Tin học · T1 · Phân rã bài toán
Thuộc cây kiến thức môn Tin học. Sinh bằng scripts/export-knowledge-to-docs.mjs, đừng sửa tay.
10 node · 10 unit · 60 câu hỏi
| Module | Unit | Node | Mã node | Lớp | Mức | Câu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chia nhỏ ra | Kể một việc theo từng bước | Kể một việc theo từng bước | t-t1-describe-a-task-step-by-step | 1 | 1 | 6 |
| Chia nhỏ ra | Chia một việc lớn | Chia một việc lớn | t-t1-split-a-big-task | 3 | 3 | 6 |
| Chia nhỏ ra | Cái gì phải xong trước | Cái gì phải xong trước | t-t1-what-must-happen-first | 4 | 4 | 6 |
| Tìm quy luật | Nhận ra chỗ lặp lại | Nhận ra chỗ lặp lại | t-t1-spot-what-repeats | 3 | 3 | 6 |
| Tìm quy luật | Cùng dạng, khác số liệu | Cùng dạng, khác số liệu | t-t1-same-shape-different-numbers | 6 | 5 | 6 |
| Tìm quy luật | Dùng lại thay vì viết lại | Dùng lại thay vì viết lại | t-t1-reuse-instead-of-rewrite | 7 | 6 | 6 |
| Trừu tượng hoá | Cái gì quan trọng, cái gì không | Cái gì quan trọng, cái gì không | t-t1-what-matters-what-does-not | 6 | 5 | 6 |
| Trừu tượng hoá | Đặt tên cho đúng | Đặt tên cho đúng | t-t1-name-things-well | 7 | 6 | 6 |
| Trừu tượng hoá | Quyết định cần dữ liệu gì | Quyết định cần dữ liệu gì | t-t1-decide-what-data-you-need | 9 | 8 | 6 |
| Trừu tượng hoá | Mô hình hoá bài toán | Mô hình hoá bài toán | t-t1-model-the-problem | 10 | 9 | 6 |