Vật lí · Lab
Thuộc cây kiến thức môn Vật lí. Sinh bằng scripts/export-knowledge-to-docs.mjs, đừng sửa tay.
281 lab, trong đó 280 đang live. Cột Gắn node trống nghĩa là lab đó chưa ghi được bằng chứng năng lực (SDD-010 §5.1).
| Mã lab | Tên | Engine | Trạng thái | Unit | Gắn node |
|---|---|---|---|---|---|
astronomy | Thiên văn & hấp dẫn | scene3d | live | Trọng lực và khối lượng | ph-trong-luc |
energy | Năng lượng & công | parametric | live | Công và công suất | ph-cong-co-hoc |
heat | Nhiệt học | stepper | live | Ba cách truyền nhiệt | ph-truyen-nhiet |
magnetism | Điện từ | picker | live | Nam châm và từ trường | ph-nam-cham |
momentum | Động lượng & va chạm | parametric | live | Tốc độ và quãng đường | ph-toc-do |
motion | Lực và chuyển động | stepper | live | Đồ thị quãng đường theo thời gian | ph-do-thi-chuyen-dong |
optics | Quang học | parametric | live | Khúc xạ ánh sáng và thấu kính | ph-khuc-xa-thau-kinh |
ph-change-over-time | Nhìn một lần chưa thấy gì | picker | live | Nhận ra thay đổi theo thời gian | p-p1-notice-change-over-time |
ph-charge-and-circuits | Đèn dùng hết cái gì | picker | live | Điện tích và mạch đơn giản | p-p3-charge-and-simple-circuits |
ph-choose-instrument | Dụng cụ vừa với phép đo | picker | live | Chọn dụng cụ đo | p-p1-choose-the-right-instrument |
ph-choose-the-model | Chi tiết hơn không phải tốt hơn | picker | live | Chọn mô hình vừa với bài toán | p-p4-choose-the-right-model-for-the-job |
ph-conservation-solving | Chọn hệ trước khi tính | picker | live | Dùng bảo toàn để giải | p-p3-conservation-as-a-tool |
ph-control-variables | Danh sách không có sẵn | picker | live | Cái phải giữ nguyên | p-p2-what-must-stay-the-same |
ph-correlation-causation | Kem và đuối nước | picker | live | Cùng tăng không có nghĩa là nhân quả | p-p4-correlation-is-not-cause |
ph-curiosity-to-question | Thu hẹp cho làm được | picker | live | Biến tò mò thành câu hỏi | p-p2-turn-curiosity-into-a-question |
ph-current-voltage | Vôn kế mắc thế nào | picker | live | Cường độ, hiệu điện thế, điện trở | p-p3-current-voltage-resistance |
ph-data-table | Kẻ bảng trước khi làm | picker | live | Lập bảng số liệu | p-p2-build-a-data-table |
ph-describe-what-you-see | Thấy hay đoán | picker | live | Mô tả đúng cái mình thấy | p-p1-describe-what-you-actually-see |
ph-does-data-support | Chưa kết luận được là hợp lệ | picker | live | Dữ liệu có đỡ được kết luận không | p-p4-does-the-data-support-the-claim |
ph-efficiency-limits | Giới hạn nào vượt được | picker | live | Hiệu suất và hao phí | p-p5-efficiency-and-waste |
ph-electromagnetism | Từ trường mạnh có đủ không | picker | live | Điện và từ là một | p-p3-electricity-and-magnetism-are-one-thing |
ph-energy-transfers | Tiêu hao đi đâu | picker | live | Năng lượng chuyển chứ không mất | p-p3-energy-transfers-it-does-not-vanish |
ph-engineering-tradeoffs | Đắt hơn có tốt hơn mọi mặt | picker | live | Vì sao kỹ sư phải đánh đổi | p-p5-why-engineers-make-trade-offs |
ph-every-measurement-has-error | Sai số không phải làm sai | picker | live | Đo là có sai số | p-p1-every-measurement-has-error |
ph-fermi-estimate | Sai một bậc vẫn đủ | picker | live | Ước lượng để kiểm tính hợp lý | p-p5-estimate-to-check-plausibility |
ph-follow-the-energy | Hao phí đi đâu | picker | live | Lần theo dòng năng lượng | p-p5-trace-the-energy |
