiệt|Hư hỏng do nở vì nhiệtNH|Nở vì nhiệt|Ứng dụng sự nở vì nhiệt1Chỗ nào quên chừa đường cho sự nở thì chính chỗ đó hỏng.auto
NH|Nở vì nhiệt|Ứng dụng sự nở vì nhiệtNH|Nở vì nhiệt|Chất rắn nở vì nhiệt1Khe hở đường ray, dây điện chùng đều tính từ độ nở của chất rắn.auto
NH|Truyền nhiệt|Ba cách truyền nhiệtP3|Hạt, nhiệt và áp suất|Nhiệt, nhiệt độ, chuyển thể1Phải hiểu nhiệt là chuyển động hạt rồi mới phân biệt được ba đường nhiệt đi.auto
NH|Truyền nhiệt|Ba cách truyền nhiệtP3|Hạt, nhiệt và áp suất|Vật chất gồm các hạt chuyển động2Dẫn và đối lưu đều là chuyện hạt va nhau hoặc mang nhau đi.auto
NH|Truyền nhiệt|Bức xạ nhiệtNH|Truyền nhiệt|Ba cách truyền nhiệt1Xét sâu đường thứ ba: nhiệt đi bằng tia, không cần môi trường.auto
NH|Truyền nhiệt|Dẫn nhiệtNH|Truyền nhiệt|Ba cách truyền nhiệt1Xét sâu đường thứ nhất: hạt va hạt truyền dao động qua vật rắn.auto
NH|Truyền nhiệt|Giữ ấm và làm mátNH|Truyền nhiệt|Vật dẫn và vật cách nhiệt1Giữ ấm là chặn các đường nhiệt thoát bằng vật cách nhiệt phù hợp.auto
NH|Truyền nhiệt|Vật dẫn và vật cách nhiệtNH|Truyền nhiệt|Dẫn nhiệt1Phân loại vật theo mức dẫn nhiệt là áp dụng trực tiếp cơ chế dẫn.auto
NH|Truyền nhiệt|Đối lưuNH|Truyền nhiệt|Ba cách truyền nhiệt1Xét sâu đường thứ hai: dòng chất lỏng hay khí mang nhiệt đi theo.auto
NH|Truyền nhiệt|Đối lưuNH|Nở vì nhiệt|Chất khí nở vì nhiệt2Khí nóng nở ra nhẹ đi rồi bốc lên, đó là động cơ của dòng đối lưu.auto
P1|Quan sát kỹ|Nhận ra thay đổi theo thời gianP1|Quan sát kỹ|Mô tả đúng cái mình thấy1Thấy được thay đổi là so hai lần mô tả với nhau.auto
P1|Quan sát kỹ|Tách quan sát khỏi giải thíchP1|Quan sát kỹ|Mô tả đúng cái mình thấy1Phải mô tả được đã, rồi mới thấy chỗ mình đang giải thích thay vì mô tả.auto
P1|Sai số|Chữ số có nghĩaP1|Sai số|Đo là có sai số1Số chữ số được phép ghi chính là do sai số quyết định.auto
P1|Sai số|Chữ số có nghĩaP1|Đo|Đọc thang đo đúng2Độ chia nhỏ nhất của thang quyết định chữ số cuối cùng.auto
P1|Sai số|Sai số hệ thống và ngẫu nhiênP1|Sai số|Đo là có sai số1Phân loại sai số là bước sau khi chấp nhận rằng phép đo nào cũng có sai số.auto
P1|Sai số|Sai số hệ thống và ngẫu nhiênP4|Khi kết quả không khớp|Nhận ra điểm lệch2Nhiều điểm cùng lệch một chiều chính là dấu hiệu đầu tiên của sai số hệ thống.auto
P1|Sai số|Đo là có sai sốP1|Đo|Đo lặp lại để kiểm1Đo lặp ra các số khác nhau , đó là lúc sai số hiện ra.auto
P1|Đo|Đo lặp lại để kiểmP1|Đo|Đọc thang đo đúng1Đo lặp chỉ có nghĩa khi từng lần đọc đã đúng cách.auto
P1|Đo|Đơn vị và đổi đơn vịP1|Đo|Chọn dụng cụ đo1Dụng cụ nào đi với đơn vị nấy; chọn dụng cụ là bước gặp đơn vị đầu tiên.auto
P1|Đo|Đọc thang đo đúngP1|Đo|Chọn dụng cụ đo1Đọc thang là việc làm trên chính cái dụng cụ vừa chọn.auto
