Vật lí · Quan hệ tiên quyết giữa Unit (phần 1/3)
Thuộc cây kiến thức môn Vật lí. Sinh bằng scripts/export-knowledge-to-docs.mjs, đừng sửa tay.
356 cạnh. Cạnh nói "học Unit này thì nên chắc Unit kia trước", và đây là thứ engine dùng để mời learner quay lại vá nền thay vì cứ đẩy tới.
| Unit | Học trước | Hạng | Vì sao | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| AP|Chất lỏng và chất khí|Dòng chảy | AP|Chất lỏng và chất khí|Tính chất chất lỏng | 1 | Dòng chảy là chất lỏng chuyển động, xét được sau khi nắm tính chất tĩnh của nó. | auto |
| AP|Chất lỏng và chất khí|Lực cản trong chất lỏng | AP|Chất lỏng và chất khí|Dòng chảy | 1 | Vật rẽ dòng thì dòng cản lại vật, cơ chế cản gắn với chuyển động của chất lỏng. | auto |
| AP|Chất lỏng và chất khí|Lực cản trong chất lỏng | CH|Ma sát|Lực cản của không khí | 2 | Lực cản trong nước cùng bản chất với lực cản không khí đã gặp, chỉ đậm hơn. | auto |
| AP|Chất lỏng và chất khí|Sức căng mặt ngoài | AP|Chất lỏng và chất khí|Tính chất chất lỏng | 1 | Màng căng trên mặt nước sinh từ lực hút giữa các hạt chất lỏng ở lớp ngoài. | auto |
| AP|Chất lỏng và chất khí|Tính chất chất khí | AP|Chất lỏng và chất khí|Tính chất chất lỏng | 1 | So với chất lỏng mới nổi rõ chỗ khí khác: hạt rời hẳn nhau và chiếm đầy bình. | auto |
| AP|Chất lỏng và chất khí|Tính chất chất lỏng | P3|Hạt, nhiệt và áp suất|Vật chất gồm các hạt chuyển động | 1 | Chất lỏng chảy được và giữ thể tích là do cách các hạt liên kết lỏng lẻo. | auto |
| AP|Chất lỏng và chất khí|Ứng dụng thực tế | AP|Chất lỏng và chất khí|Lực cản trong chất lỏng | 1 | Dáng thuôn của cá, tàu, máy bay đều là lời giải cho bài toán giảm lực cản. | auto |
| AP|Lực đẩy Ác-si-mét|Công thức lực đẩy | AP|Lực đẩy Ác-si-mét|Lực đẩy Ác-si-mét | 1 | Định lượng lực đẩy theo trọng lượng phần chất lỏng bị chiếm chỗ cần hiểu cơ chế đẩy trước. | auto |
| AP|Lực đẩy Ác-si-mét|Khinh khí cầu | AP|Lực đẩy Ác-si-mét|Vật nổi và vật chìm | 1 | Khí cầu nổi trong khí quyển theo cùng điều kiện vật nổi trong chất lỏng. | auto |
| AP|Lực đẩy Ác-si-mét|Khinh khí cầu | AP|Áp suất khí quyển|Khí quyển và áp suất | 2 | Môi trường nâng khí cầu là khí quyển, phải coi không khí như một chất lưu có sức đẩy. | auto |
| AP|Lực đẩy Ác-si-mét|Khối lượng riêng | CH|Đo lường|Đo khối lượng | 1 | Khối lượng riêng là khối lượng chia thể tích, nên phải đo được khối lượng. | auto |
| AP|Lực đẩy Ác-si-mét|Khối lượng riêng | AP|Lực đẩy Ác-si-mét|Vật nổi và vật chìm | 2 | So vật nặng nhẹ trên cùng thể tích là câu hỏi mà chuyện nổi chìm buộc phải trả lời. | auto |
| AP|Lực đẩy Ác-si-mét|Lực đẩy Ác-si-mét | AP|Áp suất chất lỏng|Áp suất và độ sâu | 1 | Mặt dưới vật chịu áp suất lớn hơn mặt trên, chênh lệch đó chính là lực đẩy. | auto |
| AP|Lực đẩy Ác-si-mét|Tàu thuyền nổi được | AP|Lực đẩy Ác-si-mét|Vật nổi và vật chìm | 1 | Thép chìm mà tàu thép nổi, giải bằng chính điều kiện nổi chìm. | auto |
| AP|Lực đẩy Ác-si-mét|Tàu thuyền nổi được | AP|Lực đẩy Ác-si-mét|Khối lượng riêng | 2 | Bí quyết là hạ khối lượng riêng trung bình của cả con tàu xuống dưới nước. | auto |
| AP|Lực đẩy Ác-si-mét|Vật nổi và vật chìm | AP|Lực đẩy Ác-si-mét|Công thức lực đẩy | 1 | Nổi hay chìm là so lực đẩy tính được với trọng lượng vật. | auto |
| AP|Lực đẩy Ác-si-mét|Vật nổi và vật chìm | CH|Trọng lực|Trọng lượng | 2 | Vế kia của phép so là trọng lượng, phải nắm từ cơ học. | auto |
