Toán · Lab
Thuộc cây kiến thức môn Toán. Sinh bằng scripts/export-knowledge-to-docs.mjs, đừng sửa tay.
161 lab, trong đó 161 đang live. Cột Gắn node trống nghĩa là lab đó chưa ghi được bằng chứng năng lực (SDD-010 §5.1).
| Mã lab | Tên | Engine | Trạng thái | Unit | Gắn node |
|---|---|---|---|---|---|
absolute-value | Giá trị tuyệt đối | parametric | live | Số âm làm đảo chiều bất đẳng thức | absolute-value |
algebra-expressions | Biểu thức đại số | parametric | live | Thu gọn biểu thức | algebra-expressions |
angle-pairs | Cặp góc | picker | live | Suy luận nếu thì | angle-pairs |
angles | Góc | parametric | live | Chữ thay cho số chưa biết | angles |
arc-length | Cung & hình quạt | parametric | live | Nhận dạng hình phẳng | arc-length |
area-perimeter | Chu vi & diện tích | parametric | live | Đo độ dài, diện tích, thể tích (lớp 5) | area-perimeter |
b21-add-assumption | Tự đặt giả thiết | picker | live | Tự đặt thêm giả thiết cho đủ | b21f-add-your-own-assumptions |
b21-ask-well | Hỏi cho đúng chỗ | picker | live | Hỏi một câu hỏi đúng chỗ | b21f-ask-a-well-aimed-question |
b21-check-answer | Thử lại cho chắc | picker | live | Thử lại đáp án (lớp 7) | b21-check-the-answer |
b21-choose-model | Dữ liệu này hợp mô hình nào | picker | live | Hàm bậc hai, hàm mũ, hàm lôgarit | b-b4-quadratic-exponential-and-logarithmic-models |
b21-contradiction | Giả sử ngược lại | picker | live | Chứng minh bằng phản chứng | b21f-proof-by-contradiction |
b21-correlation | Cùng tăng chưa chắc gây ra nhau | picker | live | Tương quan không phải nhân quả | b21f-correlation-is-not-causation |
b21-counterexample | Một phản ví dụ là đủ | picker | live | Một phản ví dụ là đủ để bác bỏ | b21f-one-counterexample-is-enough |
b21-counting-combinatorics | Thứ tự có quan trọng không | picker | live | Đếm và tổ hợp | b-b4-counting-and-combinatorics |
b21-defend-method | Bảo vệ cách làm | picker | live | Bảo vệ cách làm của mình | b21f-defend-your-approach |
b21-derivative-rules | Quy tắc đạo hàm từ đâu ra | picker | live | Đạo hàm các hàm cơ bản | b-b2-differentiate-standard-functions |
b21-dimension-check | Đơn vị có khớp không | picker | live | Kiểm tra thứ nguyên của đáp án | b21f-check-the-units-of-the-answer |
b21-distributive | Tách thừa số cho nhanh | picker | live | Dùng tính chất phân phối để tính nhanh | b21f-use-the-distributive-law-to-compute-fast |
b21-equals-balance | Hai bên cân nhau | picker | live | Dấu bằng nghĩa là hai bên cân nhau | b21f-the-equals-sign-means-balance |
b21-error-log | Sổ ghi lỗi | picker | live | Ghi lại chỗ mình mắc | b21f-log-where-you-got-stuck |
b21-estimate-by-eye | Đoán bằng mắt | picker | live | Ước lượng bằng mắt | b21f-estimate-by-eye |
b21-estimate-check | Ước lượng để bắt lỗi | picker | live | Ước lượng để kiểm tra kết quả | b21f-estimate-to-check-a-result |
b21-extend | Mở rộng bài toán | picker | live | Mở rộng bài toán ra | b21f-extend-the-problem |
b21-fermi | Ước lượng kiểu Fermi | picker | live | Ước lượng bài toán Fermi | b21f-fermi-estimation |
b21-generalise | Tổng quát cho cẩn thận | picker | live | Tổng quát hoá một cách cẩn thận | b21f-generalise-carefully |
b21-induction | Đổ hàng đô mi nô | picker | live | Chứng minh quy nạp | b-b3-proof-by-induction |
b21-integral-area | Cộng dồn các dải mỏng | picker | live | Tích phân và diện tích | b-b2-area-under-a-curve |
b21-inverse-check | Đi ngược để kiểm | picker | live | Kiểm tra bằng phép tính ngược | b21f-check-with-the-inverse-operation |
b21-limits-approach | Tiến tới, không phải chạm tới | picker | live | Giới hạn, giá trị mà biểu thức tiến tới | b-b2-limits-what-a-value-approaches |