P2|An toàn và thao tác|Lường rủi ro trước khi làmP2|Kiểm soát biến|Tự viết quy trình1Rủi ro gắn với từng bước, nên phải có quy trình đã.auto
P2|An toàn và thao tác|Thao tác đúng với dụng cụP2|An toàn và thao tác|Luật phòng thí nghiệm và lý do1Hiểu lý do của luật rồi thì thao tác không còn là chuỗi động tác học vẹt.auto
P2|Kiểm soát biến|Cái phải giữ nguyênP2|Kiểm soát biến|Cái tôi đổi, cái tôi đo1Biết cái đổi và cái đo rồi thì phần còn lại là cái phải giữ.auto
P2|Kiểm soát biến|Cái tôi đổi, cái tôi đoP2|Đặt câu hỏi kiểm được|Câu hỏi kiểm được hay không1Câu hỏi kiểm được là câu hỏi nói rõ đổi gì và đo gì.auto
P2|Kiểm soát biến|Mỗi lần đổi một thứP2|Kiểm soát biến|Cái phải giữ nguyên1Đổi một thứ nghĩa là giữ nguyên tất cả những thứ đã liệt kê.auto
P2|Kiểm soát biến|Tự viết quy trìnhP2|Kiểm soát biến|Mỗi lần đổi một thứ1Quy trình viết ra chính là bản ghi của việc giữ gì và đổi gì.auto
P2|Kiểm soát biến|Tự viết quy trìnhP2|An toàn và thao tác|Thao tác đúng với dụng cụ2Bước trong quy trình là một thao tác cụ thể, không phải một ý định.auto
P2|Thu số liệu|Ghi cái xảy ra, không ghi cái đáng lẽP2|Thu số liệu|Lập bảng số liệu1Có bảng rồi mới có chỗ để ghi trung thực hay ghi theo mong đợi.auto
P2|Thu số liệu|Ghi cái xảy ra, không ghi cái đáng lẽP1|Quan sát kỹ|Tách quan sát khỏi giải thích2Ghi cái đáng lẽ chính là ghi giải thích vào ô số liệu.auto
P2|Thu số liệu|Lập bảng số liệuP2|Kiểm soát biến|Cái tôi đổi, cái tôi đo1Cột của bảng chính là biến đổi và biến đo.auto
P2|Thu số liệu|Lặp bao nhiêu lầnP1|Đo|Đo lặp lại để kiểm1Biết vì sao phải lặp rồi mới hỏi được lặp mấy lần.auto
P2|Thu số liệu|Lặp bao nhiêu lầnP2|Thu số liệu|Ghi cái xảy ra, không ghi cái đáng lẽ2Số lần lặp đọc ra từ mức tản mát của các lần đã ghi trung thực.auto
P2|Đặt câu hỏi kiểm được|Câu hỏi kiểm được hay khôngP2|Đặt câu hỏi kiểm được|Biến tò mò thành câu hỏi1Có câu hỏi rồi mới xét được nó kiểm được hay không.auto
P2|Đặt câu hỏi kiểm được|Dự đoán kèm lý doP2|Đặt câu hỏi kiểm được|Câu hỏi kiểm được hay không1Chỉ dự đoán được cho câu hỏi có kết quả phân định.auto
P3|Hạt, nhiệt và áp suất|Các định luật chất khíP3|Hạt, nhiệt và áp suất|Áp suất trong rắn, lỏng, khí1Ba định luật nói về quan hệ giữa áp suất, thể tích và nhiệt độ.auto
P3|Hạt, nhiệt và áp suất|Các định luật chất khíP3|Hạt, nhiệt và áp suất|Nhiệt, nhiệt độ, chuyển thể2Nhiệt độ trong các định luật này phải hiểu ở mức hạt.auto
P3|Hạt, nhiệt và áp suất|Nhiệt, nhiệt độ, chuyển thểP3|Hạt, nhiệt và áp suất|Vật chất gồm các hạt chuyển động1Nhiệt độ là mức chuyển động trung bình của hạt.auto
