Toán · B4 · Mô hình hoá toán học
Thuộc cây kiến thức môn Toán. Sinh bằng scripts/export-knowledge-to-docs.mjs, đừng sửa tay.
44 node · 41 unit · 589 câu hỏi
| Module | Unit | Node | Mã node | Lớp | Mức | Câu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngẫu nhiên | Chắc chắn, có thể, không thể | Chắc chắn, có thể, không thể | certain-possible-impossible | 2 | 13 | 6 |
| Ngẫu nhiên | Xác suất của biến cố | Xác suất của biến cố | probability-of-events | 9 | 71 | 6 |
| Ngẫu nhiên | Đếm số lần một khả năng xảy ra | Đếm số lần một khả năng xảy ra | counting-outcomes-basic | 4 | 29 | 6 |
| Ngẫu nhiên | Xác suất | Xác suất | probability | 7 | 76 | 16 |
| Từ tình huống sang toán | Bài toán có lời văn (lớp 1) | Bài toán có lời văn | b21g13-word-problems | 1 | 8 | 16 |
| Từ tình huống sang toán | Bài toán có lời văn (lớp 4) | Bài toán có lời văn | b21-word-problems | 4 | 25 | 32 |
| Từ tình huống sang toán | Chọn đại lượng nào để tính (lớp 4) | Chọn đại lượng nào để tính | b21g89-choose-what-to-measure | 4 | 25 | 10 |
| Từ tình huống sang toán | Chọn đại lượng nào để tính (lớp 6) | Chọn đại lượng nào để tính | b21-choose-what-to-measure | 6 | 42 | 10 |
| Từ tình huống sang toán | Đặt ẩn và ràng buộc | Đặt ẩn và ràng buộc | b21g89-set-the-unknown-and-the-constraints | 8 | 50 | 16 |
| Từ tình huống sang toán | Bài toán mua bán và tiền thừa | Bài toán mua bán và tiền thừa | b21f-shopping-and-change | 2 | 17 | 10 |
| Từ tình huống sang toán | Bài toán chuyển động | Bài toán chuyển động | b21f-distance-speed-and-time | 5 | 38 | 10 |
| Chọn mô hình | Vẽ sơ đồ đoạn thẳng (lớp 2) | Vẽ sơ đồ đoạn thẳng | b21g13-draw-a-bar-model | 2 | 17 | 16 |
| Chọn mô hình | Vẽ sơ đồ đoạn thẳng (lớp 5) | Vẽ sơ đồ đoạn thẳng | b21-draw-a-bar-model | 5 | 29 | 32 |
| Chọn mô hình | Tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch | Tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch | b21-direct-and-inverse-proportion | 5 | 42 | 31 |
| Chọn mô hình | Hàm số bậc nhất và đồ thị | Hàm số bậc nhất và đồ thị | b21g89-linear-functions-and-graphs | 9 | 58 | 16 |
| Chọn mô hình | Hàm bậc hai, hàm mũ, hàm lôgarit | Hàm bậc hai, hàm mũ, hàm lôgarit | b-b4-quadratic-exponential-and-logarithmic-models | 10 | 75 | 10 |
| Chọn mô hình | Dùng bảng để sắp dữ kiện | Dùng bảng để sắp dữ kiện | b21f-use-a-table-to-organise | 4 | 25 | 10 |
| Chọn mô hình | Chọn giữa mô hình rời rạc và liên tục | Chọn giữa mô hình rời rạc và liên tục | b21f-discrete-or-continuous | 8 | 67 | 10 |
| Dữ liệu và khả năng xảy ra | Đọc bảng và biểu đồ (lớp 2) | Đọc bảng và biểu đồ | b21g13-read-tables-and-charts | 2 | 17 | 16 |
| Dữ liệu và khả năng xảy ra | Đọc bảng và biểu đồ (lớp 5) | Đọc bảng và biểu đồ | b21-read-tables-and-charts | 5 | 29 | 32 |
| Dữ liệu và khả năng xảy ra | Trung bình, lớn nhất, nhỏ nhất (lớp 4) | Trung bình, lớn nhất, nhỏ nhất | b21g89-mean-maximum-minimum | 4 | 33 | 16 |
| Dữ liệu và khả năng xảy ra | Trung bình, lớn nhất, nhỏ nhất (lớp 7) | Trung bình, lớn nhất, nhỏ nhất | b21-mean-maximum-minimum | 7 | 46 | 16 |