b21-limits-of-model | Mô hình dùng được tới đâu | picker | live | Giới hạn của mô hình | b-b4-limits-of-the-model |
b21-log-as-power | Logarit là câu hỏi ngược | picker | live | Logarit, một cách viết khác của luỹ thừa | b-b1-logarithms-as-another-way-to-write-powers |
b21-many-answers | Nhiều đáp án cùng đúng | picker | live | Bài có nhiều đáp án đúng | b21f-problems-with-many-right-answers |
b21-my-usual-slips | Lỗi quen của mình | picker | live | Nhận ra lỗi mình hay mắc | b21-know-your-own-common-errors |
b21-necessary-sufficient | Cần khác đủ | picker | live | Điều kiện cần và đủ | b-b3-necessary-and-sufficient |
b21-negation | Phủ định không phải thêm chữ không | picker | live | Mệnh đề và phủ định | b-b3-statements-and-their-negation |
b21-one-example | Một ví dụ là chưa đủ | picker | live | Một ví dụ không chứng minh được gì | b21f-one-example-proves-nothing |
b21-optimise-constraints | Ràng buộc đổi đáp án | picker | live | Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất có ràng buộc | b-b4-optimise-under-constraints |
b21-probability-rules | Cộng hay nhân | picker | live | Quy tắc xác suất | b-b4-rules-of-probability |
b21-rate-of-change | Dốc tại một điểm | picker | live | Tốc độ biến thiên và đạo hàm | b-b2-rates-of-change-and-the-derivative |
b21-read-news-chart | Biểu đồ trên báo | picker | live | Đọc biểu đồ trên báo | b21f-read-a-chart-from-the-news |
b21-reasonable | Đáp án có hợp lý không | picker | live | Đáp án có nằm trong khoảng hợp lý không | b21f-is-the-answer-in-a-sensible-range |
b21-reread | Đọc lại đề | picker | live | Đọc lại đề trước khi nộp | b21f-reread-the-question-before-you-finish |
b21-retell-problem | Kể lại đề | picker | live | Kể lại đề bằng lời của mình | b21f-restate-the-problem-in-your-own-words |
b21-retell-steps | Kể lại cách mình làm | picker | live | Kể lại các bước vừa làm (lớp 4) | b21-retell-the-steps-you-took |
b21-round-context | Làm tròn theo tình huống | picker | live | Làm tròn cho đúng tình huống | b21f-round-to-fit-the-situation |
b21-seen-before | Bài này quen không | picker | live | Bài này giống bài nào đã làm | b21f-what-does-this-remind-me-of |
b21-sets-operations | Đếm mà không đếm hai lần | picker | live | Tập hợp và phép toán | b-b3-sets-and-operations-on-them |
b21-show-thinking | Bày ra dòng suy nghĩ | picker | live | Trình bày lời giải theo dòng suy nghĩ | b21f-lay-out-a-solution-in-thinking-order |
b21-simplify-first | Rút gọn trước đã | picker | live | Ưu tiên rút gọn trước khi nhân | b21f-simplify-before-you-multiply |
b21-solids-space | Nhìn khối từ ba phía | picker | live | Hình khối trong không gian | solids-3d |
b21-split-to-add | Tách cho tròn chục | picker | live | Tách số để cộng nhẩm | b21f-split-numbers-to-add-mentally |
b21-story-to-sum | Từ chuyện sang phép tính | picker | live | Viết phép tính từ câu chuyện (lớp 4) | b21-write-the-number-sentence |
b21-stuck-is-normal | Bí là chuyện thường | picker | live | Bí là chuyện bình thường | b21f-being-stuck-is-normal |
b21-take-a-break | Nghỉ rồi quay lại | picker | live | Nghỉ một lúc rồi quay lại | b21f-take-a-break-and-come-back |
b21-trig-rewrite | Đổi dạng để bài dễ đi | picker | live | Biến đổi biểu thức lượng giác | b-b2-trigonometric-expressions |
b21-try-then-drop | Thử rồi bỏ | picker | live | Thử một cách rồi bỏ cách đó | b21f-try-a-way-then-abandon-it |
b21-two-ways | Hai đường, một đích | picker | live | So hai cách làm cùng ra một đáp án | b21-compare-two-methods-same-answer |
b21-units | Đơn vị nói gì | picker | live | Đơn vị và độ chính xác (lớp 5) | b21-units-and-precision |
b21-vectors-plane | Vectơ mang theo hướng | picker | live | Vectơ trong mặt phẳng | vectors |