P3|Hạt, nhiệt và áp suất|Áp suất trong rắn, lỏng, khíP3|Hạt, nhiệt và áp suất|Vật chất gồm các hạt chuyển động1Áp suất khí sinh ra từ va chạm của hạt vào thành bình.auto
P3|Lực và chuyển động|Chuyển động trong mặt phẳngP3|Lực và chuyển động|Lực làm đổi chuyển động, không duy trì nó1Tách hai thành phần chỉ có nghĩa khi đã nắm quan hệ lực với gia tốc.auto
P3|Lực và chuyển động|Lực làm đổi chuyển động, không duy trì nóP3|Lực và chuyển động|Vì sao vật dừng lại1Bỏ được ý niệm đà cạn dần rồi mới nhận được định luật I.auto
P3|Lực và chuyển động|Vì sao vật dừng lạiP3|Lực và chuyển động|Đẩy và kéo1Ma sát là một lực; chưa nhận ra lực thì không giải thích được chuyện dừng.auto
P3|Năng lượng|Công và công suấtP3|Năng lượng|Năng lượng chuyển chứ không mất1Công là lượng năng lượng được chuyển, nên phải có ý niệm chuyển hoá trước.auto
P3|Năng lượng|Công và công suấtP3|Lực và chuyển động|Đẩy và kéo2Công tính từ lực và quãng đường.auto
P3|Năng lượng|Dùng bảo toàn để giảiP3|Năng lượng|Công và công suất1Giải bằng bảo toàn là cân sổ thu chi năng lượng, mà đơn vị của sổ đó là công.auto
P3|Năng lượng|Năng lượng chuyển chứ không mấtP3|Năng lượng|Năng lượng có nhiều dạng1Phải gọi tên được các dạng thì mới theo được nó chuyển sang dạng nào.auto
P3|Sóng: âm và ánh sáng|Khúc xạ, màu sắc, thấu kínhP3|Sóng: âm và ánh sáng|Ánh sáng truyền và phản xạ1Khúc xạ là ánh sáng đổi hướng , phải có mô hình tia thẳng trước đã.auto
P3|Sóng: âm và ánh sáng|Một mô hình sóng cho cả haiP3|Sóng: âm và ánh sáng|Khúc xạ, màu sắc, thấu kính1Tán sắc là bằng chứng đầu tiên cho tính sóng của ánh sáng.auto
P3|Sóng: âm và ánh sáng|Một mô hình sóng cho cả haiP3|Sóng: âm và ánh sáng|Âm cần môi trường2Đã có một hiện tượng sóng quen thuộc thì mới so được với ánh sáng.auto
P3|Điện và từ|Cường độ, hiệu điện thế, điện trởP3|Điện và từ|Điện tích và mạch đơn giản1Phải có mạch kín và dòng điện rồi mới đo được ba đại lượng này.auto
P3|Điện và từ|Từ trườngP3|Điện và từ|Điện tích và mạch đơn giản1Từ trường quanh dây dẫn chỉ quan sát được khi có dòng chạy.auto
P3|Điện và từ|Điện và từ là mộtP3|Điện và từ|Từ trường1Cảm ứng điện từ là chuyện từ thông biến thiên, nên phải có ý niệm từ trường.auto
P3|Điện và từ|Điện và từ là mộtP3|Điện và từ|Cường độ, hiệu điện thế, điện trở2Dòng cảm ứng vẫn là dòng điện, đo bằng chính bộ đại lượng đó.auto
P4|Giới hạn của mô hình|Chọn mô hình vừa với bài toánP4|Giới hạn của mô hình|Khi mô hình đơn giản hết dùng được1Chọn được là khi đã biết mỗi mô hình dùng tốt trong vùng nào.auto
P4|Giới hạn của mô hình|Khi mô hình đơn giản hết dùng đượcP4|Giới hạn của mô hình|Mô hình nào cũng bỏ qua cái gì đó1Biết mô hình bỏ qua gì rồi mới biết nó gãy ở đâu.auto