| AP|Thực hành áp suất|An toàn phòng thí nghiệm | P2|An toàn và thao tác|Luật phòng thí nghiệm và lý do | 1 | Luật chung của phòng thí nghiệm được áp vào tình huống cụ thể với chất lỏng và bình áp. | auto |
| AP|Thực hành áp suất|An toàn phòng thí nghiệm | AP|Thực hành áp suất|Đo áp suất chất lỏng | 2 | Có thao tác thật với dụng cụ áp suất mới thấy rủi ro nằm ở bước nào. | auto |
| AP|Thực hành áp suất|Báo cáo thí nghiệm | AP|Thực hành áp suất|Thí nghiệm vật nổi | 1 | Có làm thí nghiệm thật mới có gì để viết vào báo cáo. | auto |
| AP|Thực hành áp suất|Báo cáo thí nghiệm | P2|Thu số liệu|Lập bảng số liệu | 2 | Xương sống của báo cáo là bảng số liệu trình bày đúng quy cách. | auto |
| AP|Thực hành áp suất|Sai số trong thí nghiệm | AP|Thực hành áp suất|Xác định khối lượng riêng | 1 | Phép đo gián tiếp qua nhiều bước là chỗ sai số cộng dồn dễ thấy nhất. | auto |
| AP|Thực hành áp suất|Sai số trong thí nghiệm | P1|Sai số|Đo là có sai số | 2 | Ý niệm sai số chung giờ soi vào từng bước của bài thực hành. | auto |
| AP|Thực hành áp suất|Thí nghiệm vật nổi | AP|Lực đẩy Ác-si-mét|Vật nổi và vật chìm | 1 | Thí nghiệm kiểm chính điều kiện nổi chìm đã học bằng vật thật. | auto |
| AP|Thực hành áp suất|Thí nghiệm vật nổi | P2|Kiểm soát biến|Mỗi lần đổi một thứ | 2 | Đổi một yếu tố một lần mới quy được kết quả nổi chìm cho đúng nguyên nhân. | auto |
| AP|Thực hành áp suất|Xác định khối lượng riêng | AP|Lực đẩy Ác-si-mét|Khối lượng riêng | 1 | Phải biết khối lượng riêng là gì mới thiết kế được phép đo nó. | auto |
| AP|Thực hành áp suất|Xác định khối lượng riêng | CH|Đo lường|Đo khối lượng | 2 | Một nửa phép xác định là cân khối lượng cho đúng. | auto |
| AP|Thực hành áp suất|Đo áp suất chất lỏng | AP|Áp suất chất lỏng|Áp kế | 1 | Buổi thực hành dùng chính chiếc áp kế đã hiểu nguyên lý. | auto |
| AP|Thực hành áp suất|Đo áp suất chất lỏng | P2|An toàn và thao tác|Thao tác đúng với dụng cụ | 2 | Thao tác chuẩn với dụng cụ là điều kiện để số đo tin được. | auto |
| AP|Áp suất chất lỏng|Bình thông nhau | AP|Áp suất chất lỏng|Áp suất trong lòng chất lỏng | 1 | Mặt thoáng ngang nhau vì áp suất tại cùng độ sâu phải bằng nhau. | auto |
| AP|Áp suất chất lỏng|Máy nén thuỷ lực | AP|Áp suất chất lỏng|Bình thông nhau | 1 | Máy nén là bình thông nhau có hai pit-tông, áp suất truyền nguyên vẹn qua chất lỏng. | auto |
| AP|Áp suất chất lỏng|Áp kế | AP|Áp suất chất lỏng|Áp suất và độ sâu | 1 | Áp kế chất lỏng đọc áp suất qua độ cao cột, nên phải có quan hệ sâu và áp trước. | auto |
| AP|Áp suất chất lỏng|Áp kế | P1|Đo|Đọc thang đo đúng | 2 | Đọc áp kế là đọc một thang đo, dùng lại kỹ năng đọc vạch chia. | auto |
| AP|Áp suất chất lỏng|Áp suất trong lòng chất lỏng | AP|Áp suất chất rắn|Áp suất chất rắn và chất lỏng | 1 | Chất lỏng đè theo mọi phía, mở rộng khái niệm áp suất từ mặt tựa rắn. | auto |
| AP|Áp suất chất lỏng|Áp suất trong y học | AP|Áp suất chất lỏng|Áp kế | 1 | Máy đo huyết áp là một áp kế; hiểu dụng cụ rồi mới hiểu con số y học. | auto |
| AP|Áp suất chất lỏng|Áp suất và độ sâu | AP|Áp suất chất lỏng|Áp suất trong lòng chất lỏng | 1 | Càng sâu cột chất lỏng đè lên càng cao, định lượng hoá điều đã thấy. | auto |
| AP|Áp suất chất rắn|Bài tập áp suất | AP|Áp suất chất rắn|Đơn vị áp suất | 1 | Giải bài tập là ráp công thức với số liệu mang đúng đơn vị. | auto |
| AP|Áp suất chất rắn|Công thức áp suất | AP|Áp suất chất rắn|Áp suất chất rắn và chất lỏng | 1 | Công thức p bằng F chia S chỉ có nghĩa khi đã hiểu áp suất là lực ép trên diện tích. | auto |
