Skip to content

Toán · Quan hệ tiên quyết giữa Unit (phần 1/3) ​

Thuộc cây kiến thức môn Toán. Sinh bằng scripts/export-knowledge-to-docs.mjs, đừng sửa tay.

386 cạnh. Cạnh nói "học Unit này thì nên chắc Unit kia trước", và đây là thứ engine dùng để mời learner quay lại vá nền thay vì cứ đẩy tới.

UnitHọc trướcHạngVì saoTrạng thái
B1|Dữ liệu và biểu đồ|Bảng tần số ghép nhómB4|Ngẫu nhiên|Đếm số lần một khả năng xảy ra1Tần số chính là số lần đếm được; chưa quen kiểm đếm thì bảng ghép nhóm chỉ là các con số rơi từ trên trời.reviewed
B1|Hình và không gian|Diện tích tam giác và hình thangB1|Hình và không gian|Hình bình hành, hình thoi và diện tích1Công thức tam giác, hình thang đều chứng minh bằng cắt ghép về hình bình hành; chưa có diện tích bình hành thì phép cắt ghép không có đích.reviewed
B1|Hình và không gian|Hình bình hành, hình thoi và diện tíchB1|Hình và không gian|Góc nhọn, góc tù, góc bẹt1Nhận dạng bình hành, thoi dựa vào so sánh góc và cạnh; chưa gọi tên được góc thì mô tả hình chỉ còn cảm giác.reviewed
B1|Hình và không gian|Hình chóp đềuB1|Hình và không gian|Lăng trụ đứng1Thể tích chóp là một phần ba lăng trụ cùng đáy cùng cao; chưa có lăng trụ thì tỉ số 1/3 không có mốc so.reviewed
B1|Hình và không gian|Hình khối trong không gianB1|Hình và không gian|Khối và mặt của khối1Làm việc với khối trong không gian bắt đầu từ gọi tên được mặt, cạnh, đỉnh của nó.auto
B1|Hình và không gian|Hình khối trong không gianB1|Hình và không gian|Đo độ dài, diện tích, thể tích (lớp 2)2Thể tích và diện tích xung quanh là phép đo đã học, áp lên khối phức tạp hơn.auto
B1|Hình và không gian|Hình trụ, hình nón, hình cầuB1|Hình và không gian|Hình chóp đều1Trụ và nón lặp lại đúng cặp lăng trụ và chóp nhưng với đáy tròn; nắm tỉ số 1/3 ở chóp rồi thì nón chỉ là đổi đáy.reviewed
B1|Hình và không gian|Khối và mặt của khốiB1|Hình và không gian|Nhận dạng hình phẳng1Mặt của khối chính là các hình phẳng đã biết, dựng đứng lên.auto
B1|Hình và không gian|Lăng trụ đứngB1|Hình và không gian|Thể tích hình hộp chữ nhật và hình lập phương1Hình hộp chữ nhật chính là lăng trụ đứng đầu tiên; công thức đáy nhân cao mọc ra từ đó.reviewed
B1|Hình và không gian|Toạ độ trên mặt phẳngB1|Số và lượng|Số âm và trục số1Mặt phẳng toạ độ là hai trục số bắt chéo nhau, gồm cả phần âm.auto
B1|Hình và không gian|Toạ độ trên mặt phẳngB1|Hình và không gian|Đo độ dài, diện tích, thể tích (lớp 2)2Đọc toạ độ là đọc khoảng cách theo hai hướng.auto
B1|Hình và không gian|Vectơ trong mặt phẳngB1|Hình và không gian|Toạ độ trên mặt phẳng1Vectơ viết bằng hai toạ độ; chưa đọc được toạ độ thì vectơ chỉ là mũi tên vẽ chơi.auto
B1|Hình và không gian|Vectơ trong mặt phẳngB1|Số và lượng|Số âm và trục số2Thành phần vectơ âm hay dương là chuyện đi lùi hay đi tới trên trục.auto
B1|Hình và không gian|Đo độ dài, diện tích, thể tích (lớp 2)B1|Hình và không gian|Khối và mặt của khối1Đo cái gì thì phải gọi tên được cái đó: cạnh, mặt, hay cả khối.auto
B1|Hình và không gian|Đo độ dài, diện tích, thể tích (lớp 2)B2|Bốn phép tính|Bảng nhân và chia (lớp 2)2Diện tích là đếm ô theo hàng và cột, tức là một phép nhân.auto