ph-force-changes-motion | Xe chạy đều cần lực không | picker | live | Lực làm đổi chuyển động, không duy trì nó | p-p3-force-changes-motion-not-keeps-it |
ph-forms-of-energy | Đứng yên vẫn có năng lượng | picker | live | Năng lượng có nhiều dạng | p-p3-energy-has-forms |
ph-gas-laws | Ba công thức hay một mô hình | picker | live | Các định luật chất khí | p-p3-the-gas-laws |
ph-handling-instruments | Thao tác là chuyện tư duy | picker | live | Thao tác đúng với dụng cụ | p-p2-handle-equipment-properly |
ph-heat-vs-temperature | Nóng hơn hay nhiều nhiệt hơn | picker | live | Nhiệt, nhiệt độ, chuyển thể | p-p3-heat-temperature-and-change-of-state |
ph-hidden-numbers | Con số dễ tạo nhất | picker | live | Nhận ra con số bị giấu | p-p5-spot-the-missing-number |
ph-how-many-repeats | Ba lần có thiêng không | picker | live | Lặp bao nhiêu lần | p-p2-how-many-trials |
ph-improve-method | Cẩn thận hơn không phải cải tiến | picker | live | Cải tiến phương pháp | p-p4-improve-the-method |
ph-lab-rules-why | Luật có lý do | picker | live | Luật phòng thí nghiệm và lý do | p-p2-lab-rules-and-why-they-exist |
ph-light-and-reflection | Mắt nhìn bằng cách nào | picker | live | Ánh sáng truyền và phản xạ | p-p3-light-travels-and-bounces |
ph-magnetic-field | Đường sức có thật không | picker | live | Từ trường | p-p3-magnetic-fields |
ph-me-or-theory | Ai sai ở đây | picker | live | Lỗi do tôi hay do lý thuyết | p-p4-was-it-me-or-was-it-the-theory |
ph-models-omit | Bỏ qua ma sát là gì | picker | live | Mô hình nào cũng bỏ qua cái gì đó | p-p4-every-model-ignores-something |
ph-observe-vs-explain | Hai cột riêng | picker | live | Tách quan sát khỏi giải thích | p-p1-separate-observation-from-explanation |
ph-one-at-a-time | Đổi hai thứ thì không biết do đâu | picker | live | Mỗi lần đổi một thứ | p-p2-one-variable-at-a-time |
ph-one-wave-model | Giống nhau tới đâu | picker | live | Một mô hình sóng cho cả hai | p-p3-one-wave-model-for-both |
ph-particle-model | Giữa các hạt là gì | picker | live | Vật chất gồm các hạt chuyển động | p-p3-everything-is-made-of-moving-particles |
ph-plot-your-data | Nối điểm hay vẽ xu hướng | picker | live | Tự vẽ đồ thị từ số liệu mình đo | p-p4-plot-your-own-data |
ph-predict-with-reason | Dự đoán sai vẫn có giá trị | picker | live | Dự đoán kèm lý do | p-p2-predict-with-a-reason |
ph-pressure | Ống hút hút bằng gì | picker | live | Áp suất trong rắn, lỏng, khí | p-p3-pressure-in-solids-liquids-gases |
ph-projectile | Bay ngang có rơi chậm hơn | picker | live | Chuyển động trong mặt phẳng | p-p3-motion-in-two-dimensions |
ph-pseudoscience | Không hiểu là do mình à | picker | live | Nghe khoa học mà không phải | p-p5-sounds-scientific-but-is-not |
ph-push-and-pull | Vật đứng yên vẫn chịu lực | picker | live | Đẩy và kéo | p-p3-pushes-and-pulls |
ph-read-the-scale | Đặt mắt ở đâu | picker | live | Đọc thang đo đúng | p-p1-read-a-scale-correctly |
ph-reading-graphs | Đồ thị không phải hình đường đi | picker | live | Đọc đồ thị | p-p4-read-a-graph |
ph-real-decision | Khoa học nói được gì | picker | live | Đánh giá một quyết định thật | p-p5-judge-a-real-decision |
ph-record-honestly | Số lệch không phải bài hỏng | picker | live | Ghi cái xảy ra, không ghi cái đáng lẽ | p-p2-record-what-happened-not-what-should |
ph-refraction-colour | Vật đỏ chứa màu đỏ à | picker | live | Khúc xạ, màu sắc, thấu kính | p-p3-refraction-colour-and-lenses |
ph-repeat-to-check | Ba số nói gì | picker | live | Đo lặp lại để kiểm | p-p1-repeat-to-check |