P4|Giới hạn của mô hình|Mô hình nào cũng bỏ qua cái gì đóP1|Quan sát kỹ|Tách quan sát khỏi giải thích1Biết mô hình bỏ qua gì bắt đầu từ việc tách được cái thấy khỏi cái mình đang giả định.auto
P4|Khi kết quả không khớp|Cải tiến phương phápP4|Khi kết quả không khớp|Lỗi do tôi hay do lý thuyết1Cải tiến nhắm vào nguồn sai đã xác định, không nhắm vào sự cẩn thận.auto
P4|Khi kết quả không khớp|Lỗi do tôi hay do lý thuyếtP4|Khi kết quả không khớp|Nhận ra điểm lệch1Có chỗ lệch rồi mới hỏi được lệch vì ai.auto
P4|Khi kết quả không khớp|Lỗi do tôi hay do lý thuyếtP4|Giới hạn của mô hình|Mô hình nào cũng bỏ qua cái gì đó2Chỉ dám nghi ngờ lý thuyết khi đã biết mọi mô hình đều có phạm vi.auto
P4|Khi kết quả không khớp|Nhận ra điểm lệchP4|Đồ thị và quy luật|Tự vẽ đồ thị từ số liệu mình đo1Điểm lệch lộ ra khi các điểm nằm cạnh nhau trên đồ thị.auto
P4|Khi kết quả không khớp|Nhận ra điểm lệchP1|Sai số|Đo là có sai số2Phân biệt được điểm lệch với dao động bình thường là nhờ đã chấp nhận rằng phép đo nào cũng tản mát.auto
P4|Từ dữ liệu tới kết luận|Cùng tăng không có nghĩa là nhân quảP4|Từ dữ liệu tới kết luận|Dữ liệu có đỡ được kết luận không1Nhân quả là mức kết luận mạnh nhất, xét sau khi đã biết hỏi dữ liệu đỡ được tới đâu.auto
P4|Từ dữ liệu tới kết luận|Cùng tăng không có nghĩa là nhân quảP2|Kiểm soát biến|Mỗi lần đổi một thứ2Chỉ thí nghiệm có kiểm soát mới cho phép kết luận nhân quả.auto
P4|Từ dữ liệu tới kết luận|Dữ liệu có đỡ được kết luận khôngP2|Thu số liệu|Ghi cái xảy ra, không ghi cái đáng lẽ1Chỉ dữ liệu trung thực mới đỡ được kết luận.auto
P4|Từ dữ liệu tới kết luận|Kết luận đúng trong phạm vi nàoP4|Từ dữ liệu tới kết luận|Cùng tăng không có nghĩa là nhân quả1Nêu phạm vi là cách nói ra giới hạn của chính kết luận vừa rút.auto
P4|Đồ thị và quy luật|Tự vẽ đồ thị từ số liệu mình đoP4|Đồ thị và quy luật|Đọc đồ thị1Vẽ được là sau khi đọc được.auto
P4|Đồ thị và quy luật|Tự vẽ đồ thị từ số liệu mình đoP2|Thu số liệu|Lập bảng số liệu2Đồ thị vẽ từ bảng, nên bảng phải có trước.auto
P4|Đồ thị và quy luật|Độ dốc và diện tích có nghĩa vật lýP4|Đồ thị và quy luật|Tự vẽ đồ thị từ số liệu mình đo1Độ dốc chỉ đọc ra được trên đồ thị mình tự dựng từ dữ liệu thật.auto
P5|Tác động và lựa chọn|Hiệu suất và hao phíP5|Vật lý trong công nghệ|Lần theo dòng năng lượng1Hao phí chính là nhánh của dòng năng lượng rẽ sang dạng mình không cần.auto
P5|Tác động và lựa chọn|Hiệu suất và hao phíP3|Năng lượng|Công và công suất2Hiệu suất là tỉ số giữa hai lượng năng lượng chuyển, tính bằng đơn vị của công.auto
P5|Tác động và lựa chọn|Năng lượng đến từ đâuP3|Năng lượng|Năng lượng có nhiều dạng1Kể được nguồn năng lượng là gọi tên dạng năng lượng đứng đầu mỗi chuỗi cung cấp.auto