B1|Hình và không gian|Đối xứng và phép quayB1|Hình và không gian|Nhận dạng hình phẳng1Phải nhận ra hình ở mọi tư thế thì mới thấy được nó quay mà vẫn là nó.auto
B1|Nhiều cách viết một lượng|Logarit, một cách viết khác của luỹ thừaB1|Nhiều cách viết một lượng|Luỹ thừa và căn1Logarit là câu hỏi ngược của luỹ thừa: mũ mấy thì ra số này.auto
B1|Nhiều cách viết một lượng|Luỹ thừa và cănB2|Bốn phép tính|Bảng nhân và chia (lớp 2)1Luỹ thừa là phép nhân lặp, căn là phép ngược của nó.auto
B1|Nhiều cách viết một lượng|Luỹ thừa và cănB2|Bốn phép tính|Thứ tự thực hiện phép tính2Luỹ thừa chen vào giữa thứ tự đã học, sai thứ tự thì sai cả biểu thức.auto
B1|Nhiều cách viết một lượng|Phân số của một cái bánh (lớp 2)B1|Số và lượng|Đếm, gộp và tách1Chia một cái thành các phần bằng nhau vẫn là phép tách, chỉ thêm điều kiện tách đều.auto
B1|Nhiều cách viết một lượng|Phân số, thập phân, phần trămB1|Nhiều cách viết một lượng|Phân số của một cái bánh (lớp 2)1Phần trăm là phân số có mẫu cố định bằng 100.auto
B1|Nhiều cách viết một lượng|Rút gọn và quy đồngB1|Nhiều cách viết một lượng|Phân số của một cái bánh (lớp 2)1Rút gọn là nhận ra hai cách chia khác nhau cho cùng một lượng.auto
B1|Nhiều cách viết một lượng|Rút gọn và quy đồngB2|Bốn phép tính|Bảng nhân và chia (lớp 2)2Quy đồng là tìm bội chung; không thuộc bảng nhân thì phải mò từng số.auto
B1|Nhiều cách viết một lượng|Số thập phân trên trục sốB1|Số và lượng|Giá trị theo vị trí (lớp 1)1Thập phân là bảng hàng kéo dài sang phải dấu phẩy, không phải một loại số khác.auto
B1|Nhiều cách viết một lượng|Số thập phân trên trục sốB1|Nhiều cách viết một lượng|Phân số của một cái bánh (lớp 2)20,5 và một nửa là cùng một lượng viết hai cách.auto
B1|Số và lượng|Giá trị theo vị trí (lớp 1)B1|Số và lượng|Đếm, gộp và tách1Gộp mười cái một thành một chục là phép gộp; chưa gộp tách thạo thì hàng chục chỉ là chỗ ngồi của chữ số chứ không có nghĩa.auto
B1|Số và lượng|Số thực và số phứcB1|Nhiều cách viết một lượng|Luỹ thừa và căn1Số vô tỉ xuất hiện lần đầu dưới dạng căn không rút gọn được.auto
B1|Số và lượng|Số thực và số phứcB1|Số và lượng|Số âm và trục số2Số phức là bước tiếp theo sau khi trục số đã đủ chỗ cho số âm.auto
B1|Số và lượng|Số âm và trục sốB1|Nhiều cách viết một lượng|Số thập phân trên trục số1Trục số phải là chỗ quen tay đặt số vào, rồi mới mở nó sang phía trái số 0.auto
B1|Số và lượng|Số âm và trục sốB1|Số và lượng|Giá trị theo vị trí (lớp 1)2Không đọc được độ lớn thì không xếp được thứ tự khi có dấu âm.auto
B1|Số và lượng|Ước lượng độ lớnB1|Số và lượng|Giá trị theo vị trí (lớp 1)1Ước lượng là so hàng trước khi so chữ số: 300 lớn hơn 30 vì có hàng trăm.auto
B1|Số và lượng|Ước lượng độ lớnB1|Ước lượng và làm tròn|Ước lượng bằng mắt2Ước lượng số bắt đầu từ ước lượng lượng nhìn thấy được.auto
B1|Từ lời sang ký hiệu|Biểu thức tương đươngB1|Từ lời sang ký hiệu|Chữ thay cho số chưa biết1Chưa quen đọc biểu thức có chữ thì không so được hai biểu thức.auto
B1|Từ lời sang ký hiệu|Biểu thức tương đươngB2|Bốn phép tính|Thứ tự thực hiện phép tính2Hai biểu thức bằng nhau hay không phụ thuộc thứ tự tính.auto