| AP|Áp suất chất rắn|Tăng và giảm áp suất | AP|Áp suất chất rắn|Công thức áp suất | 1 | Muốn đổi áp suất thì chỉnh F hoặc S, đọc thẳng từ công thức. | auto |
| AP|Áp suất chất rắn|Áp suất chất rắn và chất lỏng | P3|Hạt, nhiệt và áp suất|Áp suất trong rắn, lỏng, khí | 1 | Bức tranh áp suất theo mô hình hạt giờ được định lượng bằng lực trên diện tích. | auto |
| AP|Áp suất chất rắn|Áp suất chất rắn và chất lỏng | CH|Trọng lực|Trọng lượng | 2 | Lực ép xuống mặt tựa thường chính là trọng lượng của vật. | auto |
| AP|Áp suất chất rắn|Áp suất trong đời sống | AP|Áp suất chất rắn|Tăng và giảm áp suất | 1 | Dao sắc, xe xích, gót nhọn đều là bài tăng giảm áp suất áp vào đồ vật thật. | auto |
| AP|Áp suất chất rắn|Đơn vị áp suất | AP|Áp suất chất rắn|Công thức áp suất | 1 | Pa sinh từ niutơn chia mét vuông, nên đơn vị đọc ra từ công thức. | auto |
| AP|Áp suất chất rắn|Đơn vị áp suất | CH|Đo lường|Đổi đơn vị | 2 | Đổi giữa Pa, atm, mmHg dùng đúng kỹ thuật đổi đơn vị đã luyện. | auto |
| AP|Áp suất khí quyển|Khí quyển và áp suất | AP|Áp suất chất lỏng|Áp suất trong lòng chất lỏng | 1 | Khí quyển đè lên ta như cột chất lỏng đè lên đáy, cùng một cơ chế cột đè. | auto |
| AP|Áp suất khí quyển|Thí nghiệm Torricelli | AP|Áp suất khí quyển|Khí quyển và áp suất | 1 | Cột thuỷ ngân đứng được là do khí quyển đẩy, thí nghiệm đo chính áp suất đó. | auto |
| AP|Áp suất khí quyển|Thời tiết và áp suất | AP|Áp suất khí quyển|Áp suất theo độ cao | 1 | Bản đồ thời tiết đọc theo vùng áp cao áp thấp, nối tiếp chuyện áp suất thay đổi trong khí quyển. | auto |
| AP|Áp suất khí quyển|Áp suất chân không | AP|Áp suất khí quyển|Thí nghiệm Torricelli | 1 | Khoảng trống trên cột thuỷ ngân là chân không đầu tiên con người tạo ra. | auto |
| AP|Áp suất khí quyển|Áp suất theo độ cao | AP|Áp suất khí quyển|Thí nghiệm Torricelli | 1 | Mang ống Torricelli lên cao thấy cột tụt, đó là bằng chứng áp suất giảm theo độ cao. | auto |
| AP|Áp suất khí quyển|Ống hút và bơm | AP|Áp suất khí quyển|Khí quyển và áp suất | 1 | Ống hút hoạt động nhờ chênh lệch với áp suất khí quyển, không phải nhờ lực hút. | auto |
| AT|Nguồn âm|Giọng nói | AT|Nguồn âm|Vật dao động | 1 | Giọng nói phát từ dây thanh dao động, cùng cơ chế với mọi nguồn âm. | auto |
| AT|Nguồn âm|Nguồn âm quanh ta | AT|Nguồn âm|Vật dao động | 1 | Nhận diện nguồn âm là chỉ ra được bộ phận nào đang dao động. | auto |
| AT|Nguồn âm|Nhạc cụ | AT|Nguồn âm|Vật dao động | 1 | Dây, mặt trống, cột khí , mỗi nhạc cụ là một kiểu vật dao động. | auto |
| AT|Nguồn âm|Tạo ra âm thanh | AT|Nguồn âm|Vật dao động | 1 | Muốn tạo âm theo ý mình thì phải làm chủ được vật dao động thế nào. | auto |
| AT|Nguồn âm|Vật dao động | AT|Nguồn âm|Âm thanh, độ cao và độ to | 1 | Truy về gốc: mọi âm đều sinh từ một vật đang dao động. | auto |
| AT|Nguồn âm|Âm thanh, độ cao và độ to | P3|Sóng: âm và ánh sáng|Âm cần môi trường | 1 | Bức tranh âm là sóng lan trong môi trường giờ được khảo sát kỹ về nguồn và đặc trưng. | auto |
| AT|Phản xạ âm|Phản xạ âm | AT|Truyền âm|Môi trường truyền âm | 1 | Âm đang truyền gặp mặt chắn thì dội lại, phải có truyền rồi mới có dội. | auto |
| AT|Phản xạ âm|Siêu âm | AT|Đặc trưng của âm|Tần số | 1 | Siêu âm là âm có tần số vượt ngưỡng tai nghe, định nghĩa bằng chính tần số. | auto |
| AT|Phản xạ âm|Tiếng vang | AT|Phản xạ âm|Phản xạ âm | 1 | Tiếng vang là âm phản xạ về trễ đủ để tai tách khỏi âm gốc. | auto |
