Toán · B1 · Biểu diễn đại lượng
Thuộc cây kiến thức môn Toán. Sinh bằng scripts/export-knowledge-to-docs.mjs, đừng sửa tay.
59 node · 52 unit · 902 câu hỏi
| Module | Unit | Node | Mã node | Lớp | Mức | Câu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Dữ liệu và biểu đồ | Bảng tần số ghép nhóm | Bảng tần số ghép nhóm | grouped-frequency | 9 | 71 | 6 |
| Dữ liệu và biểu đồ | Thống kê | Thống kê | statistics | 7 | 75 | 16 |
| Hàm số và đồ thị | Hàm số bậc nhất và hệ số góc | Hệ số góc | slope | 8 | 87 | 16 |
| Hàm số và đồ thị | Hàm số và đồ thị | Hàm số & đồ thị | functions | 9 | 91 | 16 |
| Hàm số và đồ thị | Hàm số bậc hai và sự biến thiên | Hàm bậc hai & sự biến thiên | quadratic-function | 9 | 97 | 16 |
| Hình và không gian | Diện tích tam giác và hình thang | Diện tích tam giác và hình thang | area-triangle-trapezoid | 5 | 38 | 6 |
| Hình và không gian | Góc nhọn, góc tù, góc bẹt | Góc nhọn, góc tù, góc bẹt | angle-types-basic | 4 | 29 | 6 |
| Hình và không gian | Hình bình hành, hình thoi và diện tích | Hình bình hành, hình thoi và diện tích | parallelogram-rhombus-area | 4 | 33 | 6 |
| Hình và không gian | Hình chóp đều | Hình chóp đều | pyramids | 8 | 63 | 6 |
| Hình và không gian | Hình trụ, hình nón, hình cầu | Hình trụ, hình nón, hình cầu | cylinder-cone-sphere | 9 | 71 | 16 |
| Hình và không gian | Lăng trụ đứng | Lăng trụ đứng | prisms | 7 | 54 | 6 |
| Hình và không gian | Thể tích hình hộp chữ nhật và hình lập phương | Thể tích hình hộp chữ nhật và hình lập phương | volume-box-cube | 5 | 38 | 6 |
| Hình và không gian | Điểm, đường thẳng và góc | Góc | angles | 6 | 61 | 16 |
| Hình và không gian | Tam giác, tứ giác và hình tròn | Tam giác | triangles | 6 | 62 | 16 |
| Hình và không gian | Tam giác, tứ giác và hình tròn | Tứ giác | quadrilaterals | 6 | 63 | 16 |
| Hình và không gian | Tam giác, tứ giác và hình tròn | Hình tròn | circle-basics | 6 | 65 | 16 |
| Hình và không gian | Chu vi và diện tích | Chu vi & diện tích | area-perimeter | 6 | 64 | 16 |
| Hình và không gian | Tính đối xứng của hình | Đối xứng | symmetry | 6 | 66 | 16 |
| Số và lượng | Số nguyên và trục số | Số nguyên & trục số | integers | 6 | 62 | 16 |
| Từ lời sang ký hiệu | Biểu thức đại số | Biểu thức đại số | algebra-expressions | 6 | 61 | 16 |
| Từ lời sang ký hiệu | Biểu thức đại số | Tính giá trị công thức | formula-eval | 6 | 65 | 16 |
| Từ lời sang ký hiệu | Lập biểu thức từ lời văn | Lập biểu thức từ lời văn | writing-expressions | 6 | 67 | 10 |
| Đo lường và thời gian | Xem giờ trên đồng hồ | Xem giờ trên đồng hồ | reading-clocks | 1 | 8 | 6 |
| Số và lượng | Đếm, gộp và tách | Đếm, gộp và tách | b21g13-count-combine-and-split | 1 | 8 | 16 |
| Số và lượng | Giá trị theo vị trí (lớp 1) | Giá trị theo vị trí | b21g13-place-value | 1 | 17 | 16 |
| Số và lượng | Giá trị theo vị trí (lớp 4) | Giá trị theo vị trí | b21-place-value | 4 | 25 | 32 |
| Số và lượng | Số âm và trục số | Số âm và trục số | b21-negative-numbers-and-the-number-line | 6 | 42 | 30 |
| Số và lượng | Ước lượng độ lớn | Ước lượng độ lớn | b21g89-estimate-magnitude | 3 | 25 | 17 |
| Số và lượng | Ước lượng độ lớn | Ước lượng độ lớn | b21-estimate-magnitude | 4 | 42 | 16 |
| Số và lượng | Ước lượng độ lớn | Ước lượng độ lớn | b21g13-estimate-magnitude | 3 | 42 | 16 |
| Số và lượng | Số thực và số phức | Số thực và số phức | b21g89-real-and-complex-numbers | 9 | 75 | 10 |
| Nhiều cách viết một lượng | Phân số của một cái bánh (lớp 2) | Phân số của một cái bánh | b21g13-fractions-of-a-whole | 2 | 17 | 10 |