B1|Từ lời sang ký hiệu|Biểu thức tương đươngB3|Vì sao bước này đúng|Vì sao biến đổi này giữ nguyên kết quả3Hai biểu thức tương đương vì mỗi bước biến đổi giữ nguyên giá trị; lý do đứng trước tên gọi.auto
B1|Từ lời sang ký hiệu|Chữ thay cho số chưa biếtB1|Từ lời sang ký hiệu|Viết phép tính từ câu chuyện (lớp 1)1Chữ chỉ là chỗ trống trong phép tính đã biết cách viết.auto
B1|Từ lời sang ký hiệu|Chữ thay cho số chưa biếtB1|Từ lời sang ký hiệu|Dấu bằng nghĩa là hai bên cân nhau2Tìm chữ nghĩa là giữ hai bên cân trong khi lần ra nó.auto
B1|Từ lời sang ký hiệu|Dấu bằng nghĩa là hai bên cân nhauB1|Số và lượng|Đếm, gộp và tách1Hai bên cân nhau nghĩa là gộp cách nào cũng ra cùng một lượng.auto
B1|Từ lời sang ký hiệu|Hàm số như một quan hệB1|Từ lời sang ký hiệu|Chữ thay cho số chưa biết1Hàm số là chữ này phụ thuộc chữ kia, nên phải quen chữ trước.auto
B1|Từ lời sang ký hiệu|Hàm số như một quan hệB1|Hình và không gian|Toạ độ trên mặt phẳng2Đồ thị là cách nhìn thấy quan hệ đó.auto
B1|Từ lời sang ký hiệu|Viết phép tính từ câu chuyện (lớp 1)B1|Số và lượng|Đếm, gộp và tách1Câu chuyện chỉ có hai việc: gộp vào hay tách ra.auto
B1|Ước lượng và làm tròn|Làm tròn đến hàng chục, hàng trămB1|Số và lượng|Giá trị theo vị trí (lớp 1)1Làm tròn là chọn giữ hàng nào, bỏ hàng nào.auto
B1|Ước lượng và làm tròn|Làm tròn đến hàng chục, hàng trămB1|Ước lượng và làm tròn|Ước lượng bằng mắt2Làm tròn là ước lượng có luật.auto
B1|Ước lượng và làm tròn|Làm tròn đến hàng chục, hàng trămB2|Tự kiểm tra|Ước lượng trước khi tính (lớp 3)3Làm tròn là ước lượng được viết ra thành quy tắc.auto
B1|Ước lượng và làm tròn|Sai số và chữ số có nghĩaB1|Ước lượng và làm tròn|Làm tròn đến hàng chục, hàng trăm1Sai số chính là phần bị bỏ đi khi làm tròn.auto
B1|Ước lượng và làm tròn|Sai số và chữ số có nghĩaB1|Nhiều cách viết một lượng|Phân số, thập phân, phần trăm2Sai số thường nói bằng phần trăm.auto
B1|Ước lượng và làm tròn|Ước lượng bậc độ lớnB1|Nhiều cách viết một lượng|Luỹ thừa và căn1Bậc độ lớn nói bằng luỹ thừa của 10.auto
B1|Ước lượng và làm tròn|Ước lượng bậc độ lớnB1|Số và lượng|Ước lượng độ lớn2Đây là ước lượng độ lớn ở quy mô lớn hơn nhiều.auto
B1|Ước lượng và làm tròn|Ước lượng bậc độ lớnB5|Bài toán mở|Ước lượng bài toán Fermi3Bài toán Fermi là chỗ luyện ước lượng bậc độ lớn trên một câu hỏi có thật.auto
B1|Ước lượng và làm tròn|Ước lượng bằng mắtB1|Số và lượng|Đếm, gộp và tách1Đoán nhiều hay ít trước, đếm chính xác sau.auto
B1|Ước lượng và làm tròn|Ước lượng để kiểm tra kết quảB1|Ước lượng và làm tròn|Làm tròn đến hàng chục, hàng trăm1Muốn kiểm nhanh thì phải làm tròn được trong đầu.auto
B1|Ước lượng và làm tròn|Ước lượng để kiểm tra kết quảB1|Số và lượng|Ước lượng độ lớn2Biết đáp án đáng lẽ cỡ nào thì mới thấy nó sai cỡ nào.auto
B1|Ước lượng và làm tròn|Ước lượng để kiểm tra kết quảB2|Tự kiểm tra|Ước lượng trước khi tính (lớp 3)3Dùng ước lượng để bắt lỗi chỉ có nghĩa khi ước lượng đã thành phản xạ trước lúc tính.auto
B1|Ước lượng và làm tròn|Ước lượng để kiểm tra kết quảB4|Đáp án có hợp lý không|Đáp án có nằm trong khoảng hợp lý không4Hỏi đáp án có hợp lý không là dạng thô sơ của việc dùng ước lượng để bắt lỗi.auto
B2|Bốn phép tính|Bảng nhân và chia (lớp 2)B2|Bốn phép tính|Cộng trừ trong phạm vi nhỏ1Nhân là cộng cùng một số nhiều lần.auto
