Skip to content

Tin học · Quan hệ tiên quyết giữa Unit (phần 1/2) ​

Thuộc cây kiến thức môn Tin học. Sinh bằng scripts/export-knowledge-to-docs.mjs, đừng sửa tay.

299 cạnh. Cạnh nói "học Unit này thì nên chắc Unit kia trước", và đây là thứ engine dùng để mời learner quay lại vá nền thay vì cứ đẩy tới.

UnitHọc trướcHạngVì saoTrạng thái
CTDL|Cây và đồ thị nhập môn|Biểu diễn đồ thịCTDL|Cây và đồ thị nhập môn|Đồ thị, đỉnh và cạnh1Biết đồ thị gồm gì rồi mới bàn cách lưu nó.auto
CTDL|Cây và đồ thị nhập môn|Cây nhị phânCTDL|Cây và đồ thị nhập môn|Cây là gì1Cây nhị phân là trường hợp riêng hay dùng nhất.auto
CTDL|Cây và đồ thị nhập môn|Duyệt câyCTDL|Cây và đồ thị nhập môn|Cây nhị phân1Duyệt được định nghĩa rõ nhất trên cây nhị phân.auto
CTDL|Cây và đồ thị nhập môn|Duyệt câyTT|Đệ quy|Hàm gọi chính nó2Duyệt cây viết gọn nhất bằng đệ quy.auto
CTDL|Cây và đồ thị nhập môn|Đường đi trong đồ thịCTDL|Cây và đồ thị nhập môn|Biểu diễn đồ thị1Tìm đường phải dựa trên cách lưu đồ thị.auto
CTDL|Cây và đồ thị nhập môn|Đồ thị, đỉnh và cạnhCTDL|Cây và đồ thị nhập môn|Cây là gì1Cây là một loại đồ thị đặc biệt, đi từ cái quen sang cái tổng quát.auto
CTDL|Danh sách, ngăn xếp và hàng đợi|Danh sách độngCTDL|Mảng một chiều|Khai báo mảng1Danh sách động là mảng có thể đổi kích thước.auto
CTDL|Danh sách, ngăn xếp và hàng đợi|Hàng đợiCTDL|Danh sách, ngăn xếp và hàng đợi|Thêm và xoá phần tử1Hàng đợi cho thêm ở một đầu và xoá ở đầu kia.auto
CTDL|Danh sách, ngăn xếp và hàng đợi|Kiểm tra ngoặc đúngCTDL|Danh sách, ngăn xếp và hàng đợi|Ứng dụng của ngăn xếp1Đây là ứng dụng kinh điển nhất của ngăn xếp.auto
CTDL|Danh sách, ngăn xếp và hàng đợi|Ngăn xếpCTDL|Danh sách, ngăn xếp và hàng đợi|Thêm và xoá phần tử1Ngăn xếp là danh sách chỉ cho thêm xoá ở một đầu.auto
CTDL|Danh sách, ngăn xếp và hàng đợi|Thêm và xoá phần tửCTDL|Danh sách, ngăn xếp và hàng đợi|Danh sách động1Thêm xoá là điểm khác chính giữa danh sách động và mảng cố định.auto
CTDL|Danh sách, ngăn xếp và hàng đợi|Ứng dụng của ngăn xếpCTDL|Danh sách, ngăn xếp và hàng đợi|Ngăn xếp1Phải hiểu ngăn xếp trước khi thấy nó dùng vào việc gì.auto
CTDL|Mảng hai chiều|Bảng sốCTDL|Mảng một chiều|Khai báo mảng1Mảng hai chiều là mảng của các mảng.auto
CTDL|Mảng hai chiều|Cộng hai ma trậnCTDL|Mảng hai chiều|Duyệt theo hàng và cột1Cộng ma trận là duyệt song song hai bảng.auto
CTDL|Mảng hai chiều|Duyệt theo hàng và cộtCTDL|Mảng hai chiều|Bảng số1Có bảng rồi mới bàn tới thứ tự duyệt.auto
CTDL|Mảng hai chiều|Duyệt theo hàng và cộtLT|Vòng lặp|Vòng lặp for2Duyệt bảng là hai vòng for lồng vào nhau; phải vững một vòng for trước. (Pearl đưa Vòng lặp lồng nhau lên lớp 9 nên không đứng trước bài lớp 8 này được.)auto