| Nhiều cách viết một lượng | Phân số của một cái bánh (lớp 4) | Phân số của một cái bánh | b21-fractions-of-a-whole | 4 | 25 | 31 |
| Nhiều cách viết một lượng | Phân số, thập phân, phần trăm | Phân số, thập phân, phần trăm | b21-fractions-decimals-percent | 4 | 33 | 26 |
| Nhiều cách viết một lượng | Rút gọn và quy đồng | Rút gọn và quy đồng | b21-simplify-and-find-common-denominators | 4 | 33 | 27 |
| Nhiều cách viết một lượng | Luỹ thừa và căn | Luỹ thừa và căn | b21g89-powers-and-roots | 6 | 50 | 18 |
| Nhiều cách viết một lượng | Luỹ thừa và căn | Luỹ thừa và căn | b21-powers-and-roots | 6 | 58 | 16 |
| Nhiều cách viết một lượng | Logarit, một cách viết khác của luỹ thừa | Logarit, một cách viết khác của luỹ thừa | b-b1-logarithms-as-another-way-to-write-powers | 11 | 83 | 10 |
| Nhiều cách viết một lượng | Số thập phân trên trục số | Số thập phân trên trục số | b21f-decimals-on-the-number-line | 5 | 33 | 10 |
| Hình và không gian | Nhận dạng hình phẳng | Nhận dạng hình phẳng | b21g13-recognise-plane-shapes | 1 | 8 | 10 |
| Hình và không gian | Đo độ dài, diện tích, thể tích (lớp 2) | Đo độ dài, diện tích, thể tích | b21g13-measure-length-area-volume | 2 | 17 | 16 |
| Hình và không gian | Đo độ dài, diện tích, thể tích (lớp 5) | Đo độ dài, diện tích, thể tích | b21-measure-length-area-volume | 5 | 29 | 29 |
| Hình và không gian | Toạ độ trên mặt phẳng | Toạ độ trên mặt phẳng | b21g89-coordinates-on-a-plane | 7 | 42 | 16 |
| Hình và không gian | Toạ độ trên mặt phẳng | Toạ độ trên mặt phẳng | b21-coordinates-on-a-plane | 7 | 50 | 16 |
| Hình và không gian | Vectơ trong mặt phẳng | Vectơ | vectors | 10 | 75 | 16 |
| Hình và không gian | Hình khối trong không gian | Hình không gian 3D | solids-3d | 11 | 83 | 16 |
| Hình và không gian | Khối và mặt của khối | Khối và mặt của khối | b21f-solids-and-their-faces | 2 | 17 | 10 |
| Hình và không gian | Đối xứng và phép quay | Đối xứng và phép quay | b21f-symmetry-and-turning | 3 | 25 | 10 |
| Từ lời sang ký hiệu | Viết phép tính từ câu chuyện (lớp 1) | Viết phép tính từ câu chuyện | b21g13-write-the-number-sentence | 1 | 8 | 16 |
| Từ lời sang ký hiệu | Viết phép tính từ câu chuyện (lớp 4) | Viết phép tính từ câu chuyện | b21-write-the-number-sentence | 4 | 21 | 32 |
| Từ lời sang ký hiệu | Chữ thay cho số chưa biết | Chữ thay cho số chưa biết | b21-a-letter-for-an-unknown | 6 | 33 | 33 |
| Từ lời sang ký hiệu | Biểu thức tương đương | Biểu thức tương đương | b21g89-equivalent-expressions | 8 | 50 | 17 |
| Từ lời sang ký hiệu | Hàm số như một quan hệ | Hàm số như một quan hệ | b21g89-a-function-as-a-relationship | 9 | 67 | 16 |
| Từ lời sang ký hiệu | Dấu bằng nghĩa là hai bên cân nhau | Dấu bằng nghĩa là hai bên cân nhau | b21f-the-equals-sign-means-balance | 2 | 17 | 11 |
| Ước lượng và làm tròn | Ước lượng bằng mắt | Ước lượng bằng mắt | b21f-estimate-by-eye | 2 | 17 | 12 |
| Ước lượng và làm tròn | Làm tròn đến hàng chục, hàng trăm | Làm tròn đến hàng chục, hàng trăm | b21f-round-to-tens-and-hundreds | 4 | 25 | 10 |
| Ước lượng và làm tròn | Ước lượng để kiểm tra kết quả | Ước lượng để kiểm tra kết quả | b21f-estimate-to-check-a-result | 5 | 33 | 12 |
| Ước lượng và làm tròn | Sai số và chữ số có nghĩa | Sai số và chữ số có nghĩa | b21f-error-and-significant-figures | 8 | 58 | 10 |
| Ước lượng và làm tròn | Ước lượng bậc độ lớn | Ước lượng bậc độ lớn | b21f-order-of-magnitude-estimates | 9 | 63 | 11 |