Tin học · T2 · Thiết kế thuật toán
Thuộc cây kiến thức môn Tin học. Sinh bằng scripts/export-knowledge-to-docs.mjs, đừng sửa tay.
13 node · 13 unit · 78 câu hỏi
| Module | Unit | Node | Mã node | Lớp | Mức | Câu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các bước chạy được | Chỉ dẫn không mơ hồ | Chỉ dẫn không mơ hồ | t-t2-unambiguous-instructions | 2 | 2 | 6 |
| Các bước chạy được | Tuần tự, rẽ nhánh, lặp | Tuần tự, rẽ nhánh, lặp | t-t2-order-choice-repetition | 4 | 4 | 6 |
| Các bước chạy được | Chạy tay từng bước | Chạy tay từng bước | t-t2-trace-it-by-hand | 6 | 5 | 6 |
| Chọn cách tiếp cận | Không chỉ một cách đúng | Không chỉ một cách đúng | t-t2-more-than-one-right-answer | 6 | 5 | 6 |
| Chọn cách tiếp cận | Tìm kiếm và sắp xếp | Tìm kiếm và sắp xếp | t-t2-search-and-sort | 8 | 7 | 6 |
| Chọn cách tiếp cận | Chia để trị | Chia để trị | t-t2-divide-and-conquer | 10 | 9 | 6 |
| Chọn cách tiếp cận | Đệ quy | Đệ quy | t-t2-recursion | 10 | 9 | 6 |
| Cái giá của lời giải | Đếm số bước | Đếm số bước | t-t2-count-the-steps | 9 | 8 | 6 |
| Cái giá của lời giải | Nó lớn lên thế nào theo dữ liệu | Nó lớn lên thế nào theo dữ liệu | t-t2-how-it-grows-with-input | 10 | 9 | 6 |
| Cái giá của lời giải | Đánh đổi thời gian và bộ nhớ | Đánh đổi thời gian và bộ nhớ | t-t2-time-against-memory | 11 | 10 | 6 |
| Nó có luôn đúng không | Trường hợp rỗng và trường hợp khổng lồ | Trường hợp rỗng và trường hợp khổng lồ | t-t2-the-empty-and-the-huge-case | 8 | 7 | 6 |
| Nó có luôn đúng không | Trường hợp xấu nhất, không phải may mắn | Trường hợp xấu nhất, không phải may mắn | t-t2-worst-case-not-lucky-case | 10 | 9 | 6 |
| Nó có luôn đúng không | Lập luận rằng nó dừng | Lập luận rằng nó dừng | t-t2-argue-that-it-terminates | 11 | 10 | 6 |