B2|Bốn phép tính|Cộng trừ có nhớB2|Bốn phép tính|Cộng trừ trong phạm vi nhỏ1Có nhớ là cộng trong phạm vi nhỏ làm nhiều lần theo hàng.auto
B2|Bốn phép tính|Cộng trừ có nhớB1|Số và lượng|Giá trị theo vị trí (lớp 1)2Nhớ 1 sang hàng bên là đổi mười cái này lấy một cái kia.auto
B2|Bốn phép tính|Cộng trừ trong phạm vi nhỏB1|Số và lượng|Đếm, gộp và tách1Cộng là đếm tiếp, trừ là tách ra; cùng một việc viết bằng ký hiệu.auto
B2|Bốn phép tính|Thứ tự thực hiện phép tínhB2|Bốn phép tính|Bảng nhân và chia (lớp 2)1Có nhân chia bên cạnh cộng trừ thì mới cần đến thứ tự.auto
B2|Bốn phép tính|Thứ tự thực hiện phép tínhB2|Bốn phép tính|Cộng trừ có nhớ2Phải tính từng phép cho đúng đã, rồi mới bàn tính phép nào trước.auto
B2|Bốn phép tính|Tính với phân số và thập phânB1|Nhiều cách viết một lượng|Rút gọn và quy đồng1Cộng phân số phải quy đồng trước, không quy đồng được thì tắc ngay bước một.auto
B2|Bốn phép tính|Tính với phân số và thập phânB2|Bốn phép tính|Thứ tự thực hiện phép tính2Biểu thức phân số vẫn theo đúng thứ tự đã học.auto
B2|Chia hết và số nguyên tố|Chia hết và đồng dưB2|Chia hết và số nguyên tố|Chia hết và dấu hiệu chia hết1Đồng dư là xếp số theo số dư khi chia; dấu hiệu chia hết là bảng cửu chương của trò chơi đó, thiếu nó thì mỗi lần xét dư đều phải chia tay.reviewed
B2|Chia hết và số nguyên tố|Số nguyên tố, ước chung và bội chungB2|Chia hết và số nguyên tố|Chia hết và dấu hiệu chia hết1ƯCLN, BCNN là đi tìm quan hệ chia hết có hệ thống; chưa nhận ra một số chia hết cho ai thì chưa có gì để tìm ước.reviewed
B2|Nói ra cách mình làm|Dùng đúng từ toán họcB2|Nói ra cách mình làm|Kể lại các bước vừa làm (lớp 1)1Kể bằng lời của mình trước, rồi mới thay bằng từ đúng.auto
B2|Nói ra cách mình làm|Dùng đúng từ toán họcB2|Nói ra cách mình làm|Viết lời giải người khác đọc hiểu (lớp 5)2Dùng đúng thuật ngữ là bước tinh sau khi lời giải đã đọc hiểu được.auto
B2|Nói ra cách mình làm|Dùng đúng từ toán họcB3|Tìm quy luật|Phát biểu quy luật thành câu3Phát biểu được quy luật bằng lời thường là chỗ đầu tiên learner cần thuật ngữ chính xác.auto
B2|Nói ra cách mình làm|Kể lại các bước vừa làm (lớp 1)B1|Từ lời sang ký hiệu|Viết phép tính từ câu chuyện (lớp 1)1Kể lại được là dịch ngược từ ký hiệu ra lời.auto
B2|Nói ra cách mình làm|So hai cách làm cùng ra một đáp ánB2|Nói ra cách mình làm|Kể lại các bước vừa làm (lớp 1)1Phải kể được từng cách thì mới đặt chúng cạnh nhau được.auto
B2|Nói ra cách mình làm|So hai cách làm cùng ra một đáp ánB5|Nhìn lại|Còn cách nào khác không2Có hai cách trong tay rồi mới so được.auto
B2|Nói ra cách mình làm|Trình bày lời giải theo dòng suy nghĩB2|Nói ra cách mình làm|Viết lời giải người khác đọc hiểu (lớp 5)1Bước trên đã lo người đọc hiểu; bước này lo người đọc thấy vì sao nghĩ ra.auto
B2|Nói ra cách mình làm|Trình bày lời giải theo dòng suy nghĩB3|Chứng minh|Suy luận nếu thì2Dòng suy nghĩ là chuỗi nếu thì nối nhau.auto
B2|Nói ra cách mình làm|Viết lời giải người khác đọc hiểu (lớp 5)B2|Nói ra cách mình làm|Kể lại các bước vừa làm (lớp 1)1Viết là kể lại có thứ tự và không bỏ bước.auto