| AT|Phản xạ âm|Tiếng vang | AT|Truyền âm|Tốc độ truyền âm | 2 | Độ trễ của tiếng vang tính từ tốc độ âm và quãng đường đi về. | auto |
| AT|Phản xạ âm|Vật phản xạ âm tốt | AT|Phản xạ âm|Phản xạ âm | 1 | Phân loại mặt cứng nhẵn với mềm xốp là xét mức độ dội lại của âm. | auto |
| AT|Phản xạ âm|Đo khoảng cách bằng âm | AT|Phản xạ âm|Tiếng vang | 1 | Phép đo dựa trên thời gian tiếng vang quay về. | auto |
| AT|Phản xạ âm|Đo khoảng cách bằng âm | AT|Truyền âm|Tốc độ truyền âm | 2 | Đổi thời gian đi về thành khoảng cách phải nhân với tốc độ âm. | auto |
| AT|Phản xạ âm|Ứng dụng tiếng vang | AT|Phản xạ âm|Tiếng vang | 1 | Phòng hoà nhạc hay hang dơi đều là bài toán dùng hoặc trị tiếng vang. | auto |
| AT|Truyền âm|Khoảng cách và âm | AT|Truyền âm|Tốc độ truyền âm | 1 | Biết tốc độ âm mới đổi được độ trễ nghe thấy thành khoảng cách. | auto |
| AT|Truyền âm|Môi trường truyền âm | P3|Sóng: âm và ánh sáng|Âm cần môi trường | 1 | Ý niệm âm cần chất để truyền giờ được kiểm qua rắn, lỏng, khí. | auto |
| AT|Truyền âm|Môi trường truyền âm | AT|Nguồn âm|Vật dao động | 2 | Dao động của nguồn lan sang các hạt môi trường kế bên, đó là cách âm đi. | auto |
| AT|Truyền âm|Truyền âm trong chất rắn | AT|Truyền âm|Môi trường truyền âm | 1 | Khảo sát riêng môi trường rắn, nơi hạt sát nhau nên âm truyền nhanh nhất. | auto |
| AT|Truyền âm|Truyền âm trong nước | AT|Truyền âm|Môi trường truyền âm | 1 | Khảo sát riêng môi trường lỏng trong bức tranh truyền âm chung. | auto |
| AT|Truyền âm|Tốc độ truyền âm | AT|Truyền âm|Môi trường truyền âm | 1 | Mỗi môi trường truyền âm nhanh chậm khác nhau, đo được khi đã biết âm truyền qua gì. | auto |
| AT|Truyền âm|Tốc độ truyền âm | CH|Chuyển động|Tốc độ và quãng đường | 2 | Tốc độ âm vẫn tính bằng quãng đường chia thời gian như mọi tốc độ. | auto |
| AT|Truyền âm|Âm không truyền trong chân không | AT|Truyền âm|Môi trường truyền âm | 1 | Không còn hạt môi trường thì không còn gì lan dao động đi , chân không im lặng. | auto |
| AT|Âm trong đời sống|Ghi âm | AT|Âm trong đời sống|Loa và micro | 1 | Ghi âm bắt đầu từ micro đổi dao động thành tín hiệu. | auto |
| AT|Âm trong đời sống|Ghi âm | AT|Đặc trưng của âm|Đồ thị dao động âm | 2 | Bản ghi âm chính là dạng sóng được lưu lại. | auto |
| AT|Âm trong đời sống|Loa và micro | AT|Nguồn âm|Vật dao động | 1 | Loa làm màng dao động phát âm, micro làm ngược lại , cùng xoay quanh dao động. | auto |
| AT|Âm trong đời sống|Siêu âm trong y học | AT|Phản xạ âm|Siêu âm | 1 | Máy siêu âm y tế dùng chính sóng siêu âm đã định nghĩa. | auto |
| AT|Âm trong đời sống|Sonar | AT|Phản xạ âm|Đo khoảng cách bằng âm | 1 | Sonar là phép đo khoảng cách bằng âm đưa xuống nước. | auto |
| AT|Âm trong đời sống|Tai và sự nghe | AT|Nguồn âm|Âm thanh, độ cao và độ to | 1 | Tai là máy thu các đặc trưng của âm, phải biết âm mang gì mới hiểu tai đọc gì. | auto |
| AT|Âm trong đời sống|Tai và sự nghe | AT|Truyền âm|Môi trường truyền âm | 2 | Chặng cuối của đường truyền âm là màng nhĩ rung theo. | auto |
| AT|Âm trong đời sống|Âm nhạc và vật lí | AT|Đặc trưng của âm|Độ cao của âm | 1 | Nốt nhạc là độ cao được đặt tên, nhạc lý đứng trên tần số. | auto |
| AT|Âm trong đời sống|Âm nhạc và vật lí | AT|Đặc trưng của âm|Âm sắc | 2 | Cùng một nốt mà đàn khác kèn là chuyện âm sắc. | auto |