CTDL|Mảng hai chiều|Ma trận vuôngCTDL|Mảng hai chiều|Duyệt theo hàng và cột1Ma trận vuông là trường hợp riêng, mở đường cho đường chéo.auto
CTDL|Mảng hai chiều|Trò chơi trên lướiCTDL|Mảng hai chiều|Duyệt theo hàng và cột1Lưới trò chơi chính là mảng hai chiều.auto
CTDL|Mảng hai chiều|Đường chéoCTDL|Mảng hai chiều|Ma trận vuông1Đường chéo chỉ có nghĩa trên ma trận vuông.auto
CTDL|Mảng một chiều|Duyệt mảngCTDL|Mảng một chiều|Truy cập phần tử1Duyệt là truy cập lần lượt mọi phần tử.auto
CTDL|Mảng một chiều|Duyệt mảngLT|Vòng lặp|Vòng lặp for2Duyệt mảng là ứng dụng trực tiếp của vòng lặp for.auto
CTDL|Mảng một chiều|Truy cập phần tửCTDL|Mảng một chiều|Khai báo mảng1Có mảng rồi mới lấy ra từng phần tử theo chỉ số.auto
CTDL|Mảng một chiều|Tìm lớn nhất và nhỏ nhấtCTDL|Mảng một chiều|Duyệt mảng1So sánh dần trong lúc duyệt.auto
CTDL|Mảng một chiều|Tổng và trung bìnhCTDL|Mảng một chiều|Duyệt mảng1Bài cộng dồn đầu tiên trên mảng.auto
CTDL|Mảng một chiều|Đảo ngược mảngCTDL|Mảng một chiều|Truy cập phần tử1Đảo ngược là hoán đổi các phần tử theo chỉ số đối xứng.auto
CTDL|Từ điển và tập hợp|Cặp khoá và giá trịCTDL|Danh sách, ngăn xếp và hàng đợi|Danh sách động1Từ điển học sau danh sách vì nó thay chỉ số bằng khoá.auto
CTDL|Từ điển và tập hợp|Giao và hợpCTDL|Từ điển và tập hợp|Tập hợp và phần tử duy nhất1Phép giao hợp làm trên tập hợp.auto
CTDL|Từ điển và tập hợp|Nhóm dữ liệuCTDL|Từ điển và tập hợp|Đếm tần suất1Nhóm dữ liệu là đếm tần suất mở rộng, mỗi khoá giữ một danh sách.auto
CTDL|Từ điển và tập hợp|Tra cứu nhanhCTDL|Từ điển và tập hợp|Cặp khoá và giá trị1Tra theo khoá là công dụng chính của từ điển.auto
CTDL|Từ điển và tập hợp|Tập hợp và phần tử duy nhấtCTDL|Từ điển và tập hợp|Cặp khoá và giá trị1Tập hợp là từ điển chỉ có khoá.auto
CTDL|Từ điển và tập hợp|Đếm tần suấtCTDL|Từ điển và tập hợp|Tra cứu nhanh1Đếm tần suất là mẫu dùng từ điển phổ biến nhất.auto
CTDL|Xử lý chuỗi|Cắt chuỗi conCTDL|Xử lý chuỗi|Độ dài và kí tự1Cắt chuỗi cần biết chỉ số và độ dài.auto
CTDL|Xử lý chuỗi|Nối và lặp chuỗiCTDL|Xử lý chuỗi|Độ dài và kí tự1Nối chuỗi là thao tác cơ bản sau khi hiểu chuỗi là dãy kí tự.auto
CTDL|Xử lý chuỗi|Tìm kiếm trong chuỗiCTDL|Xử lý chuỗi|Cắt chuỗi con1Tìm chuỗi con là so sánh các đoạn cắt ra.auto
CTDL|Xử lý chuỗi|Đếm kí tựCTDL|Xử lý chuỗi|Độ dài và kí tự1Đếm là duyệt qua từng kí tự.auto
CTDL|Xử lý chuỗi|Đổi hoa thườngCTDL|Xử lý chuỗi|Độ dài và kí tự1Đổi hoa thường tác động lên từng kí tự.auto
CTDL|Xử lý chuỗi|Độ dài và kí tựLT|Biến và kiểu dữ liệu|Chuỗi kí tự1Phải biết chuỗi là một kiểu dữ liệu trước.auto
KT|Chia để trị|Chia đôi bài toánKT|Chia để trị|Ý tưởng chia để trị1Chia đôi là dạng chia để trị đơn giản nhất.auto
KT|Chia để trị|Luỹ thừa nhanhKT|Chia để trị|Chia đôi bài toán1Luỹ thừa nhanh chia đôi số mũ.auto