b21-where-from | Số này ở đâu ra | picker | live | Con số này lấy ở đâu ra | b21f-where-did-this-number-come-from |
b21-write-a-problem | Tự ra một đề | picker | live | Đặt bài toán cho bạn khác làm | b21f-pose-a-problem-for-someone-else |
b21-write-solution | Viết cho người khác đọc | picker | live | Viết lời giải người khác đọc hiểu (lớp 7) | b21-write-a-solution-others-can-read |
circle-basics | Hình tròn | stepper | live | circle-basics | |
circle-tangent | Tiếp tuyến đường tròn | parametric | live | Chứng minh bất đẳng thức | circle-tangent |
compound-interest | Lãi kép | parametric | live | Ứng dụng phần trăm và lãi kép | compound-interest |
coordinate-plane | Mặt phẳng tọa độ | parametric | live | Vẽ sơ đồ đoạn thẳng (lớp 5) | coordinate-plane |
cube-roots | Lập phương & căn bậc ba | parametric | live | Lũy thừa và căn bậc ba | cube-roots |
cyclic-quadrilateral | Tứ giác nội tiếp | parametric | live | Góc nội tiếp và tứ giác nội tiếp | cyclic-quadrilateral |
decimals | Số thập phân | parametric | live | Số thập phân và làm tròn | decimals |
difference-squares | Hiệu hai bình phương | parametric | live | Hằng đẳng thức đáng nhớ | difference-squares |
distributive | Quy tắc phân phối | parametric | live | distributive | |
equations | Phương trình | parametric | live | Phương trình bậc nhất một ẩn | equations |
estimation-error | Ước lượng & sai số | picker | live | Sai số và chữ số có nghĩa | estimation-error |
exponents | Lũy thừa | parametric | live | Nhân nhẩm với 10, 100, 0,1 | exponents |
factoring | Phân tích nhân tử | parametric | live | Phân tích thành nhân tử | factoring |
formula-eval | Công thức bằng chữ | parametric | live | formula-eval | |
fraction-operations | Phép tính phân số | parametric | live | Tính với phân số và thập phân | fraction-operations |
fractions | Phân số | parametric | live | Phân số của một cái bánh (lớp 4) | fractions |
functions | Hàm số & đồ thị | parametric | live | Hàm số như một quan hệ | functions |
gcd-lcm | Ước chung & bội chung | parametric | live | Dùng đúng từ toán học | gcd-lcm |
geometry | Hình học phẳng (Geometry) | inquiry | live | Chứng minh hình học có căn cứ | geometry |
ib-add-subtract-small | Khi nào cộng, khi nào trừ | picker | live | Cộng trừ trong phạm vi nhỏ | b21g13-add-and-subtract-small-numbers |
ib-break-into-parts | Cắt bài khó ở đâu | picker | live | Chia bài toán thành phần nhỏ (lớp 7) | b21-break-it-into-parts |
ib-check-conditions | Thay đáp án vào đề | picker | live | Kiểm tra theo điều kiện đề (lớp 7) | b21-check-against-the-conditions |
ib-check-original-situation | Đáp số này có vô lý không | picker | live | Kiểm lại theo tình huống ban đầu (lớp 4) | b21-check-against-the-original-situation |
ib-choose-what-to-measure | Đo cái gì mới đúng | picker | live | Chọn đại lượng nào để tính (lớp 6) | b21-choose-what-to-measure |
ib-collect-and-record-data | Hỏi ai thì mới đúng | picker | live | Thu thập và ghi dữ liệu | b21f-collect-and-record-data |
ib-count-combine-split | Gộp lại rồi đếm, hay đếm tiếp? | parametric | live | Đếm, gộp và tách | b21g13-count-combine-and-split |
ib-divide-by-less-than-one | Chia mà lại ra số to hơn | parametric | live | Chia cho số bé hơn 1 | b21f-dividing-by-a-number-less-than-one |
ib-draw-it-to-see-it | Hai thanh, một cái nhìn | parametric | live | Vẽ ra để nhìn thấy (lớp 5) | b21-draw-it-to-see-it |
ib-draw-the-situation | Vẽ ra thì thấy gì | parametric | live | Vẽ lại tình huống của đề | b21f-draw-the-situation |
ib-estimate-before-computing | Đoán khoảng trước, tính sau | parametric | live | Ước lượng trước khi tính (lớp 6) | b21-estimate-before-computing |