ph-risk-assessment | Bảo hộ là lớp cuối | picker | live | Lường rủi ro trước khi làm | p-p2-assess-risk-before-starting |
ph-scope-of-conclusion | Nêu phạm vi làm kết luận mạnh hơn | picker | live | Kết luận đúng trong phạm vi nào | p-p4-how-far-can-i-generalise |
ph-significant-figures | Bao nhiêu chữ số là thật | picker | live | Chữ số có nghĩa | p-p1-significant-figures |
ph-slope-and-area | Độ dốc là đại lượng gì | picker | live | Độ dốc và diện tích có nghĩa vật lý | p-p4-slope-and-area-mean-something |
ph-sound-needs-medium | Âm đi nhanh nhất ở đâu | picker | live | Âm cần môi trường | p-p3-sound-needs-something-to-travel-through |
ph-spotting-outliers | Điểm lệch là rác à | picker | live | Nhận ra điểm lệch | p-p4-find-the-outlier |
ph-systematic-random | Đo nhiều lần chữa được gì | picker | live | Sai số hệ thống và ngẫu nhiên | p-p1-systematic-and-random-error |
ph-testable-questions | Kiểm được nghĩa là gì | picker | live | Câu hỏi kiểm được hay không | p-p2-testable-or-not-testable |
ph-things-at-home | Đồ trong nhà chạy bằng gì | picker | live | Đồ vật trong nhà hoạt động thế nào | p-p5-how-things-at-home-work |
ph-units-conversion | Đơn vị bắt lỗi hộ mình | picker | live | Đơn vị và đổi đơn vị | p-p1-units-and-conversion |
ph-variables | Ba loại biến | picker | live | Cái tôi đổi, cái tôi đo | p-p2-what-i-change-and-what-i-measure |
ph-when-models-break | Newton có sai không | picker | live | Khi mô hình đơn giản hết dùng được | p-p4-when-the-simple-model-breaks |
ph-where-energy-comes-from | Tái tạo có vô hạn không | picker | live | Năng lượng đến từ đâu | p-p5-where-our-energy-comes-from |
ph-why-things-stop | Đà hay ma sát | picker | live | Vì sao vật dừng lại | p-p3-why-things-stop |
ph-write-procedure | Người đọc không tự hiểu | picker | live | Tự viết quy trình | p-p2-design-the-whole-procedure |
phl-adjust-pressure | Mài nhọn hay banh rộng | picker | live | Tăng và giảm áp suất | ph-ap-1-3 |
phl-air-resistance | Gió táp ngược chiều | picker | live | Lực cản của không khí | ph-ch-4-6 |
phl-altitude | Lên cao loãng dần | picker | live | Áp suất theo độ cao | ph-ap-3-3 |
phl-ambient-temp | Đo trời đo đất | picker | live | Nhiệt độ môi trường | ph-nh-1-5 |
phl-ammeter | Đặt máy đo vào dòng | picker | live | Ampe kế | ph-dt-3-2 |
phl-amplitude | Rung mạnh rung nhẹ | picker | live | Biên độ | ph-at-3-3 |
phl-archimedes | Nhấc đá dưới nước | picker | live | Lực đẩy Ác-si-mét | ph-ap-4-1 |
phl-artificial-light | Ba đời bóng đèn | picker | live | Nguồn sáng nhân tạo | ph-qh-6-1 |
phl-atmosphere | Biển khí đè lên vai | picker | live | Khí quyển và áp suất | ph-ap-3-1 |
phl-average-speed | Cả chặng chia cả giờ | picker | live | Tốc độ trung bình | ph-ch-5-2 |
phl-balanced | Cân mà vẫn chạy | picker | live | Lực cân bằng | ph-ch-2-5 |
phl-balloon | Nổi trong biển không khí | picker | live | Khinh khí cầu | ph-ap-4-6 |
phl-bimetal | Hai kim loại dán lưng | picker | live | Băng kép | ph-nh-3-5 |
phl-body-temp | Kẹp nhiệt kế đúng cách | picker | live | Đo nhiệt độ cơ thể | ph-nh-1-4 |
phl-boiling | Nước reo rồi sùng sục | picker | live | Sự sôi | ph-nh-4-3 |
phl-buoyancy-formula | Đẩy mạnh nhờ gì | picker | live | Công thức lực đẩy | ph-ap-4-2 |
phl-calorific | Mỗi kilô nhiên liệu một két nhiệt | picker | live | Năng suất toả nhiệt | ph-nh-5-5 |
phl-camera | Vẽ bằng ánh sáng | picker | live | Máy ảnh | ph-qh-5-2 |
