Toán · B3 · Lập luận và chứng minh
Thuộc cây kiến thức môn Toán. Sinh bằng scripts/export-knowledge-to-docs.mjs, đừng sửa tay.
52 node · 44 unit · 674 câu hỏi
| Module | Unit | Node | Mã node | Lớp | Mức | Câu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hình học suy diễn | Tổng góc trong tam giác | Tổng góc tam giác | triangle-angles | 7 | 73 | 16 |
| Hình học suy diễn | Đường trung bình và tứ giác | Đường trung bình | midsegment | 8 | 81 | 16 |
| Hình học suy diễn | Tổng góc trong đa giác | Tổng góc đa giác | polygon-angles | 8 | 84 | 16 |
| Hình học suy diễn | Góc nội tiếp và tứ giác nội tiếp | Góc nội tiếp | inscribed-angle | 9 | 94 | 16 |
| Hình học suy diễn | Góc nội tiếp và tứ giác nội tiếp | Tứ giác nội tiếp | cyclic-quadrilateral | 9 | 96 | 16 |
| Hình học suy diễn | Định lý Pythagore | Định lý Pytago | pythagoras | 8 | 82 | 16 |
| Hình học suy diễn | Tiếp tuyến của đường tròn | Tiếp tuyến đường tròn | circle-tangent | 9 | 95 | 16 |
| Hình học suy diễn | Định lý Thalès | Định lý Ta-lét | thales | 8 | 83 | 16 |
| Hình học suy diễn | Cung và hình quạt | Cung & hình quạt | arc-length | 9 | 97 | 16 |
| Hình học suy diễn | Cặp góc và đường thẳng song song | Cặp góc | angle-pairs | 7 | 71 | 16 |
| Hình học suy diễn | Cặp góc và đường thẳng song song | Đường thẳng song song | parallel-lines | 7 | 72 | 16 |
| Hình học suy diễn | Tam giác đồng dạng | Tam giác đồng dạng | similar-triangles | 9 | 91 | 16 |
| Hình học suy diễn | Hệ thức lượng và tỉ số lượng giác | Hệ thức lượng trong tam giác vuông | right-triangle-metric | 9 | 92 | 16 |
| Hình học suy diễn | Hệ thức lượng và tỉ số lượng giác | Tỉ số lượng giác | trigonometry | 9 | 93 | 16 |
| Hình học suy diễn | Đường vuông góc và tia phân giác | Đường vuông góc và tia phân giác | perpendicular-lines-bisectors | 7 | 73 | 10 |
| Tìm quy luật | Quy luật của dãy hình, dãy số (lớp 1) | Quy luật của dãy hình, dãy số | b21g13-patterns-in-shapes-and-numbers | 1 | 8 | 16 |
| Tìm quy luật | Quy luật của dãy hình, dãy số (lớp 5) | Quy luật của dãy hình, dãy số | b21-patterns-in-shapes-and-numbers | 5 | 21 | 27 |
| Tìm quy luật | Đoán số tiếp theo và nói vì sao (lớp 2) | Đoán số tiếp theo và nói vì sao | b21g13-predict-the-next-one-and-say-why | 2 | 17 | 10 |
| Tìm quy luật | Đoán số tiếp theo và nói vì sao (lớp 5) | Đoán số tiếp theo và nói vì sao | b21-predict-the-next-one-and-say-why | 5 | 29 | 18 |
| Tìm quy luật | Phát biểu quy luật thành câu | Phát biểu quy luật thành câu | b21g89-state-the-rule-in-a-sentence | 5 | 33 | 9 |
| Tìm quy luật | Phát biểu quy luật thành câu | Phát biểu quy luật thành câu | b21-state-the-rule-in-a-sentence | 6 | 46 | 10 |
| Tìm quy luật | Quy luật lặp và quy luật tăng | Quy luật lặp và quy luật tăng | b21f-repeating-and-growing-patterns | 2 | 17 | 10 |
| Tìm quy luật | Từ quy luật sang công thức | Từ quy luật sang công thức | b21f-from-pattern-to-formula | 8 | 58 | 10 |
| Vì sao bước này đúng | Giải thích cách làm cho bạn (lớp 1) | Giải thích cách làm cho bạn | b21g13-explain-your-method-to-a-friend | 1 | 8 | 10 |
| Vì sao bước này đúng | Giải thích cách làm cho bạn (lớp 5) | Giải thích cách làm cho bạn | b21-explain-your-method-to-a-friend | 5 | 21 | 10 |
| Vì sao bước này đúng | Vì sao biến đổi này giữ nguyên kết quả | Vì sao biến đổi này giữ nguyên kết quả | b21g89-why-this-transformation-keeps-the-value | 7 | 42 | 10 |