| Dữ liệu và khả năng xảy ra | Khả năng xảy ra của một sự việc | Khả năng xảy ra của một sự việc | b21g89-how-likely-is-it | 6 | 42 | 16 |
| Dữ liệu và khả năng xảy ra | Khả năng xảy ra của một sự việc | Khả năng xảy ra của một sự việc | b21-how-likely-is-it | 6 | 54 | 16 |
| Dữ liệu và khả năng xảy ra | Đếm và tổ hợp | Đếm và tổ hợp | b-b4-counting-and-combinatorics | 10 | 75 | 10 |
| Dữ liệu và khả năng xảy ra | Quy tắc xác suất | Quy tắc xác suất | b-b4-rules-of-probability | 11 | 83 | 10 |
| Dữ liệu và khả năng xảy ra | Thu thập và ghi dữ liệu | Thu thập và ghi dữ liệu | b21f-collect-and-record-data | 3 | 25 | 10 |
| Dữ liệu và khả năng xảy ra | Trung vị và khi nào trung bình đánh lừa | Trung vị và khi nào trung bình đánh lừa | b21f-median-and-when-the-mean-misleads | 8 | 58 | 10 |
| Đáp án có hợp lý không | Kiểm lại theo tình huống ban đầu (lớp 1) | Kiểm lại theo tình huống ban đầu | b21g89-check-against-the-original-situation | 1 | 8 | 10 |
| Đáp án có hợp lý không | Kiểm lại theo tình huống ban đầu (lớp 1) | Kiểm lại theo tình huống ban đầu | b21g13-check-against-the-original-situation | 1 | 29 | 6 |
| Đáp án có hợp lý không | Kiểm lại theo tình huống ban đầu (lớp 4) | Kiểm lại theo tình huống ban đầu | b21-check-against-the-original-situation | 4 | 29 | 10 |
| Đáp án có hợp lý không | Đơn vị và độ chính xác (lớp 3) | Đơn vị và độ chính xác | b21g89-units-and-precision | 3 | 25 | 16 |
| Đáp án có hợp lý không | Đơn vị và độ chính xác (lớp 3) | Đơn vị và độ chính xác | b21g13-units-and-precision | 3 | 42 | 16 |
| Đáp án có hợp lý không | Đơn vị và độ chính xác (lớp 5) | Đơn vị và độ chính xác | b21-units-and-precision | 5 | 42 | 16 |
| Đáp án có hợp lý không | Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất có ràng buộc | Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất có ràng buộc | b-b4-optimise-under-constraints | 11 | 83 | 10 |
| Đáp án có hợp lý không | Giới hạn của mô hình | Giới hạn của mô hình | b-b4-limits-of-the-model | 10 | 83 | 10 |
| Đáp án có hợp lý không | Đáp án có nằm trong khoảng hợp lý không | Đáp án có nằm trong khoảng hợp lý không | b21f-is-the-answer-in-a-sensible-range | 3 | 25 | 10 |
| Đáp án có hợp lý không | Làm tròn cho đúng tình huống | Làm tròn cho đúng tình huống | b21f-round-to-fit-the-situation | 6 | 42 | 10 |
| Đáp án có hợp lý không | Kiểm tra thứ nguyên của đáp án | Kiểm tra thứ nguyên của đáp án | b21f-check-the-units-of-the-answer | 8 | 58 | 10 |
| Con số ngoài đời | Đọc biểu đồ trên báo | Đọc biểu đồ trên báo | b21f-read-a-chart-from-the-news | 5 | 33 | 10 |
| Con số ngoài đời | Phần trăm của cái gì | Phần trăm của cái gì | b21f-percent-of-what | 6 | 46 | 10 |
| Con số ngoài đời | Tỉ lệ và so sánh cho công bằng | Tỉ lệ và so sánh cho công bằng | b21f-rates-and-fair-comparison | 7 | 50 | 10 |
| Con số ngoài đời | Tương quan không phải nhân quả | Tương quan không phải nhân quả | b21f-correlation-is-not-causation | 9 | 63 | 10 |
| Con số ngoài đời | Con số này lấy ở đâu ra | Con số này lấy ở đâu ra | b21f-where-did-this-number-come-from | 9 | 75 | 10 |