phl-center-gravity | Điểm giữ thăng bằng | picker | live | Trọng tâm | ph-ch-3-4 |
phl-circuit-problems | Giải mạch có phương pháp | picker | live | Bài tập mạch điện | ph-dt-4-6 |
phl-circuit-symbols | Chữ viết của thợ điện | picker | live | Kí hiệu mạch điện | ph-dt-2-2 |
phl-color-filter | Tấm kính chỉ cho một màu qua | picker | live | Lọc màu | ph-qh-4-6 |
phl-color-mixing | Ba đèn màu chồng nhau | picker | live | Trộn màu ánh sáng | ph-qh-4-4 |
phl-communicating | Hai nhánh một mực | picker | live | Bình thông nhau | ph-ap-2-2 |
phl-concave-mirror | Gương trang điểm và chảo gom nắng | picker | live | Gương cầu lõm | ph-qh-2-5 |
phl-conduction | Đũa gỗ thìa nhôm | picker | live | Dẫn nhiệt | ph-nh-2-2 |
phl-conductor | Chuyền tay hay giữ chặt | picker | live | Vật dẫn và vật cách điện | ph-dt-1-5 |
phl-convection | Dòng nước dòng khí chở nhiệt | picker | live | Đối lưu | ph-nh-2-3 |
phl-converging-lens | Kính gom nắng đốt giấy | picker | live | Thấu kính hội tụ | ph-qh-3-3 |
phl-convert-units | Nhân hay chia đây | picker | live | Đổi đơn vị | ph-ch-1-6 |
phl-convex-mirror | Mắt thần góc cua | picker | live | Gương cầu lồi | ph-qh-2-4 |
phl-current | Dòng chảy trong dây | picker | live | Dòng điện là gì | ph-dt-1-4 |
phl-current-field | Dây điện thành nam châm | picker | live | Từ trường của dòng điện | ph-dt-6-3 |
phl-current-intensity | Đếm dòng chảy | picker | live | Cường độ dòng điện | ph-dt-3-1 |
phl-daily-pressure | Soi đồ vật quanh nhà | picker | live | Áp suất trong đời sống | ph-ap-1-4 |
phl-density | Nặng so với cỡ nào | picker | live | Khối lượng riêng | ph-ap-4-4 |
phl-depth | Hồ to hay ống nhỏ | picker | live | Áp suất và độ sâu | ph-ap-2-4 |
phl-dispersion | Lăng kính chia nắng | picker | live | Tán sắc ánh sáng | ph-qh-4-2 |
phl-diverging-lens | Kính làm nhỏ thế giới | picker | live | Thấu kính phân kì | ph-qh-3-4 |
phl-drag | Rơi trong nước và dầu | picker | live | Lực cản trong chất lỏng | ph-ap-5-5 |
phl-draw-circuit | Từ mạch thật ra bản vẽ | picker | live | Vẽ sơ đồ mạch | ph-dt-2-6 |
phl-ear | Đường đi của một tiếng động | picker | live | Tai và sự nghe | ph-at-6-1 |
phl-earth-magnet | Hành tinh nam châm | picker | live | La bàn và Trái Đất | ph-dt-6-6 |
phl-echo | Nghe được tiếng mình dội lại | picker | live | Tiếng vang | ph-at-4-2 |
phl-echo-apps | Đo bằng tiếng dội | picker | live | Ứng dụng tiếng vang | ph-at-4-4 |
phl-echo-reflect | Âm đập tường quay lại | picker | live | Phản xạ âm | ph-at-4-1 |
phl-eclipse | Trò chơi bóng cỡ vũ trụ | picker | live | Nhật thực và nguyệt thực | ph-qh-1-5 |
phl-efficient-lighting | Thắp sáng khôn ngoan | picker | live | Chiếu sáng tiết kiệm | ph-qh-6-3 |
phl-elastic | Lò xo đáp trả | picker | live | Lực đàn hồi | ph-ch-2-4 |
phl-electric-bill | Soi từng dòng hoá đơn | picker | live | Hoá đơn tiền điện | ph-dt-5-3 |
phl-electric-force | Gần thì mạnh xa thì yếu | picker | live | Lực tương tác điện | ph-dt-1-3 |
phl-electric-power | Đọc số oát | picker | live | Công suất điện | ph-dt-5-1 |
phl-electric-safety | Luật sống còn với 220 V | picker | live | An toàn điện | ph-dt-5-5 |
phl-electromagnet | Cuộn dây quấn quanh đinh | picker | live | Nam châm điện | ph-dt-6-4 |
phl-energy-conservation | Năng lượng đi đâu | picker | live | Bảo toàn năng lượng | ph-ch-6-6 |
phl-energy-use | Một số điện là gì | picker | live | Điện năng tiêu thụ | ph-dt-5-2 |