| Vì sao bước này đúng | Vì sao biến đổi này giữ nguyên kết quả | Vì sao biến đổi này giữ nguyên kết quả | b21-why-this-transformation-keeps-the-value | 7 | 54 | 10 |
| Vì sao bước này đúng | Điều kiện để làm được phép tính | Điều kiện để làm được phép tính | b21g89-conditions-for-an-operation | 8 | 42 | 16 |
| Vì sao bước này đúng | Vì sao đổi chỗ được, vì sao không | Vì sao đổi chỗ được, vì sao không | b21f-why-you-may-swap-and-why-not | 3 | 25 | 10 |
| Vì sao bước này đúng | Nhân hai vế với cùng một số | Nhân hai vế với cùng một số | b21f-multiply-both-sides-by-the-same-number | 8 | 58 | 10 |
| Khi quy tắc không còn đúng | Tìm một trường hợp làm sai quy tắc | Tìm một trường hợp làm sai quy tắc | b21g89-find-one-case-that-breaks-the-rule | 6 | 33 | 10 |
| Khi quy tắc không còn đúng | Tìm một trường hợp làm sai quy tắc | Tìm một trường hợp làm sai quy tắc | b21-find-one-case-that-breaks-the-rule | 6 | 46 | 10 |
| Khi quy tắc không còn đúng | Nhân không phải lúc nào cũng làm số to lên | Nhân không phải lúc nào cũng làm số to lên | b21-multiplying-does-not-always-make-bigger | 6 | 42 | 31 |
| Khi quy tắc không còn đúng | Phạm vi áp dụng của một quy tắc | Phạm vi áp dụng của một quy tắc | b21g89-the-scope-of-a-rule | 8 | 50 | 10 |
| Khi quy tắc không còn đúng | Chia cho số bé hơn 1 | Chia cho số bé hơn 1 | b21f-dividing-by-a-number-less-than-one | 5 | 42 | 10 |
| Khi quy tắc không còn đúng | Số âm làm đảo chiều bất đẳng thức | Số âm làm đảo chiều bất đẳng thức | b21f-negatives-flip-an-inequality | 7 | 58 | 10 |
| Chứng minh | Suy luận nếu thì | Suy luận nếu thì | b21g89-if-then-reasoning | 7 | 42 | 16 |
| Chứng minh | Suy luận nếu thì | Suy luận nếu thì | b21-if-then-reasoning | 7 | 50 | 16 |
| Chứng minh | Chứng minh trực tiếp | Chứng minh trực tiếp | b21g89-direct-proof | 8 | 58 | 10 |
| Chứng minh | Chứng minh hình học có căn cứ | Chứng minh hình học có căn cứ | b21g89-geometric-proof-with-reasons | 7 | 58 | 9 |
| Chứng minh | Chứng minh hình học có căn cứ | Chứng minh hình học có căn cứ | b21-geometric-proof-with-reasons | 7 | 63 | 10 |
| Chứng minh | Chứng minh quy nạp | Chứng minh quy nạp | b-b3-proof-by-induction | 11 | 83 | 10 |
| Chứng minh | Chứng minh bất đẳng thức | Chứng minh bất đẳng thức | b21g89-prove-an-inequality | 9 | 75 | 12 |
| Chứng minh | Chứng minh bằng phản chứng | Chứng minh bằng phản chứng | b21f-proof-by-contradiction | 9 | 83 | 10 |
| Mệnh đề và tập hợp | Mệnh đề và phủ định | Mệnh đề và phủ định | b-b3-statements-and-their-negation | 10 | 75 | 10 |
| Mệnh đề và tập hợp | Điều kiện cần và đủ | Điều kiện cần và đủ | b-b3-necessary-and-sufficient | 10 | 75 | 10 |
| Mệnh đề và tập hợp | Tập hợp và phép toán | Tập hợp và phép toán | b-b3-sets-and-operations-on-them | 10 | 75 | 10 |
| Ví dụ và phản ví dụ | Một ví dụ không chứng minh được gì | Một ví dụ không chứng minh được gì | b21f-one-example-proves-nothing | 5 | 29 | 10 |
| Ví dụ và phản ví dụ | Một phản ví dụ là đủ để bác bỏ | Một phản ví dụ là đủ để bác bỏ | b21f-one-counterexample-is-enough | 6 | 46 | 10 |
| Ví dụ và phản ví dụ | Chọn ví dụ để thử cho khéo | Chọn ví dụ để thử cho khéo | b21f-choose-test-cases-wisely | 7 | 50 | 10 |
| Ví dụ và phản ví dụ | Mệnh đề đảo có đúng không | Mệnh đề đảo có đúng không | b21f-is-the-converse-true | 8 | 63 | 10 |
| Ví dụ và phản ví dụ | Tổng quát hoá một cách cẩn thận | Tổng quát hoá một cách cẩn thận | b21f-generalise-carefully | 9 | 75 | 10 |