KT|Chia để trị|Trộn kết quảKT|Chia để trị|Chia đôi bài toán1Chia xong thì phải ghép kết quả lại.auto
KT|Chia để trị|Tìm cặp gần nhấtKT|Chia để trị|Trộn kết quả1Bài này chia đôi mặt phẳng rồi trộn hai nửa.auto
KT|Chia để trị|Ý tưởng chia để trịTT|Sắp xếp|Sắp xếp trộn1Sắp xếp trộn là ví dụ chia để trị learner đã gặp.auto
KT|Chia để trị|Đếm nghịch thếKT|Chia để trị|Trộn kết quả1Đếm nghịch thế là mở rộng của bước trộn.auto
KT|Hai con trỏ và cửa sổ trượt|Cửa sổ trượtKT|Hai con trỏ và cửa sổ trượt|Hai con trỏ cùng chiều1Cửa sổ trượt là hai con trỏ cùng chiều giữ một đoạn.auto
KT|Hai con trỏ và cửa sổ trượt|Hai con trỏ cùng chiềuKT|Hai con trỏ và cửa sổ trượt|Hai con trỏ ngược chiều1Hai biến thể của cùng một ý tưởng.auto
KT|Hai con trỏ và cửa sổ trượt|Hai con trỏ ngược chiềuTT|Sắp xếp|Sắp xếp nổi bọt1Kỹ thuật này thường đòi mảng đã sắp xếp.auto
KT|Hai con trỏ và cửa sổ trượt|Loại phần tử trùngKT|Hai con trỏ và cửa sổ trượt|Hai con trỏ cùng chiều1Loại trùng tại chỗ dùng đúng mẫu hai con trỏ cùng chiều.auto
KT|Hai con trỏ và cửa sổ trượt|Tìm cặp có tổng cho trướcKT|Hai con trỏ và cửa sổ trượt|Hai con trỏ ngược chiều1Đây là ứng dụng trực tiếp của hai con trỏ ngược chiều.auto
KT|Hai con trỏ và cửa sổ trượt|Tổng tiền tốKT|Hai con trỏ và cửa sổ trượt|Cửa sổ trượt1Tổng tiền tố là cách khác để tính nhanh tổng một đoạn.auto
KT|Luyện thi và gỡ lỗi|Chọn thuật toán phù hợpKT|Luyện thi và gỡ lỗi|Giới hạn thời gian1Chọn thuật toán là khớp độ phức tạp với giới hạn.auto
KT|Luyện thi và gỡ lỗi|Chọn thuật toán phù hợpTT|Độ phức tạp|Ước lượng chạy kịp giờ2Chọn thuật toán chính là bài ước lượng số phép tính.auto
KT|Luyện thi và gỡ lỗi|Giới hạn thời gianKT|Luyện thi và gỡ lỗi|Đọc đề và ràng buộc1Ràng buộc trong đề là thứ quyết định giới hạn thời gian có đủ hay không.auto
KT|Luyện thi và gỡ lỗi|Kiểm tra lại lời giảiKT|Luyện thi và gỡ lỗi|Sinh dữ liệu thử1Kiểm tra lời giải bằng cách chạy trên dữ liệu tự sinh.auto
KT|Luyện thi và gỡ lỗi|Lỗi thường gặpKT|Luyện thi và gỡ lỗi|Đọc đề và ràng buộc1Nhiều lỗi thường gặp bắt nguồn từ đọc sót một ràng buộc.auto
KT|Luyện thi và gỡ lỗi|Sinh dữ liệu thửKT|Luyện thi và gỡ lỗi|Lỗi thường gặp1Sinh dữ liệu thử là cách bắt các lỗi đó một cách có hệ thống.auto
KT|Quy hoạch động|Bài toán con gối nhauTT|Đệ quy|Giai thừa và Fibonacci1Fibonacci đệ quy là ví dụ đầu tiên thấy các bài con lặp lại.auto
KT|Quy hoạch động|Bài toán cái túiKT|Quy hoạch động|Bảng quy hoạch động1Cái túi là bài hai chiều với trạng thái là sức chứa.auto
KT|Quy hoạch động|Bảng quy hoạch độngKT|Quy hoạch động|Ghi nhớ kết quả1Bảng là cách ghi nhớ theo thứ tự dưới lên.auto
KT|Quy hoạch động|Dãy con tăng dài nhấtKT|Quy hoạch động|Bảng quy hoạch động1Bài một chiều nhưng công thức truy hồi khó hơn.auto