ib-estimate-magnitude | Số này nằm khoảng nào | parametric | live | Ước lượng độ lớn | b21-estimate-magnitude |
ib-explain-your-method | Giảng cho bạn hiểu | picker | live | Giải thích cách làm cho bạn (lớp 5) | b21-explain-your-method-to-a-friend |
ib-extra-missing-info | Che thử một dữ kiện | picker | live | Dữ kiện thừa và dữ kiện thiếu (lớp 6) | b21-extra-and-missing-information |
ib-have-i-seen-similar | Bỏ bối cảnh đi, còn lại gì | picker | live | Mình đã gặp bài nào giống chưa (lớp 7) | b21-have-i-seen-a-similar-problem |
ib-is-there-another-way | Ba đường tới cùng một chỗ | picker | live | Còn cách nào khác không | b21-is-there-another-way |
ib-list-systematically | Đếm mà không sót | picker | live | Lập bảng và liệt kê có hệ thống | b21f-make-a-table-list-systematically |
ib-median-vs-mean | Một số lớn kéo lệch cả nhóm | picker | live | Trung vị và khi nào trung bình đánh lừa | b21f-median-and-when-the-mean-misleads |
ib-multiply-both-sides | Phép biến đổi nào đi ngược lại được | picker | live | Nhân hai vế với cùng một số | b21f-multiply-both-sides-by-the-same-number |
ib-multiplying-not-bigger | Nhân với số bé hơn 1 | parametric | live | Nhân không phải lúc nào cũng làm số to lên | b21-multiplying-does-not-always-make-bigger |
ib-place-value | Cùng chữ số 7, khác chỗ đứng | picker | live | Giá trị theo vị trí (lớp 4) | b21-place-value |
ib-regrouping | Cái một nhớ sang là mấy | picker | live | Cộng trừ có nhớ | b21f-add-and-subtract-with-regrouping |
ib-repeating-growing-patterns | Lặp lại hay lớn dần | picker | live | Quy luật lặp và quy luật tăng | b21f-repeating-and-growing-patterns |
ib-scope-of-a-rule | Quy tắc này đúng tới đâu | picker | live | Phạm vi áp dụng của một quy tắc | b21g89-the-scope-of-a-rule |
ib-shopping-and-change | Tiền thừa là phép gì | picker | live | Bài toán mua bán và tiền thừa | b21f-shopping-and-change |
ib-simplify-common-denominators | Cắt nhỏ hơn, vẫn từng ấy bánh | parametric | live | Rút gọn và quy đồng | b21-simplify-and-find-common-denominators |
ib-times-tables | Chia đều và bớt đi | parametric | live | Bảng nhân và chia (lớp 4) | b21-times-tables |
ib-try-small-numbers | Bắt đầu từ số nhỏ nhất | picker | live | Thử với số nhỏ trước (lớp 4) | b21-try-small-numbers-first |
ib-use-a-table | Xếp vào bảng thì thấy gì | picker | live | Dùng bảng để sắp dữ kiện | b21f-use-a-table-to-organise |
ib-what-can-i-reuse | Cái gì mang sang bài sau | picker | live | Rút ra cái lần sau dùng lại được | b21-what-can-i-reuse-next-time |
ib-what-is-given-asked | Tách phần cho và phần hỏi | picker | live | Đề cho gì, hỏi gì (lớp 6) | b21-what-is-given-what-is-asked |
ib-why-swap-or-not | Đổi chỗ được hay không | picker | live | Vì sao đổi chỗ được, vì sao không | b21f-why-you-may-swap-and-why-not |
ib-word-problems | Con số này trả lời câu nào | picker | live | Bài toán có lời văn (lớp 4) | b21-word-problems |
ib-work-backwards | Đi ngược cho nhanh | picker | live | Đi ngược từ kết quả (lớp 6) | b21-work-backwards-from-the-answer |
identities | Hằng đẳng thức | parametric | live | Hằng đẳng thức | identities |
indices-laws | Quy tắc lũy thừa | picker | live | Chọn dạng số dễ tính nhất | indices-laws |
inequalities | Bất phương trình | parametric | live | Giá trị tuyệt đối và bất phương trình | inequalities |
inscribed-angle | Góc nội tiếp | parametric | live | Chứng minh trực tiếp | inscribed-angle |
integers | Số & trục số | parametric | live | Số âm và trục số | integers |
irrational-numbers | Số vô tỉ | picker | live | irrational-numbers | |
like-terms | Thu gọn đồng dạng | parametric | live | Biểu thức đại số | like-terms |
linear-systems | Hệ phương trình | parametric | live | Đặt ẩn và ràng buộc | linear-systems |