P5|Tác động và lựa chọn|Năng lượng đến từ đâuP3|Năng lượng|Năng lượng chuyển chứ không mất2Nguồn nào cũng chỉ là điểm xuất phát của một chuỗi chuyển hoá, phải có ý niệm chuyển hoá trước.auto
P5|Tác động và lựa chọn|Đánh giá một quyết định thậtP5|Vật lý trong công nghệ|Vì sao kỹ sư phải đánh đổi1Một quyết định thật là bài chọn giữa các phương án, mỗi phương án mang một bộ đánh đổi.auto
P5|Tác động và lựa chọn|Đánh giá một quyết định thậtP5|Tác động và lựa chọn|Hiệu suất và hao phí2So phương án là so hiệu suất và chỗ hao phí đi đâu của từng phương án.auto
P5|Vật lý trong công nghệ|Lần theo dòng năng lượngP3|Năng lượng|Năng lượng chuyển chứ không mất1Truy được dòng là nhờ biết năng lượng không mất, chỉ đổi dạng.auto
P5|Vật lý trong công nghệ|Lần theo dòng năng lượngP5|Vật lý trong công nghệ|Đồ vật trong nhà hoạt động thế nào2Thiết bị quen thuộc là chỗ đầu tiên truy được dòng năng lượng.auto
P5|Vật lý trong công nghệ|Vì sao kỹ sư phải đánh đổiP5|Vật lý trong công nghệ|Lần theo dòng năng lượng1Đánh đổi lộ ra ở chỗ hao phí đi đâu.auto
P5|Đánh giá tuyên bố|Nghe khoa học mà không phảiP5|Đánh giá tuyên bố|Nhận ra con số bị giấu1Tuyên bố giả khoa học thường lộ ra trước tiên ở những con số bị giấu.auto
P5|Đánh giá tuyên bố|Nghe khoa học mà không phảiP2|Đặt câu hỏi kiểm được|Câu hỏi kiểm được hay không2Giả khoa học là tuyên bố được dựng sao cho không cách nào kiểm được.auto
P5|Đánh giá tuyên bố|Nhận ra con số bị giấuP4|Từ dữ liệu tới kết luận|Dữ liệu có đỡ được kết luận không1Tuyên bố thiếu con số là kiểu dữ liệu không đỡ nổi kết luận dễ gặp nhất ngoài đời.auto
P5|Đánh giá tuyên bố|Nhận ra con số bị giấuP1|Đo|Đơn vị và đổi đơn vị2Con số thiếu đơn vị hay mốc so sánh là chỗ bị giấu tinh vi nhất.auto
P5|Đánh giá tuyên bố|Ước lượng để kiểm tính hợp lýP1|Đo|Đơn vị và đổi đơn vị1Ước lượng ra một con số thì con số đó phải mang đúng đơn vị và đúng cỡ.auto
P5|Đánh giá tuyên bố|Ước lượng để kiểm tính hợp lýP5|Đánh giá tuyên bố|Nhận ra con số bị giấu2Ước lượng là cách tự điền vào chỗ con số đang bị giấu để soi tuyên bố.auto
QH|Dụng cụ quang học|Kính cận và kính lãoQH|Dụng cụ quang học|Mắt và cách nhìn1Phải biết mắt hội tụ sai chỗ nào mới hiểu kính đeo sửa cái gì.auto
QH|Dụng cụ quang học|Kính cận và kính lãoQH|Khúc xạ ánh sáng|Thấu kính phân kì2Kính cận là thấu kính phân kì kéo ảnh lùi về đúng võng mạc.auto
QH|Dụng cụ quang học|Kính hiển viQH|Dụng cụ quang học|Kính lúp1Kính hiển vi ghép hai tầng phóng đại, tầng sau soi ảnh của tầng trước như một kính lúp.auto
QH|Dụng cụ quang học|Kính lúpQH|Khúc xạ ánh sáng|Thấu kính hội tụ1Kính lúp là một thấu kính hội tụ dùng ở khoảng cho ảnh ảo phóng to.auto