| AT|Ô nhiễm tiếng ồn|Bảo vệ thính giác | AT|Ô nhiễm tiếng ồn|Tác hại của tiếng ồn | 1 | Biện pháp bảo vệ tai suy thẳng từ cách tiếng ồn gây hại. | auto |
| AT|Ô nhiễm tiếng ồn|Cách chống ồn | AT|Ô nhiễm tiếng ồn|Tác hại của tiếng ồn | 1 | Biết tiếng ồn hại ở đâu mới chọn đúng cách chặn nó. | auto |
| AT|Ô nhiễm tiếng ồn|Tiếng ồn là gì | AT|Đặc trưng của âm|Độ to của âm | 1 | Tiếng ồn trước hết là chuyện âm quá to, đo bằng đơn vị độ to. | auto |
| AT|Ô nhiễm tiếng ồn|Tiếng ồn đô thị | AT|Ô nhiễm tiếng ồn|Tiếng ồn là gì | 1 | Khảo sát tiếng ồn trong bối cảnh thành phố với chuẩn nhận diện đã có. | auto |
| AT|Ô nhiễm tiếng ồn|Tác hại của tiếng ồn | AT|Ô nhiễm tiếng ồn|Tiếng ồn là gì | 1 | Nhận diện được tiếng ồn rồi mới xét nó hại tai và thần kinh ra sao. | auto |
| AT|Ô nhiễm tiếng ồn|Vật liệu cách âm | AT|Ô nhiễm tiếng ồn|Cách chống ồn | 1 | Một mũi chống ồn là dùng vật liệu hút âm trên đường truyền. | auto |
| AT|Ô nhiễm tiếng ồn|Vật liệu cách âm | AT|Phản xạ âm|Vật phản xạ âm tốt | 2 | Vật hút âm là mặt trái của vật phản xạ âm tốt, cùng một phép phân loại. | auto |
| AT|Đặc trưng của âm|Biên độ | AT|Nguồn âm|Vật dao động | 1 | Biên độ đo độ lệch xa nhất của vật dao động khỏi vị trí cân bằng. | auto |
| AT|Đặc trưng của âm|Tần số | AT|Nguồn âm|Vật dao động | 1 | Tần số đếm số dao động mỗi giây của chính vật đang dao động. | auto |
| AT|Đặc trưng của âm|Âm sắc | AT|Đặc trưng của âm|Độ cao của âm | 1 | Hai âm cùng độ cao vẫn khác giọng , âm sắc là phần còn lại sau khi đã tách độ cao. | auto |
| AT|Đặc trưng của âm|Âm sắc | AT|Đặc trưng của âm|Độ to của âm | 2 | Phải loại cả độ to ra thì mới cô lập được âm sắc. | auto |
| AT|Đặc trưng của âm|Đồ thị dao động âm | AT|Đặc trưng của âm|Tần số | 1 | Trên đồ thị, tần số hiện thành độ mau thưa của các đỉnh sóng. | auto |
| AT|Đặc trưng của âm|Đồ thị dao động âm | AT|Đặc trưng của âm|Biên độ | 2 | Chiều cao đỉnh sóng trên đồ thị chính là biên độ. | auto |
| AT|Đặc trưng của âm|Đồ thị dao động âm | P4|Đồ thị và quy luật|Đọc đồ thị | 3 | Đọc dạng sóng cần kỹ năng đọc trục và đường của đồ thị nói chung. | auto |
| AT|Đặc trưng của âm|Độ cao của âm | AT|Đặc trưng của âm|Tần số | 1 | Âm cao hay trầm là do tần số dao động lớn hay nhỏ. | auto |
| AT|Đặc trưng của âm|Độ to của âm | AT|Đặc trưng của âm|Biên độ | 1 | Âm to hay nhỏ là do biên độ dao động lớn hay nhỏ. | auto |
| CH|Chuyển động|Chuyển động và an toàn giao thông | CH|Chuyển động|Tốc độ trung bình | 1 | Quãng đường phanh dài ra theo tốc độ, nên phải tính được tốc độ trước. | auto |
| CH|Chuyển động|Chuyển động và an toàn giao thông | CH|Ma sát|Lực ma sát | 2 | Phanh được là nhờ ma sát, hiểu ma sát mới hiểu giới hạn của phanh. | auto |
| CH|Chuyển động|Chuyển động đều | CH|Chuyển động|Đồ thị quãng đường theo thời gian | 1 | Chuyển động đều nhận ra bằng đường thẳng trên chính đồ thị này. | auto |
| CH|Chuyển động|Tính tương đối của chuyển động | CH|Chuyển động|Tốc độ và quãng đường | 1 | Phải đo được chuyển động so với một mốc rồi mới thấy đổi mốc thì kết quả đổi. | auto |
| CH|Chuyển động|Tốc độ trung bình | CH|Chuyển động|Tốc độ và quãng đường | 1 | Tốc độ trung bình là tốc độ tính trên cả quãng đường, mở rộng từ công thức gốc. | auto |
| CH|Chuyển động|Tốc độ và quãng đường | CH|Đo lường|Đo độ dài | 1 | Tốc độ tính từ quãng đường, mà quãng đường là độ dài phải đo được. | auto |
| CH|Chuyển động|Tốc độ và quãng đường | CH|Đo lường|Đo thời gian | 2 | Vế còn lại của tốc độ là thời gian, cũng phải tự đo được. | auto |