KT|Quy hoạch động|Ghi nhớ kết quảKT|Quy hoạch động|Bài toán con gối nhau1Bài toán con gối nhau là lý do phải ghi nhớ kết quả.auto
KT|Quy hoạch động|Ghi nhớ kết quảCTDL|Từ điển và tập hợp|Tra cứu nhanh2Ghi nhớ kết quả thường lưu trong một từ điển.auto
KT|Quy hoạch động|Đường đi trên lướiKT|Quy hoạch động|Bảng quy hoạch động1Bài lưới là bài bảng hai chiều dễ hình dung nhất.auto
KT|Tham lam|Bài toán đổi tiềnKT|Tham lam|Khi tham lam cho kết quả sai1Đổi tiền là ví dụ kinh điển của tham lam sai với bộ mệnh giá lạ.auto
KT|Tham lam|Chọn hoạt độngKT|Tham lam|Ý tưởng tham lam1Bài kinh điển nhất của tham lam.auto
KT|Tham lam|Chứng minh tham lam đúngKT|Tham lam|Chọn hoạt động1Có ví dụ chạy đúng rồi mới hỏi vì sao nó đúng.auto
KT|Tham lam|Khi tham lam cho kết quả saiKT|Tham lam|Chọn hoạt động1Phải thấy tham lam chạy đúng ở đâu thì mới thấy nó hỏng ở đâu.auto
KT|Tham lam|Xếp lịchKT|Tham lam|Chọn hoạt động1Xếp lịch là họ bài toán mở rộng của chọn hoạt động.auto
KT|Toán trong lập trình|Số học moduloKT|Toán trong lập trình|Ước chung lớn nhất1Thuật toán Euclid chạy bằng phép chia lấy dư, cửa vào của số học modulo.auto
KT|Toán trong lập trình|Số lớnKT|Toán trong lập trình|Số học modulo1Số lớn là cách còn lại khi không được phép lấy dư.auto
KT|Toán trong lập trình|Số nguyên tố và sàngKT|Toán trong lập trình|Ước chung lớn nhất1Cùng nhóm bài về ước và bội, sàng là bước sau.auto
KT|Toán trong lập trình|Tổ hợp và chỉnh hợpKT|Toán trong lập trình|Số học modulo1Bài đếm thường phải lấy dư vì kết quả rất lớn.auto
KT|Toán trong lập trình|Xác suất và ngẫu nhiênKT|Toán trong lập trình|Tổ hợp và chỉnh hợp1Xác suất tính trên số cách đếm được.auto
KT|Toán trong lập trình|Ước chung lớn nhấtLT|Nhập xuất và biểu thức|Phép chia lấy dư1Thuật toán Euclid chạy bằng phép chia lấy dư.auto
LT|Biến và kiểu dữ liệu|Biến và gán giá trịLT|Bắt đầu lập trình|In ra màn hình1In giá trị của biến ra là cách duy nhất để thấy biến đang giữ gì.auto
LT|Biến và kiểu dữ liệu|Chuỗi kí tựLT|Biến và kiểu dữ liệu|Biến và gán giá trị1Chuỗi cũng là một giá trị gán vào biến.auto
LT|Biến và kiểu dữ liệu|Hằng sốLT|Biến và kiểu dữ liệu|Biến và gán giá trị1Hằng số là biến không đổi được, nên phải hiểu biến trước.auto
LT|Biến và kiểu dữ liệu|Kiểu logicLT|Biến và kiểu dữ liệu|Biến và gán giá trị1Kiểu logic là một kiểu giá trị nữa, học sau khi đã quen khái niệm biến.auto
LT|Biến và kiểu dữ liệu|Số nguyên và số thựcLT|Biến và kiểu dữ liệu|Biến và gán giá trị1Gán được giá trị rồi mới bàn tới giá trị đó thuộc kiểu nào.auto
LT|Biến và kiểu dữ liệu|Ép kiểu dữ liệuLT|Biến và kiểu dữ liệu|Số nguyên và số thực1Ép kiểu là chuyển giữa các kiểu số, nên phải phân biệt chúng trước.auto
LT|Bắt đầu lập trình|Chú thích trong mãLT|Bắt đầu lập trình|Chương trình đầu tiên1Có mã rồi mới có chỗ để ghi chú thích.auto