phl-error | Ba lần đo ba số | picker | live | Sai số trong thí nghiệm | ph-ap-6-5 |
phl-evaporation | Nước biến đi đâu | picker | live | Bay hơi và ngưng tụ | ph-nh-4-2 |
phl-expansion-apps | Mẹo nóng lạnh quanh nhà | picker | live | Ứng dụng sự nở vì nhiệt | ph-nh-3-4 |
phl-expansion-damage | Khi sự nở bị nhốt | picker | live | Hư hỏng do nở vì nhiệt | ph-nh-3-6 |
phl-eye | Máy ảnh sinh học | picker | live | Mắt và cách nhìn | ph-qh-5-5 |
phl-field-lines | Vẽ bản đồ từ trường | picker | live | Đường sức từ | ph-dt-6-2 |
phl-find-density | Cân và bình chia độ | picker | live | Xác định khối lượng riêng | ph-ap-6-3 |
phl-float-experiment | Đổi một thứ một lần | picker | live | Thí nghiệm vật nổi | ph-ap-6-2 |
phl-float-sink | Ai nổi ai chìm | picker | live | Vật nổi và vật chìm | ph-ap-4-3 |
phl-flow | Hẹp thì nhanh | picker | live | Dòng chảy | ph-ap-5-4 |
phl-fluid-apps | Vật lý trong bếp và gara | picker | live | Ứng dụng thực tế | ph-ap-5-6 |
phl-force | Đẩy và kéo | picker | live | Lực là gì | ph-luc-la-gi |
phl-force-arrow | Vẽ lực thành mũi tên | picker | live | Biểu diễn lực | ph-ch-2-2 |
phl-force-effects | Một cú đá bóng | picker | live | Tác dụng của lực | ph-ch-2-6 |
phl-freefall | Búa và lông vũ | picker | live | Rơi tự do | ph-ch-3-3 |
phl-frequency | Đếm nhịp rung | picker | live | Tần số | ph-at-3-1 |
phl-friction-both | Bạn hay thù | picker | live | Ma sát có lợi và có hại | ph-ch-4-4 |
phl-friction-force | Lực vô hình dưới đế giày | picker | live | Lực ma sát | ph-ma-sat |
phl-fridge-ac | Bơm nhiệt ngược dòng | picker | live | Tủ lạnh và điều hoà | ph-nh-6-2 |
phl-gas | Bơm và nén | picker | live | Tính chất chất khí | ph-ap-5-2 |
phl-gas-expand | Bóng bẹp gặp nước nóng | picker | live | Chất khí nở vì nhiệt | ph-nh-3-3 |
phl-glasses | Sửa nét cho đôi mắt | picker | live | Kính cận và kính lão | ph-qh-5-6 |
phl-good-reflector | Cứng nhẵn và mềm xốp | picker | live | Vật phản xạ âm tốt | ph-at-4-3 |
phl-greenhouse | Tấm chăn của hành tinh | picker | live | Hiệu ứng nhà kính | ph-nh-6-3 |
phl-hearing-protection | Giữ tai cho cả đời | picker | live | Bảo vệ thính giác | ph-at-5-6 |
phl-heat-balance | Nóng cho lạnh nhận | picker | live | Phương trình cân bằng nhiệt | ph-nh-5-4 |
phl-heat-engine | Đốt nhiên liệu lấy chuyển động | picker | live | Động cơ nhiệt | ph-nh-6-1 |
phl-heat-problems | Giải bài Q có đầu đuôi | picker | live | Bài tập nhiệt lượng | ph-nh-5-6 |
phl-heat-quantity | Đếm nhiệt bằng jun | picker | live | Nhiệt lượng | ph-nh-5-2 |
phl-heat-weather | Mặt trời nấu nồi khí quyển | picker | live | Nhiệt và thời tiết | ph-nh-6-6 |
phl-heating-effect | Dòng điện sinh nóng | picker | live | Tác dụng nhiệt của dòng điện | ph-dt-5-4 |
phl-hot-cold-feel | Da là nhiệt kế tồi | picker | live | Nóng lạnh và cảm giác | ph-nh-1-3 |
phl-hydraulic | Lực nhỏ nâng vật to | picker | live | Máy nén thuỷ lực | ph-ap-2-3 |
phl-instruments | Dây, ống và mặt trống | picker | live | Nhạc cụ | ph-at-1-4 |
phl-insulator | Xếp đội vật liệu | picker | live | Vật dẫn và vật cách nhiệt | ph-nh-2-5 |
phl-kinetic-potential | Hai túi năng lượng | picker | live | Động năng và thế năng | ph-ch-6-5 |
phl-lab-safety | Trước khi chạm vào dụng cụ | picker | live | An toàn phòng thí nghiệm | ph-ap-6-6 |
phl-laser | Chùm sáng kỷ luật thép | picker | live | Laser | ph-qh-6-5 |
phl-lens-image | Hứng ảnh nến lên tường | picker | live | Ảnh qua thấu kính | ph-qh-3-5 |