| CH|Chuyển động|Đồ thị quãng đường theo thời gian | CH|Chuyển động|Tốc độ trung bình | 1 | Độ dốc của đồ thị chính là tốc độ, nên phải có khái niệm tốc độ trước. | auto |
| CH|Chuyển động|Đồ thị quãng đường theo thời gian | P4|Đồ thị và quy luật|Đọc đồ thị | 2 | Kỹ năng đọc trục và điểm trên đồ thị được áp vào đồ thị chuyển động. | auto |
| CH|Công và năng lượng|Bảo toàn năng lượng | CH|Công và năng lượng|Động năng và thế năng | 1 | Bảo toàn cơ năng là chuyện động năng và thế năng đổi chỗ cho nhau. | auto |
| CH|Công và năng lượng|Bảo toàn năng lượng | P3|Năng lượng|Năng lượng chuyển chứ không mất | 2 | Định luật bảo toàn là phát biểu chặt của ý niệm năng lượng chỉ chuyển dạng. | auto |
| CH|Công và năng lượng|Công suất | P3|Năng lượng|Công và công suất | 1 | Ý niệm công và công suất đã có giờ thành công thức tính và đơn vị oát. | auto |
| CH|Công và năng lượng|Máy cơ đơn giản | P3|Năng lượng|Công và công suất | 1 | Máy cơ không cho lợi về công; phải có khái niệm công mới hiểu định luật này. | auto |
| CH|Công và năng lượng|Đòn bẩy | CH|Công và năng lượng|Máy cơ đơn giản | 1 | Đòn bẩy là một máy cơ đơn giản cụ thể, xét theo cùng nguyên tắc lợi lực thiệt đường. | auto |
| CH|Công và năng lượng|Động năng và thế năng | P3|Năng lượng|Năng lượng có nhiều dạng | 1 | Động năng và thế năng là hai dạng năng lượng cơ học được tách ra định lượng. | auto |
| CH|Công và năng lượng|Động năng và thế năng | CH|Trọng lực|Trọng lượng | 2 | Thế năng trọng trường tính từ trọng lượng và độ cao. | auto |
| CH|Lực|Biểu diễn lực | CH|Lực|Lực là gì | 1 | Phải biết lực có độ lớn và hướng rồi mới vẽ nó thành mũi tên. | auto |
| CH|Lực|Hợp lực | CH|Lực|Biểu diễn lực | 1 | Cộng lực là cộng các mũi tên, nên phải vẽ được mũi tên trước. | auto |
| CH|Lực|Lực cân bằng | CH|Lực|Hợp lực | 1 | Hai lực cân bằng là trường hợp hợp lực bằng không. | auto |
| CH|Lực|Lực là gì | P3|Lực và chuyển động|Đẩy và kéo | 1 | Đẩy và kéo chính là lực chưa được gọi tên; ở đây nó thành khái niệm có định nghĩa. | auto |
| CH|Lực|Lực đàn hồi | CH|Lực|Lực là gì | 1 | Lực đàn hồi là một loại lực cụ thể, nhận ra nó cần khung khái niệm lực chung. | auto |
| CH|Lực|Tác dụng của lực | CH|Lực|Lực cân bằng | 1 | Thấy vật đứng yên khi lực cân bằng rồi mới hiểu lực làm gì khi mất cân bằng. | auto |
| CH|Ma sát|Giảm ma sát | CH|Ma sát|Ma sát có lợi và có hại | 1 | Chỉ khi biết chỗ nào ma sát có hại mới có lý do tìm cách giảm nó. | auto |
| CH|Ma sát|Lực cản của không khí | CH|Ma sát|Lực ma sát | 1 | Lực cản của không khí là ma sát với chất khí, cùng cơ chế cản chuyển động. | auto |
| CH|Ma sát|Lực ma sát | CH|Lực|Lực là gì | 1 | Ma sát là một lực, nhận diện nó cần khái niệm lực. | auto |
| CH|Ma sát|Lực ma sát | P3|Lực và chuyển động|Vì sao vật dừng lại | 2 | Đã truy ra thủ phạm làm vật dừng thì giờ gọi tên và đo thủ phạm đó. | auto |
| CH|Ma sát|Ma sát có lợi và có hại | CH|Ma sát|Lực ma sát | 1 | Xét lợi hại là xét tác dụng của lực ma sát trong từng tình huống. | auto |
| CH|Ma sát|Ma sát nghỉ | CH|Ma sát|Ma sát trượt và lăn | 1 | Ma sát nghỉ hiện ra khi so với lúc vật bắt đầu trượt. | auto |
| CH|Ma sát|Ma sát trượt và lăn | CH|Ma sát|Lực ma sát | 1 | Trượt và lăn là hai chế độ của cùng lực ma sát vừa nhận diện. | auto |
| CH|Trọng lực|Cân và lực kế | CH|Trọng lực|Trọng lượng | 1 | Lực kế đo trọng lượng còn cân đo khối lượng; phân biệt được mới chọn đúng dụng cụ. | auto |