B2|Tính nhẩm và tính nhanh|Chọn dạng số dễ tính nhấtB1|Nhiều cách viết một lượng|Phân số, thập phân, phần trăm1Chọn dạng nghĩa là đổi qua lại được ba dạng.auto
B2|Tính nhẩm và tính nhanh|Chọn dạng số dễ tính nhấtB2|Tính nhẩm và tính nhanh|Ưu tiên rút gọn trước khi nhân2Cùng một thói quen sắp xếp lại trước khi tính.auto
B2|Tính nhẩm và tính nhanh|Dùng tính chất phân phối để tính nhanhB2|Bốn phép tính|Bảng nhân và chia (lớp 2)1Phân phối chỉ nhanh khi các tích nhỏ đã thuộc.auto
B2|Tính nhẩm và tính nhanh|Dùng tính chất phân phối để tính nhanhB2|Tính nhẩm và tính nhanh|Tách số để cộng nhẩm2Phân phối là tách một thừa số rồi cộng lại.auto
B2|Tính nhẩm và tính nhanh|Nhân nhẩm với 10, 100, 0,1B1|Số và lượng|Giá trị theo vị trí (lớp 1)1Nhân 10 là mọi chữ số dịch sang trái một hàng, không phải thêm số 0.auto
B2|Tính nhẩm và tính nhanh|Nhân nhẩm với 10, 100, 0,1B1|Nhiều cách viết một lượng|Số thập phân trên trục số2Nhân 0,1 là dịch ngược lại, phải quen phần sau dấu phẩy.auto
B2|Tính nhẩm và tính nhanh|Tách số để cộng nhẩmB2|Bốn phép tính|Cộng trừ trong phạm vi nhỏ1Tách để cộng nhẩm là dùng lại các cặp số nhỏ đã thuộc.auto
B2|Tính nhẩm và tính nhanh|Tách số để cộng nhẩmB1|Số và lượng|Giá trị theo vị trí (lớp 1)2Tách thường tách theo hàng chục.auto
B2|Tính nhẩm và tính nhanh|Ưu tiên rút gọn trước khi nhânB1|Nhiều cách viết một lượng|Rút gọn và quy đồng1Rút gọn được thì mới thấy nên rút trước khi nhân.auto
B2|Tính nhẩm và tính nhanh|Ưu tiên rút gọn trước khi nhânB2|Tính nhẩm và tính nhanh|Dùng tính chất phân phối để tính nhanh2Cùng một thói quen: nhìn cả biểu thức trước khi bấm tính.auto
B2|Tính với giới hạn, đạo hàm và tích phân|Giới hạn, giá trị mà biểu thức tiến tớiB1|Từ lời sang ký hiệu|Hàm số như một quan hệ1Giới hạn hỏi hàm số tiến về đâu, nên phải có hàm số trước đã.auto
B2|Tính với giới hạn, đạo hàm và tích phân|Giới hạn, giá trị mà biểu thức tiến tớiB1|Nhiều cách viết một lượng|Số thập phân trên trục số2Tiến tới nghĩa là các giá trị xích lại gần nhau trên trục số; trục số phải là chỗ quen tay.auto
B2|Tính với giới hạn, đạo hàm và tích phân|Tích phân và diện tíchB2|Tính với giới hạn, đạo hàm và tích phân|Đạo hàm các hàm cơ bản1Tích phân tính bằng phép ngược của đạo hàm.auto
B2|Tính với giới hạn, đạo hàm và tích phân|Tích phân và diện tíchB1|Hình và không gian|Đo độ dài, diện tích, thể tích (lớp 2)2Tích phân trả lời câu hỏi diện tích, nên diện tích phải có nghĩa từ trước.auto
B2|Tính với giới hạn, đạo hàm và tích phân|Tốc độ biến thiên và đạo hàmB2|Tính với giới hạn, đạo hàm và tích phân|Giới hạn, giá trị mà biểu thức tiến tới1Đạo hàm là một giới hạn: tốc độ trung bình khi khoảng thời gian co về không.auto
B2|Tính với giới hạn, đạo hàm và tích phân|Tốc độ biến thiên và đạo hàmB4|Chọn mô hình|Tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch2Tốc độ biến thiên là tỉ số giữa thay đổi này và thay đổi kia; tỉ số đó đã gặp ở tỉ lệ.auto
B2|Tính với giới hạn, đạo hàm và tích phân|Đạo hàm các hàm cơ bảnB2|Tính với giới hạn, đạo hàm và tích phân|Tốc độ biến thiên và đạo hàm1Phải hiểu đạo hàm là gì rồi mới đáng thuộc bảng đạo hàm.auto