phl-lever | Điểm tựa và cánh tay | picker | live | Đòn bẩy | ph-ch-6-4 |
phl-light-health | Ánh sáng đặt lịch cho cơ thể | picker | live | Ánh sáng và sức khoẻ | ph-qh-6-2 |
phl-light-pollution | Bầu trời mất sao | picker | live | Ô nhiễm ánh sáng | ph-qh-6-6 |
phl-light-rays | Vẽ ánh sáng bằng mũi tên | picker | live | Tia sáng và chùm sáng | ph-qh-1-3 |
phl-light-source | Tự phát hay hắt lại | picker | live | Nguồn sáng và vật sáng | ph-qh-1-2 |
phl-light-straight | Ba tấm bìa đục lỗ | picker | live | Ánh sáng truyền thẳng và bóng tối | ph-anh-sang-thang |
phl-liquid | Đổ sang bình khác | picker | live | Tính chất chất lỏng | ph-ap-5-1 |
phl-liquid-expand | Ấm nước đầy tràn ra | picker | live | Chất lỏng nở vì nhiệt | ph-nh-3-2 |
phl-liquid-pressure | Sâu hơn thì sao | picker | live | Áp suất trong lòng chất lỏng | ph-ap-2-1 |
phl-loudness | Đo bằng đề-xi-ben | picker | live | Độ to của âm | ph-at-3-4 |
phl-magnifier | Phóng to đúng cách | picker | live | Kính lúp | ph-qh-5-1 |
phl-make-sound | Chế nhạc cụ tại bàn | picker | live | Tạo ra âm thanh | ph-at-1-6 |
phl-manometer | Đọc số đo áp suất | picker | live | Áp kế | ph-ap-2-5 |
phl-measure-length | Đặt thước cho đúng | picker | live | Đo độ dài | ph-ch-1-2 |
phl-measure-mass | Cân cho thăng bằng | picker | live | Đo khối lượng | ph-ch-1-3 |
phl-measure-pressure | Ống chữ U nói gì | picker | live | Đo áp suất chất lỏng | ph-ap-6-1 |
phl-measure-time | Bấm giờ có độ trễ | picker | live | Đo thời gian | ph-ch-1-4 |
phl-measurement-error | Số nào tin được | picker | live | Đo lường và sai số | ph-do-luong |
phl-medical | Con số của sức khoẻ | picker | live | Áp suất trong y học | ph-ap-2-6 |
phl-medical-ultrasound | Nhìn vào trong người bằng âm | picker | live | Siêu âm trong y học | ph-at-6-4 |
phl-melting | Đá tan nến chảy | picker | live | Nóng chảy và đông đặc | ph-nh-4-1 |
phl-microscope | Hai tầng phóng đại | picker | live | Kính hiển vi | ph-qh-5-3 |
phl-mirror-apps | Săn gương quanh phố | picker | live | Ứng dụng của gương | ph-qh-2-6 |
phl-mirror-image | Vẽ ảnh bằng đối xứng | picker | live | Ảnh qua gương phẳng | ph-qh-2-3 |
phl-mirror-reflect | Soi mình trong gương | picker | live | Phản xạ ánh sáng và gương phẳng | ph-phan-xa-anh-sang |
phl-motor | Điện biến thành quay | picker | live | Động cơ điện | ph-dt-6-5 |
phl-music-physics | Nốt nhạc là con số | picker | live | Âm nhạc và vật lí | ph-at-6-3 |
phl-net-force | Cộng lực kiểu gì | picker | live | Hợp lực | ph-ch-2-3 |
phl-no-sound-vacuum | Chuông trong bình hút khí | picker | live | Âm không truyền trong chân không | ph-at-2-3 |
phl-noise | Âm hay thành ồn | picker | live | Tiếng ồn là gì | ph-at-5-1 |
phl-noise-control | Ba tuyến phòng thủ | picker | live | Cách chống ồn | ph-at-5-3 |
phl-noise-harm | Ồn ăn mòn sức khoẻ | picker | live | Tác hại của tiếng ồn | ph-at-5-2 |
phl-object-color | Chiếc áo đổi màu theo đèn | picker | live | Vật màu và ánh sáng | ph-qh-4-5 |
phl-ohm | Ba đại lượng một quan hệ | picker | live | Định luật Ohm | ph-dinh-luat-ohm |
phl-optical-fiber | Ánh sáng chạy trong sợi tóc | picker | live | Sợi quang | ph-qh-6-4 |
phl-parallel | Nhiều làn xe chạy | picker | live | Mạch song song | ph-dt-2-4 |
phl-parallel-iv | Chia nhau dòng chảy | picker | live | Dòng và thế trong mạch song song | ph-dt-3-6 |
phl-phase-graph | Đường gấp khúc kể chuyện | picker | live | Đồ thị chuyển thể | ph-nh-4-6 |
phl-pitch | Trầm và bổng | picker | live | Độ cao của âm | ph-at-3-2 |