| CH|Trọng lực|Cân và lực kế | CH|Đo lường|Đo khối lượng | 2 | Thao tác cân đã học là nền để so với thao tác dùng lực kế. | auto |
| CH|Trọng lực|Rơi tự do | CH|Trọng lực|Trọng lực và khối lượng | 1 | Rơi tự do là chuyển động chỉ dưới trọng lực, nên phải có trọng lực trước. | auto |
| CH|Trọng lực|Trọng lượng | CH|Trọng lực|Trọng lực và khối lượng | 1 | Trọng lượng là độ lớn của trọng lực, tính từ khối lượng vừa phân biệt. | auto |
| CH|Trọng lực|Trọng lực trên các hành tinh | CH|Trọng lực|Trọng lượng | 1 | Cùng khối lượng mà trọng lượng khác nhau giữa các hành tinh, phải tách được hai khái niệm này. | auto |
| CH|Trọng lực|Trọng lực và khối lượng | CH|Lực|Lực là gì | 1 | Trọng lực là một lực; phải có khái niệm lực rồi mới bàn lực hút của Trái Đất. | auto |
| CH|Trọng lực|Trọng lực và khối lượng | CH|Đo lường|Đo khối lượng | 2 | Khối lượng đã đo bằng cân giờ được tách khỏi lực hút tác dụng lên nó. | auto |
| CH|Trọng lực|Trọng tâm | CH|Trọng lực|Trọng lượng | 1 | Trọng tâm là điểm đặt của trọng lượng trên vật. | auto |
| CH|Đo lường|Đo khối lượng | CH|Đo lường|Đo độ dài | 1 | Quy trình chọn dụng cụ, ước lượng rồi đọc kết quả đã tập với thước, giờ chuyển sang cân. | auto |
| CH|Đo lường|Đo lường và sai số | CH|Đo lường|Đo thời gian | 1 | Đã tự tay đo đủ độ dài, khối lượng, thời gian mới có chất liệu để bàn về sai số. | auto |
| CH|Đo lường|Đo lường và sai số | P1|Sai số|Đo là có sai số | 2 | Ý niệm mọi phép đo đều có sai số áp thẳng vào các phép đo cơ học vừa làm. | auto |
| CH|Đo lường|Đo thời gian | CH|Đo lường|Đại lượng và đơn vị | 1 | Giây, phút, giờ là một hệ đơn vị riêng phải nắm trước khi bấm đồng hồ. | auto |
| CH|Đo lường|Đo thời gian | CH|Đo lường|Đo khối lượng | 2 | Kỹ năng đo với dụng cụ được tích qua từng đại lượng, thời gian là đại lượng kế tiếp. | auto |
| CH|Đo lường|Đo độ dài | CH|Đo lường|Đại lượng và đơn vị | 1 | Phải biết độ dài là đại lượng gì, đơn vị gì rồi mới cầm thước đo nó. | auto |
| CH|Đo lường|Đo độ dài | P1|Đo|Đọc thang đo đúng | 2 | Thước là một thang đo; đọc vạch chia đúng cách là kỹ năng dùng lại ở đây. | auto |
| CH|Đo lường|Đại lượng và đơn vị | P1|Đo|Đơn vị và đổi đơn vị | 1 | Đơn vị đã gặp khi đo giờ được xếp lại thành hệ đại lượng có tên và ký hiệu. | auto |
| CH|Đo lường|Đổi đơn vị | CH|Đo lường|Đại lượng và đơn vị | 1 | Đổi đơn vị là đổi giữa các đơn vị của cùng một đại lượng đã gọi tên. | auto |
| CH|Đo lường|Đổi đơn vị | P1|Đo|Đơn vị và đổi đơn vị | 2 | Kỹ thuật nhân chia theo hệ số đổi đã học giờ luyện thành thạo với đơn vị cơ học. | auto |
| DT|Công suất điện|An toàn điện | DT|Công suất điện|Tác dụng nhiệt của dòng điện | 1 | Cháy chập bắt nguồn từ nhiệt do dòng sinh ra, hiểu cơ chế mới phòng đúng. | auto |
| DT|Công suất điện|An toàn điện | DT|Điện tích|Vật dẫn và vật cách điện | 2 | Quy tắc an toàn dựa trên chỗ nào dẫn điện, chỗ nào cách điện. | auto |
| DT|Công suất điện|Công suất điện | DT|Điện trở|Định luật Ohm | 1 | Công thức công suất điện ráp từ U và I của định luật Ohm. | auto |
| DT|Công suất điện|Công suất điện | CH|Công và năng lượng|Công suất | 2 | Khái niệm công suất cơ học giờ mang sang dạng điện. | auto |
| DT|Công suất điện|Hoá đơn tiền điện | DT|Công suất điện|Điện năng tiêu thụ | 1 | Số kilôoát giờ trên hoá đơn chính là điện năng tiêu thụ vừa học cách tính. | auto |
| DT|Công suất điện|Tiết kiệm điện | DT|Công suất điện|Điện năng tiêu thụ | 1 | Muốn giảm số điện phải biết thiết bị nào ngốn bao nhiêu điện năng. | auto |