LT|Bắt đầu lập trình|Chương trình đầu tiênLT|Bắt đầu lập trình|Môi trường lập trình1Phải mở và chạy được môi trường thì mới có chỗ gõ chương trình đầu tiên.auto
LT|Bắt đầu lập trình|Chạy và gỡ lỗiLT|Bắt đầu lập trình|Cú pháp và lỗi cú pháp1Gỡ lỗi bắt đầu từ việc đọc được thông báo lỗi cú pháp.auto
LT|Bắt đầu lập trình|Cú pháp và lỗi cú phápLT|Bắt đầu lập trình|In ra màn hình1Lỗi cú pháp đầu tiên learner gặp là khi gõ sai lệnh in.auto
LT|Bắt đầu lập trình|In ra màn hìnhLT|Bắt đầu lập trình|Chương trình đầu tiên1Chương trình đầu tiên chính là một lệnh in; hiểu nó rồi mới dùng in làm công cụ.auto
LT|Câu lệnh điều kiện|Chọn nhiều nhánhLT|Câu lệnh điều kiện|Câu lệnh if else1Nhiều nhánh là chuỗi if else nối tiếp nhau.auto
LT|Câu lệnh điều kiện|Câu lệnh ifLT|Câu lệnh điều kiện|Toán tử so sánh1Điều kiện trong if chính là một phép so sánh.auto
LT|Câu lệnh điều kiện|Câu lệnh if elseLT|Câu lệnh điều kiện|Câu lệnh if1if else là bước mở rộng của if khi cần cả nhánh ngược lại.auto
LT|Câu lệnh điều kiện|Toán tử logicLT|Câu lệnh điều kiện|Toán tử so sánh1Toán tử logic ghép các phép so sánh lại với nhau.auto
LT|Câu lệnh điều kiện|Toán tử so sánhLT|Biến và kiểu dữ liệu|Kiểu logic1Kết quả của phép so sánh là một giá trị logic.auto
LT|Câu lệnh điều kiện|Điều kiện lồng nhauLT|Câu lệnh điều kiện|Câu lệnh if else1Lồng nhau là đặt một if else vào trong một nhánh.auto
LT|Hàm|Chia nhỏ chương trìnhLT|Hàm|Hàm gọi hàm1Chia nhỏ chương trình là dùng nhiều hàm phối hợp.auto
LT|Hàm|Giá trị trả vềLT|Hàm|Tham số và đối số1Nhận dữ liệu vào rồi thì bước tiếp là trả kết quả ra.auto
LT|Hàm|Hàm gọi hàmLT|Hàm|Giá trị trả về1Ghép các hàm lại chỉ có nghĩa khi mỗi hàm đã nhận và trả được dữ liệu.auto
LT|Hàm|Phạm vi của biếnLT|Hàm|Tham số và đối số1Phạm vi biến lộ ra đúng ở chỗ tham số chỉ sống trong hàm.auto
LT|Hàm|Tham số và đối sốLT|Hàm|Định nghĩa hàm1Định nghĩa được hàm rồi mới truyền dữ liệu vào cho nó.auto
LT|Hàm|Định nghĩa hàmLT|Vòng lặp|Vòng lặp for1Hàm thường đóng gói một đoạn xử lý có vòng lặp bên trong.auto
LT|Nhập xuất và biểu thức|Bài toán tính tiềnLT|Nhập xuất và biểu thức|Thứ tự ưu tiên phép toán1Bài tính tiền là bài tổng hợp nhập, tính và in kết quả.auto
LT|Nhập xuất và biểu thức|Nhập từ bàn phímLT|Biến và kiểu dữ liệu|Biến và gán giá trị1Dữ liệu nhập vào phải được chứa trong một biến.auto
LT|Nhập xuất và biểu thức|Nhập từ bàn phímLT|Biến và kiểu dữ liệu|Ép kiểu dữ liệu2Dữ liệu nhập vào là chuỗi, phải ép sang số mới tính được.auto
LT|Nhập xuất và biểu thức|Phép chia lấy dưLT|Nhập xuất và biểu thức|Phép toán số học1Chia lấy dư là một phép toán số học, học sau các phép cơ bản.auto
LT|Nhập xuất và biểu thức|Phép toán số họcLT|Nhập xuất và biểu thức|Nhập từ bàn phím1Có dữ liệu nhập vào rồi mới tính toán trên nó.auto