phl-planets | Cân nặng du hành | picker | live | Trọng lực trên các hành tinh | ph-ch-3-5 |
phl-power | Ai làm nhanh hơn | picker | live | Công suất | ph-ch-6-2 |
phl-pressure-formula | Chia lực cho diện tích | picker | live | Công thức áp suất | ph-ap-1-2 |
phl-pressure-problems | Giải cho có nghĩa | picker | live | Bài tập áp suất | ph-ap-1-6 |
phl-pressure-units | Pa, atm và mmHg | picker | live | Đơn vị áp suất | ph-ap-1-5 |
phl-quantity-unit | Con số cần họ tên | picker | live | Đại lượng và đơn vị | ph-ch-1-1 |
phl-radiation | Nắng xuyên khoảng không | picker | live | Bức xạ nhiệt | ph-nh-2-4 |
phl-rainbow | Triệu lăng kính trên trời | picker | live | Cầu vồng | ph-qh-4-3 |
phl-read-thermometer | Đặt mắt ngang vạch | picker | live | Đọc nhiệt kế | ph-nh-1-6 |
phl-recording | Bắt âm thanh nhốt lại | picker | live | Ghi âm | ph-at-6-6 |
phl-reduce-friction | Dầu mỡ và vòng bi | picker | live | Giảm ma sát | ph-ch-4-5 |
phl-reflect-law | Góc tới bằng góc phản xạ | picker | live | Định luật phản xạ | ph-qh-2-2 |
phl-refraction | Chiếc đũa gãy trong cốc | picker | live | Hiện tượng khúc xạ | ph-qh-3-2 |
phl-relative-motion | Ai đứng yên so với ai | picker | live | Tính tương đối của chuyển động | ph-ch-5-5 |
phl-report | Người khác làm lại được không | picker | live | Báo cáo thí nghiệm | ph-ap-6-4 |
phl-resistors-parallel | Mở thêm làn đường | picker | live | Điện trở mắc song song | ph-dt-4-4 |
phl-resistors-series | Nối đuôi hai vật cản | picker | live | Điện trở mắc nối tiếp | ph-dt-4-3 |
phl-rheostat | Núm vặn của dòng điện | picker | live | Biến trở | ph-dt-4-5 |
phl-save-energy | Cắt đúng chỗ to | picker | live | Tiết kiệm điện | ph-dt-5-6 |
phl-save-heat | Bịt lỗ rò nhiệt | picker | live | Tiết kiệm năng lượng | ph-nh-6-4 |
phl-scale-dynamometer | Hai dụng cụ hai đại lượng | picker | live | Cân và lực kế | ph-ch-3-6 |
phl-seeing | Vì sao mắt thấy được | picker | live | Ánh sáng và sự nhìn thấy | ph-qh-1-6 |
phl-series | Một đường độc đạo | picker | live | Mạch nối tiếp | ph-dt-2-3 |
phl-series-iv | Chia nhau độ chênh | picker | live | Dòng và thế trong mạch nối tiếp | ph-dt-3-5 |
phl-shadow | Chơi với bóng trên tường | picker | live | Bóng tối và bóng nửa tối | ph-qh-1-4 |
phl-ships | Thép nổi trên nước | picker | live | Tàu thuyền nổi được | ph-ap-4-5 |
phl-simple-circuit | Pin dây và bóng đèn | picker | live | Mạch điện đơn giản | ph-mach-dien |
phl-simple-machines | Được lực thiệt đường | picker | live | Máy cơ đơn giản | ph-ch-6-3 |
phl-sliding-rolling | Kéo lê hay cho lăn | picker | live | Ma sát trượt và lăn | ph-ch-4-2 |
phl-solar | Bắt nắng làm việc | picker | live | Năng lượng mặt trời | ph-nh-6-5 |
phl-solid-expand | Quả cầu và chiếc vòng | picker | live | Chất rắn nở vì nhiệt | ph-nh-3-1 |
phl-sonar | Đôi mắt bằng âm của tàu | picker | live | Sonar | ph-at-6-5 |
phl-sound-distance | Xa dần nhỏ dần | picker | live | Khoảng cách và âm | ph-at-2-6 |
phl-sound-medium | Âm đi qua gì được | picker | live | Môi trường truyền âm | ph-at-2-1 |
phl-sound-ranging | Thước đo vô hình | picker | live | Đo khoảng cách bằng âm | ph-at-4-6 |
phl-sound-solid | Điện thoại dây căng | picker | live | Truyền âm trong chất rắn | ph-at-2-5 |
phl-sound-sources | Đi tìm vật rung | picker | live | Nguồn âm quanh ta | ph-at-1-3 |
phl-sound-speed | Chớp trước sấm sau | picker | live | Tốc độ truyền âm | ph-at-2-2 |