| DT|Công suất điện|Tiết kiệm điện | P5|Tác động và lựa chọn|Hiệu suất và hao phí | 2 | Chọn thiết bị tiết kiệm là chọn theo hiệu suất và chỗ hao phí. | auto |
| DT|Công suất điện|Tác dụng nhiệt của dòng điện | DT|Công suất điện|Công suất điện | 1 | Nhiệt toả trên dây tính từ công suất điện tiêu tán. | auto |
| DT|Công suất điện|Tác dụng nhiệt của dòng điện | NH|Nhiệt lượng|Nhiệt lượng | 2 | Lượng nhiệt toả ra đong bằng khái niệm nhiệt lượng của nhiệt học. | auto |
| DT|Công suất điện|Điện năng tiêu thụ | DT|Công suất điện|Công suất điện | 1 | Điện năng là công suất nhân thời gian dùng. | auto |
| DT|Cường độ và hiệu điện thế|Ampe kế | DT|Cường độ và hiệu điện thế|Cường độ dòng điện | 1 | Ampe kế đo cường độ, phải biết đại lượng rồi mới dùng máy đo nó. | auto |
| DT|Cường độ và hiệu điện thế|Ampe kế | P1|Đo|Đọc thang đo đúng | 2 | Đọc kim và vạch chia của ampe kế là kỹ năng đọc thang đo. | auto |
| DT|Cường độ và hiệu điện thế|Cường độ dòng điện | DT|Điện tích|Dòng điện là gì | 1 | Cường độ đo độ mạnh của chính dòng điện tích đang chảy. | auto |
| DT|Cường độ và hiệu điện thế|Cường độ dòng điện | P3|Điện và từ|Cường độ, hiệu điện thế, điện trở | 2 | Bộ đại lượng của cây năng lực giờ được định lượng từng cái một. | auto |
| DT|Cường độ và hiệu điện thế|Dòng và thế trong mạch nối tiếp | DT|Mạch điện|Mạch nối tiếp | 1 | Quy luật phát biểu trên chính cấu trúc mạch nối tiếp. | auto |
| DT|Cường độ và hiệu điện thế|Dòng và thế trong mạch nối tiếp | DT|Cường độ và hiệu điện thế|Vôn kế | 2 | Phải đo được cả dòng lẫn thế mới kiểm được quy luật cộng thế. | auto |
| DT|Cường độ và hiệu điện thế|Dòng và thế trong mạch song song | DT|Mạch điện|Mạch song song | 1 | Quy luật phát biểu trên cấu trúc mạch song song. | auto |
| DT|Cường độ và hiệu điện thế|Dòng và thế trong mạch song song | DT|Cường độ và hiệu điện thế|Dòng và thế trong mạch nối tiếp | 2 | Học bằng đối chiếu: chỗ nối tiếp cộng thế thì song song cộng dòng. | auto |
| DT|Cường độ và hiệu điện thế|Hiệu điện thế | DT|Cường độ và hiệu điện thế|Cường độ dòng điện | 1 | Hiệu điện thế là lý do dòng chảy mạnh hay yếu, hiểu sau khi đo được dòng. | auto |
| DT|Cường độ và hiệu điện thế|Vôn kế | DT|Cường độ và hiệu điện thế|Hiệu điện thế | 1 | Vôn kế đo hiệu điện thế vừa định nghĩa. | auto |
| DT|Cường độ và hiệu điện thế|Vôn kế | DT|Cường độ và hiệu điện thế|Ampe kế | 2 | Cách mắc vôn kế học bằng đối chiếu với cách mắc ampe kế. | auto |
| DT|Mạch điện|Công tắc và cầu chì | DT|Mạch điện|Mạch điện đơn giản | 1 | Công tắc ngắt mạch, cầu chì tự ngắt , cả hai là chuyện đóng mở mạch kín. | auto |
| DT|Mạch điện|Kí hiệu mạch điện | DT|Mạch điện|Mạch điện đơn giản | 1 | Phải lắp mạch thật rồi mới thấy cần bộ ký hiệu để vẽ nó gọn. | auto |
| DT|Mạch điện|Mạch nối tiếp | DT|Mạch điện|Kí hiệu mạch điện | 1 | Phân tích mạch nối tiếp làm trên sơ đồ vẽ bằng ký hiệu. | auto |
| DT|Mạch điện|Mạch song song | DT|Mạch điện|Mạch nối tiếp | 1 | Mạch song song hiểu bằng cách đối chiếu với mạch nối tiếp: dòng có chỗ rẽ. | auto |
| DT|Mạch điện|Mạch điện đơn giản | DT|Điện tích|Dòng điện là gì | 1 | Mạch kín là đường cho dòng điện chạy, phải có khái niệm dòng trước. | auto |
| DT|Mạch điện|Mạch điện đơn giản | DT|Điện tích|Vật dẫn và vật cách điện | 2 | Dây làm bằng vật dẫn, vỏ bằng vật cách điện , mạch ráp từ phép phân loại này. | auto |