midsegment | Đường trung bình | parametric | live | Chọn ví dụ để thử cho khéo | midsegment |
number-patterns | Quy luật dãy số | parametric | live | Đoán số tiếp theo và nói vì sao (lớp 5) | number-patterns |
number-sets | Các tập hợp số | picker | live | Số thập phân trên trục số | number-sets |
order-of-operations | Thứ tự phép tính | sim | live | Thứ tự thực hiện phép tính | order-of-operations |
parallel-lines | Đường thẳng song song | picker | live | Cặp góc và đường thẳng song song | parallel-lines |
percent-applications | Ứng dụng phần trăm | picker | live | Phần trăm của cái gì | percent-applications |
percentage-change | Toán phần trăm | parametric | live | Tỉ lệ thức và toán phần trăm | percentage-change |
polygon-angles | Tổng góc đa giác | parametric | live | Phát biểu quy luật thành câu | polygon-angles |
polynomials | Đa thức | parametric | live | Biểu thức tương đương | polynomials |
probability | Xác suất | sim | live | Khả năng xảy ra của một sự việc | probability |
proportions | Tỉ lệ thức | parametric | live | Bài toán chuyển động | proportions |
pythagoras | Định lý Pytago | parametric | live | Điều kiện để làm được phép tính | pythagoras |
quadratic-formula | Công thức nghiệm | parametric | live | Phương trình bậc hai một ẩn | quadratic-formula |
quadratics | Phương trình bậc hai | parametric | live | Giải phương trình bậc hai | quadratics |
quadrilaterals | Tứ giác | picker | live | Đọc bảng và biểu đồ (lớp 5) | quadrilaterals |
ratio-division | Chia theo tỉ lệ | parametric | live | Tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch | ratio-division |
ratio-percent | Tỉ lệ & phần trăm | parametric | live | Phân số, thập phân, phần trăm | ratio-percent |
rationalizing | Trục căn ở mẫu | picker | live | Luỹ thừa và căn | rationalizing |
real-numbers | Số thực & trục số | picker | live | Số vô tỉ và số thực | real-numbers |
rounding | Làm tròn số | parametric | live | Làm tròn đến hàng chục, hàng trăm | rounding |
scientific-notation | Kí hiệu khoa học | parametric | live | Ước lượng bậc độ lớn | scientific-notation |
sequences | Dãy số | parametric | live | Quy luật của dãy hình, dãy số (lớp 5) | sequences |
similar-triangles | Tam giác đồng dạng | parametric | live | Tỉ lệ và so sánh cho công bằng | similar-triangles |
slope | Hệ số góc | parametric | live | Hàm số bậc nhất và đồ thị | slope |
solids-3d | Hình không gian 3D | stepper | live | Khối và mặt của khối | solids-3d |
solve-one-step | Giải phương trình 1 bước | parametric | live | Giải phương trình một ẩn | solve-one-step |
square-roots | Bình phương & căn bậc hai | parametric | live | Số thực và số phức | square-roots |
statistics | Thống kê | parametric | live | Trung bình, lớn nhất, nhỏ nhất (lớp 7) | statistics |
surds-simplify | Rút gọn căn bậc hai | parametric | live | Biến đổi căn thức | surds-simplify |
symmetry | Đối xứng | picker | live | Tìm một trường hợp làm sai quy tắc | symmetry |
thales | Định lý Ta-lét | parametric | live | Từ quy luật sang công thức | thales |
transformations | Phép biến hình | picker | live | Đối xứng và phép quay | transformations |
triangle-angles | Tổng góc tam giác | parametric | live | Vì sao biến đổi này giữ nguyên kết quả | triangle-angles |
triangles | Tam giác | picker | live | Tam giác, tứ giác và hình tròn | triangles |
trigonometry | Lượng giác | parametric | live | Toạ độ trên mặt phẳng | trigonometry |
two-step-equations | Phương trình 2 bước | parametric | live | two-step-equations | |
vectors | Vectơ | parametric | live | Chọn giữa mô hình rời rạc và liên tục | vectors |
vieta | Định lý Vi-ét | parametric | live | Mệnh đề đảo có đúng không | vieta |