phl-sound-water | Thế giới âm dưới biển | picker | live | Truyền âm trong nước | ph-at-2-4 |
phl-soundproof | Xốp mềm nhiều hốc | picker | live | Vật liệu cách âm | ph-at-5-4 |
phl-speaker-mic | Cặp phiên dịch âm-điện | picker | live | Loa và micro | ph-at-6-2 |
phl-specific-heat | Chất lì và chất nhạy | picker | live | Nhiệt dung riêng | ph-nh-5-3 |
phl-static | Thước nhựa hút giấy vụn | picker | live | Nhiễm điện do cọ xát | ph-dt-1-1 |
phl-static-friction | Đẩy mãi chưa nhúc nhích | picker | live | Ma sát nghỉ | ph-ch-4-3 |
phl-static-life | Sét, xăng dầu và màn hình | picker | live | Tĩnh điện trong đời sống | ph-dt-1-6 |
phl-straw-pump | Ai đẩy nước lên ống | picker | live | Ống hút và bơm | ph-ap-3-4 |
phl-surface-tension | Màng vô hình trên mặt nước | picker | live | Sức căng mặt ngoài | ph-ap-5-3 |
phl-switch-fuse | Người gác và người hy sinh | picker | live | Công tắc và cầu chì | ph-dt-2-5 |
phl-telescope | Gom ánh sao yếu ớt | picker | live | Kính thiên văn | ph-qh-5-4 |
phl-temperature-scale | 0 và 100 lấy từ đâu | picker | live | Thang nhiệt độ | ph-nh-1-2 |
phl-thermal-design | Thiết kế chống nóng lạnh | picker | live | Giữ ấm và làm mát | ph-nh-2-6 |
phl-thermal-energy | Xoa tay thấy ấm | picker | live | Nhiệt năng | ph-nh-5-1 |
phl-thermometer | Cảm giác thua máy đo | picker | live | Nhiệt độ và nhiệt kế | ph-nhiet-do |
phl-timbre | Cùng nốt khác giọng | picker | live | Âm sắc | ph-at-3-5 |
phl-torricelli | Cột thuỷ ngân 76 cm | picker | live | Thí nghiệm Torricelli | ph-ap-3-2 |
phl-total-internal | Ánh sáng bị nhốt trong nước | picker | live | Phản xạ toàn phần | ph-qh-3-6 |
phl-traffic-safety | Quãng đường phanh | picker | live | Chuyển động và an toàn giao thông | ph-ch-5-6 |
phl-transition-temp | Mỗi chất một mốc | picker | live | Nhiệt độ chuyển thể | ph-nh-4-4 |
phl-two-charges | Hút nhau đẩy nhau | picker | live | Hai loại điện tích | ph-dt-1-2 |
phl-ultrasound | Âm mà tai không nghe | picker | live | Siêu âm | ph-at-4-5 |
phl-uniform-motion | Đều hay không đều | picker | live | Chuyển động đều | ph-ch-5-4 |
phl-urban-noise | Bản đồ ồn thành phố | picker | live | Tiếng ồn đô thị | ph-at-5-5 |
phl-vacuum | Khi không còn khí | picker | live | Áp suất chân không | ph-ap-3-6 |
phl-vibration | Sờ vào cổ họng | picker | live | Vật dao động | ph-at-1-2 |
phl-voice | Nhạc cụ trong cổ | picker | live | Giọng nói | ph-at-1-5 |
phl-voltage | Độ chênh tạo dòng chảy | picker | live | Hiệu điện thế | ph-dt-3-3 |
phl-voltmeter | Đo độ chênh hai đầu | picker | live | Vôn kế | ph-dt-3-4 |
phl-water-cycle | Chuyến đi của giọt nước | picker | live | Vòng tuần hoàn nước | ph-nh-4-5 |
phl-waveform | Đọc hình sóng | picker | live | Đồ thị dao động âm | ph-at-3-6 |
phl-weather | Đọc trời qua khí áp kế | picker | live | Thời tiết và áp suất | ph-ap-3-5 |
phl-weight | Kg và N khác nhau | picker | live | Trọng lượng | ph-ch-3-2 |
phl-white-light | Bảy màu trốn trong nắng | picker | live | Ánh sáng trắng | ph-qh-4-1 |
phl-wire-resistance | Dây dài dây ngắn | picker | live | Điện trở của dây dẫn | ph-dt-4-2 |
pressure | Áp suất & lực đẩy | parametric | live | Áp suất chất rắn và chất lỏng | ph-ap-suat |
sound | Âm thanh | parametric | live | Âm thanh, độ cao và độ to | ph-am-thanh |
static-electricity | Tĩnh điện | picker | live | p-p3-charge-and-simple-circuits | |
waves | Sóng và dao động | stepper | draft | Âm thanh, độ cao và độ to | ph-am-thanh |