B2|Tính với giới hạn, đạo hàm và tích phân|Đạo hàm các hàm cơ bảnB4|Chọn mô hình|Hàm bậc hai, hàm mũ, hàm lôgarit2Bảng đạo hàm là bảng của chính các hàm này; chưa quen mặt hàm thì thuộc công thức cũng không biết áp vào đâu.auto
B2|Tự kiểm tra|Kiểm tra bằng phép tính ngượcB2|Bốn phép tính|Bảng nhân và chia (lớp 2)1Nhân chia là cặp ngược nhau, đó là công cụ để thử lại.auto
B2|Tự kiểm tra|Kiểm tra bằng phép tính ngượcB2|Bốn phép tính|Cộng trừ có nhớ2Cộng trừ cũng là cặp ngược nhau.auto
B2|Tự kiểm tra|Kiểm tra bằng phép tính ngượcB2|Tự kiểm tra|Thử lại đáp án (lớp 2)3Phép tính ngược là một cách thử lại có kỷ luật; trước đó learner phải có thói quen thử lại đã.auto
B2|Tự kiểm tra|Nhận ra lỗi mình hay mắcB2|Tự kiểm tra|Thử lại đáp án (lớp 2)1Phải bắt được lỗi đã, rồi mới thấy lỗi nào lặp lại.auto
B2|Tự kiểm tra|Nhận ra lỗi mình hay mắcB2|Tự kiểm tra|Đọc lại đề trước khi nộp2Nhiều lỗi hay mắc nằm ở chỗ đọc sót đề.auto
B2|Tự kiểm tra|Đọc lại đề trước khi nộpB5|Hiểu đề|Đề cho gì, hỏi gì (lớp 1)1Đọc lại là đối chiếu bài làm với câu hỏi của đề.auto
B2|Tự kiểm tra|Ước lượng trước khi tính (lớp 3)B5|Chọn cách|Thử với số nhỏ trước (lớp 2)1Thay số lớn bằng số nhỏ để nhìn ra cách làm là bước tập dượt cho việc ước lượng độ lớn của đáp án.auto
B2|Đại số cơ bản|Biến đổi biểu thức lượng giácB2|Đại số cơ bản|Hằng đẳng thức1Biến đổi lượng giác dùng đúng thao tác của hằng đẳng thức, chỉ thay chữ bằng sin và cos.auto
B2|Đại số cơ bản|Biến đổi biểu thức lượng giácB2|Đại số cơ bản|Thu gọn biểu thức2Chưa thu gọn thạo biểu thức chữ thì biểu thức lượng giác chỉ thêm rối chứ không thêm khó.auto
B2|Đại số cơ bản|Giải phương trình bậc haiB2|Đại số cơ bản|Phân tích thành nhân tử1Cách giải đầu tiên là đưa về tích bằng 0.auto
B2|Đại số cơ bản|Giải phương trình bậc haiB2|Đại số cơ bản|Giải phương trình một ẩn2Vẫn là giữ cân, chỉ thêm bậc hai.auto
B2|Đại số cơ bản|Giải phương trình một ẩnB1|Từ lời sang ký hiệu|Dấu bằng nghĩa là hai bên cân nhau1Giải phương trình là giữ cân trong lúc bớt dần; hiểu dấu bằng là dấu ra kết quả thì mọi bước đều vô nghĩa.auto
B2|Đại số cơ bản|Giải phương trình một ẩnB2|Đại số cơ bản|Thu gọn biểu thức2Phải thu gọn được hai vế rồi mới cân được chúng.auto
B2|Đại số cơ bản|Hằng đẳng thứcB2|Đại số cơ bản|Thu gọn biểu thức1Hằng đẳng thức là kết quả thu gọn được nhớ sẵn.auto
B2|Đại số cơ bản|Hằng đẳng thứcB2|Tính nhẩm và tính nhanh|Dùng tính chất phân phối để tính nhanh2Khai triển bình phương một tổng chính là phân phối làm hai lần.auto
B2|Đại số cơ bản|Phân tích thành nhân tửB2|Đại số cơ bản|Hằng đẳng thức1Phân tích là đi ngược hằng đẳng thức.auto
B2|Đại số cơ bản|Phân tích thành nhân tửB2|Tính nhẩm và tính nhanh|Ưu tiên rút gọn trước khi nhân2Phải quen nhìn ra thừa số chung trước đã.auto
B2|Đại số cơ bản|Thu gọn biểu thứcB1|Từ lời sang ký hiệu|Chữ thay cho số chưa biết1Không đọc được chữ thì không biết hạng tử nào gộp được với hạng tử nào.auto
B2|Đại số cơ bản|Thu gọn biểu thứcB2|Bốn phép tính|Thứ tự thực hiện phép tính2Thu gọn sai gần như luôn là do phá ngoặc sai thứ tự.auto
B3|Chứng minh|Chứng minh bất đẳng thứcB3|Khi quy tắc không còn đúng|Số âm làm đảo chiều bất đẳng thức1Không nắm chiều thì mọi biến đổi bất đẳng thức đều rủi ro.auto