QH|Dụng cụ quang học|Kính thiên vănQH|Dụng cụ quang học|Kính lúp1Thị kính của kính thiên văn hoạt động như kính lúp soi ảnh trung gian.auto
QH|Dụng cụ quang học|Kính thiên vănQH|Khúc xạ ánh sáng|Ảnh qua thấu kính2Vật kính tạo ảnh thật của thiên thể để thị kính phóng to.auto
QH|Dụng cụ quang học|Máy ảnhQH|Khúc xạ ánh sáng|Ảnh qua thấu kính1Máy ảnh hứng ảnh thật do thấu kính tạo lên cảm biến.auto
QH|Dụng cụ quang học|Mắt và cách nhìnQH|Khúc xạ ánh sáng|Ảnh qua thấu kính1Mắt là thấu kính hội tụ tạo ảnh trên võng mạc.auto
QH|Khúc xạ ánh sáng|Hiện tượng khúc xạQH|Khúc xạ ánh sáng|Khúc xạ ánh sáng và thấu kính1Khảo sát riêng chỗ tia gãy khúc tại mặt phân cách hai môi trường.auto
QH|Khúc xạ ánh sáng|Khúc xạ ánh sáng và thấu kínhQH|Phản xạ ánh sáng|Định luật phản xạ1Đã quen ánh sáng đổi hướng ở mặt gương, giờ xét nó gãy khúc khi xuyên qua mặt phân cách.auto
QH|Khúc xạ ánh sáng|Khúc xạ ánh sáng và thấu kínhP3|Sóng: âm và ánh sáng|Khúc xạ, màu sắc, thấu kính2Ý niệm khúc xạ từ cây năng lực giờ được khảo sát định lượng.auto
QH|Khúc xạ ánh sáng|Phản xạ toàn phầnQH|Khúc xạ ánh sáng|Hiện tượng khúc xạ1Góc tới vượt ngưỡng thì tia không khúc xạ ra được nữa mà dội ngược toàn bộ.auto
QH|Khúc xạ ánh sáng|Thấu kính hội tụQH|Khúc xạ ánh sáng|Hiện tượng khúc xạ1Thấu kính bẻ tia bằng hai lần khúc xạ ở hai mặt cong.auto
QH|Khúc xạ ánh sáng|Thấu kính phân kìQH|Khúc xạ ánh sáng|Thấu kính hội tụ1Đảo chiều mặt cong thì chùm tia loe ra, đối chiếu trực tiếp với kính hội tụ.auto
QH|Khúc xạ ánh sáng|Ảnh qua thấu kínhQH|Khúc xạ ánh sáng|Thấu kính hội tụ1Dựng ảnh bằng các tia đặc biệt của kính hội tụ.auto
QH|Khúc xạ ánh sáng|Ảnh qua thấu kínhQH|Khúc xạ ánh sáng|Thấu kính phân kì2Cùng phép dựng cho kính phân kì để so hai loại ảnh.auto
QH|Màu sắc|Cầu vồngQH|Màu sắc|Tán sắc ánh sáng1Cầu vồng là tán sắc do hàng triệu giọt nước làm lăng kính.auto
QH|Màu sắc|Lọc màuQH|Màu sắc|Vật màu và ánh sáng1Tấm lọc chỉ cho một dải màu đi qua, cùng cơ chế chọn màu với vật màu.auto
QH|Màu sắc|Trộn màu ánh sángQH|Màu sắc|Ánh sáng trắng1Trộn màu là chiều ngược của tách màu: các màu chồng lại ra trắng.auto
QH|Màu sắc|Tán sắc ánh sángQH|Màu sắc|Ánh sáng trắng1Lăng kính tách ánh sáng trắng thành dải màu, chứng minh nó là hỗn hợp.auto
QH|Màu sắc|Tán sắc ánh sángQH|Khúc xạ ánh sáng|Hiện tượng khúc xạ2Tách được màu vì mỗi màu khúc xạ một góc hơi khác.auto
QH|Màu sắc|Vật màu và ánh sángQH|Màu sắc|Trộn màu ánh sáng1Vật có màu vì hắt lại một phần của hỗn hợp màu chiếu tới.auto
QH|Màu sắc|Ánh sáng trắngP3|Sóng: âm và ánh sáng|Khúc xạ, màu sắc, thấu kính1Ý niệm ánh sáng trắng chứa nhiều màu đã chạm tới, giờ thành đối tượng khảo sát riêng.auto