B3|Chứng minh|Chứng minh bất đẳng thứcB3|Chứng minh|Chứng minh trực tiếp2Vẫn là chuỗi suy luận có căn cứ, trên dấu lớn bé.auto
B3|Chứng minh|Chứng minh bằng phản chứngB3|Chứng minh|Chứng minh trực tiếp1Phải quen đường thẳng trước khi đi đường vòng.auto
B3|Chứng minh|Chứng minh bằng phản chứngB3|Ví dụ và phản ví dụ|Một phản ví dụ là đủ để bác bỏ2Phản chứng dựa trên việc một mâu thuẫn là đủ để bác bỏ.auto
B3|Chứng minh|Chứng minh hình học có căn cứB3|Chứng minh|Suy luận nếu thì1Chứng minh hình là chuỗi nếu thì trên hình vẽ.auto
B3|Chứng minh|Chứng minh hình học có căn cứB1|Hình và không gian|Đối xứng và phép quay2Phần lớn căn cứ ban đầu đến từ tính đối xứng và bằng nhau.auto
B3|Chứng minh|Chứng minh quy nạpB3|Tìm quy luật|Từ quy luật sang công thức1Quy nạp chứng minh đúng công thức vừa đoán ra từ quy luật.auto
B3|Chứng minh|Chứng minh quy nạpB3|Chứng minh|Chứng minh trực tiếp2Bước quy nạp bên trong vẫn là một chứng minh trực tiếp từ k sang k cộng một.auto
B3|Chứng minh|Chứng minh trực tiếpB3|Chứng minh|Suy luận nếu thì1Chứng minh trực tiếp là đi thẳng từ giả thiết tới kết luận bằng các câu nếu thì.auto
B3|Chứng minh|Chứng minh trực tiếpB2|Nói ra cách mình làm|Viết lời giải người khác đọc hiểu (lớp 5)2Chứng minh chỉ có giá trị khi người khác đọc và kiểm được.auto
B3|Chứng minh|Suy luận nếu thìB3|Vì sao bước này đúng|Vì sao biến đổi này giữ nguyên kết quả1Mỗi bước biến đổi có căn cứ chính là một câu nếu thì.auto
B3|Chứng minh|Suy luận nếu thìB3|Vì sao bước này đúng|Giải thích cách làm cho bạn (lớp 1)2Nói lý do trước, rồi mới nối các lý do thành chuỗi.auto
B3|Khi quy tắc không còn đúng|Chia cho số bé hơn 1B2|Bốn phép tính|Tính với phân số và thập phân1Phải tính được với phân số rồi mới thấy kết quả to lên là thật.auto
B3|Khi quy tắc không còn đúng|Chia cho số bé hơn 1B2|Bốn phép tính|Bảng nhân và chia (lớp 2)2Trực giác chia là làm nhỏ đi đến từ bảng chia.auto
B3|Khi quy tắc không còn đúng|Nhân không phải lúc nào cũng làm số to lênB3|Khi quy tắc không còn đúng|Chia cho số bé hơn 11Cùng một hiểu lầm, soi từ phía phép nhân.auto
B3|Khi quy tắc không còn đúng|Nhân không phải lúc nào cũng làm số to lênB2|Bốn phép tính|Tính với phân số và thập phân2Nhân với 0,5 chỉ thấy được khi tính được với thập phân.auto
B3|Khi quy tắc không còn đúng|Phạm vi áp dụng của một quy tắcB3|Khi quy tắc không còn đúng|Tìm một trường hợp làm sai quy tắc1Tìm được chỗ hỏng rồi mới khoanh được vùng còn đúng.auto
B3|Khi quy tắc không còn đúng|Phạm vi áp dụng của một quy tắcB3|Khi quy tắc không còn đúng|Số âm làm đảo chiều bất đẳng thức2Một ví dụ đã học kỹ về giới hạn của quy tắc.auto
B3|Khi quy tắc không còn đúng|Số âm làm đảo chiều bất đẳng thứcB1|Số và lượng|Số âm và trục số1Phải thấy số âm nằm đâu trên trục thì mới thấy vì sao chiều đảo.auto
B3|Khi quy tắc không còn đúng|Tìm một trường hợp làm sai quy tắcB3|Khi quy tắc không còn đúng|Chia cho số bé hơn 11Đây là trường hợp đầu tiên phá vỡ một quy tắc tưởng chắc.auto
B3|Khi quy tắc không còn đúng|Tìm một trường hợp làm sai quy tắcB3|Tìm quy luật|Đoán số tiếp theo và nói vì sao (lớp 2)2Phải phát biểu được quy tắc thì mới đi tìm chỗ nó hỏng.auto
B3|Mệnh đề và tập hợp|Mệnh đề và phủ địnhB3|Chứng minh|Suy luận nếu thì1Mệnh đề là câu nếu thì được viết chặt lại thành đối tượng có đúng sai.auto
B3|Mệnh đề và tập hợp|Tập hợp và phép toánB3|Mệnh đề và tập hợp|Mệnh đề và phủ định1Một tập hợp được xác định bằng một mệnh đề chứa biến: phần tử nào làm nó đúng thì thuộc tập.auto
B3|Mệnh đề và tập hợp|Tập hợp và phép toánB1|Số và lượng|Đếm, gộp và tách2Hợp và giao là phép gộp và tách đã làm từ nhỏ, viết bằng ký hiệu.auto
B3|Mệnh đề và tập hợp|Điều kiện cần và đủB3|Mệnh đề và tập hợp|Mệnh đề và phủ định1Cần và đủ là hai chiều của một mệnh đề nếu thì; chưa tách được mệnh đề thì hai chiều dính làm một.auto
B3|Tìm quy luật|Phát biểu quy luật thành câuB3|Tìm quy luật|Đoán số tiếp theo và nói vì sao (lớp 2)1Nói vì sao cho một trường hợp trước, rồi mới nói cho mọi trường hợp.auto
B3|Tìm quy luật|Quy luật lặp và quy luật tăngB1|Số và lượng|Đếm, gộp và tách1Quy luật tăng là đếm thêm cùng một lượng mỗi lần.auto
B3|Tìm quy luật|Quy luật lặp và quy luật tăngB3|Tìm quy luật|Quy luật của dãy hình, dãy số (lớp 1)2Phải nhìn ra có quy luật đã, rồi mới phân loại được nó là lặp hay tăng.auto
B3|Tìm quy luật|Từ quy luật sang công thứcB3|Tìm quy luật|Phát biểu quy luật thành câu1Công thức là câu phát biểu viết bằng ký hiệu.auto
B3|Tìm quy luật|Từ quy luật sang công thứcB1|Từ lời sang ký hiệu|Chữ thay cho số chưa biết2Vị trí thứ n cần một chữ để gọi tên.auto
B3|Tìm quy luật|Đoán số tiếp theo và nói vì sao (lớp 2)B3|Tìm quy luật|Quy luật của dãy hình, dãy số (lớp 1)1Đoán được số tiếp theo là đã đọc ra quy luật.auto
B3|Tìm quy luật|Đoán số tiếp theo và nói vì sao (lớp 2)B2|Nói ra cách mình làm|Kể lại các bước vừa làm (lớp 1)2Phần nói vì sao là kể lại cách mình nhìn ra.auto
B3|Vì sao bước này đúng|Giải thích cách làm cho bạn (lớp 1)B2|Nói ra cách mình làm|Kể lại các bước vừa làm (lớp 1)1Giải thích là kể lại kèm lý do cho từng bước.auto
B3|Vì sao bước này đúng|Nhân hai vế với cùng một sốB1|Từ lời sang ký hiệu|Dấu bằng nghĩa là hai bên cân nhau1Nhân hai vế là thao tác giữ cân, chỉ hiểu được nếu dấu bằng là cân.auto
B3|Vì sao bước này đúng|Nhân hai vế với cùng một sốB2|Đại số cơ bản|Giải phương trình một ẩn2Đây là một bước trong việc giải, tách ra để hiểu cho kỹ.auto
B3|Vì sao bước này đúng|Nhân hai vế với cùng một sốB3|Khi quy tắc không còn đúng|Số âm làm đảo chiều bất đẳng thức3Phải biết nhân hai vế là phép hợp lệ đã, rồi mới thấy được số âm là ngoại lệ của chính phép đó.auto
B3|Vì sao bước này đúng|Vì sao biến đổi này giữ nguyên kết quảB3|Vì sao bước này đúng|Vì sao đổi chỗ được, vì sao không1Cùng một loại suy nghĩ, ở mức biểu thức thay vì phép tính.auto
B3|Vì sao bước này đúng|Vì sao đổi chỗ được, vì sao khôngB2|Bốn phép tính|Bảng nhân và chia (lớp 2)1Phải quen nhân chia mới thấy nhân đổi chỗ được còn chia thì không.auto
B3|Vì sao bước này đúng|Vì sao đổi chỗ được, vì sao khôngB3|Vì sao bước này đúng|Giải thích cách làm cho bạn (lớp 1)2Câu hỏi vì sao chỉ có nghĩa khi đã quen nói lý do.auto
B3|Vì sao bước này đúng|Điều kiện để làm được phép tínhB3|Khi quy tắc không còn đúng|Chia cho số bé hơn 11Chia là chỗ đầu tiên gặp điều kiện: mẫu khác 0.auto