LT|Nhập xuất và biểu thức|Thứ tự ưu tiên phép toánLT|Nhập xuất và biểu thức|Phép toán số học1Biết các phép toán rồi mới bàn tới thứ tự thực hiện.auto
LT|Nhập xuất và biểu thức|Định dạng kết quảLT|Nhập xuất và biểu thức|Phép toán số học1Có kết quả tính rồi mới cần định dạng cách hiện nó.auto
LT|Vòng lặp|Lặp vô hạn và cách tránhLT|Vòng lặp|Vòng lặp while1Lặp vô hạn là hỏng hóc điển hình của while khi điều kiện không bao giờ sai.auto
LT|Vòng lặp|Thoát vòng lặpLT|Vòng lặp|Vòng lặp while1Thoát sớm là can thiệp vào điều kiện dừng của vòng lặp.auto
LT|Vòng lặp|Vòng lặp forLT|Vòng lặp|Vòng lặp while1Học while trước để thấy for chỉ là dạng gọn của cùng một ý.auto
LT|Vòng lặp|Vòng lặp whileLT|Câu lệnh điều kiện|Câu lệnh if1Điều kiện của while cùng loại với điều kiện của if.auto
LT|Vòng lặp|Đếm và cộng dồnLT|Vòng lặp|Vòng lặp for1Đếm và cộng dồn là mẫu dùng biến tích luỹ qua các vòng lặp.auto
MT|An toàn số|Bản quyền và giấy phépMT|An toàn số|Quyền riêng tư1Cả hai đều là quyền với nội dung số, chỉ khác chủ thể.auto
MT|An toàn số|Dấu chân sốMT|An toàn số|Quyền riêng tư1Dấu chân số là những gì mình để lại, tức mặt thực tế của quyền riêng tư.auto
MT|An toàn số|Lừa đảo trực tuyếnMT|An toàn số|Mật khẩu mạnh1Phần lớn lừa đảo nhắm vào việc lấy mật khẩu.auto
MT|An toàn số|Mật khẩu mạnhMT|An toàn số|Quyền riêng tư1Mật khẩu là hàng rào đầu tiên bảo vệ dữ liệu riêng tư.auto
MT|An toàn số|Phần mềm độc hạiMT|An toàn số|Lừa đảo trực tuyến1Phần mềm độc hại thường vào máy qua đúng các đường lừa đảo đó.auto
MT|An toàn số|Quyền riêng tưMT|Mạng và Internet|Địa chỉ IP và tên miền1Hiểu dữ liệu đi qua đâu trên mạng thì mới thấy nó lộ ra ở đâu.auto
MT|Biểu diễn dữ liệu|Hệ nhị phânMT|Biểu diễn dữ liệu|Bit và byte1Bit là chữ số nhị phân, nên hệ nhị phân là bước ngay sau.auto
MT|Biểu diễn dữ liệu|Mã hoá kí tựMT|Biểu diễn dữ liệu|Bit và byte1Mỗi kí tự được lưu bằng một số byte.auto
MT|Biểu diễn dữ liệu|Âm thanh sốMT|Biểu diễn dữ liệu|Bit và byte1Âm thanh số là dãy mẫu, mỗi mẫu lưu bằng một số bit.auto
MT|Biểu diễn dữ liệu|Đổi cơ sốMT|Biểu diễn dữ liệu|Hệ nhị phân1Đổi cơ số là thao tác trên chính hệ nhị phân.auto
MT|Biểu diễn dữ liệu|Ảnh và điểm ảnhMT|Biểu diễn dữ liệu|Bit và byte1Mỗi điểm ảnh là một nhóm bit mô tả màu.auto
MT|Dữ liệu và trí tuệ nhân tạo|Biểu đồ và trực quan hoáMT|Dữ liệu và trí tuệ nhân tạo|Làm sạch dữ liệu1Dữ liệu bẩn thì biểu đồ vẽ ra sẽ nói sai.auto
MT|Dữ liệu và trí tuệ nhân tạo|Dùng AI có trách nhiệmMT|Dữ liệu và trí tuệ nhân tạo|Mô hình và dự đoán1Biết mô hình dự đoán bằng cách nào thì mới thấy nó sai ở đâu và hại ai.auto
MT|Dữ liệu và trí tuệ nhân tạo|Làm sạch dữ liệuMT|Dữ liệu và trí tuệ nhân tạo|Thu thập dữ liệu1Có dữ liệu thô rồi mới có gì để làm sạch.auto
MT|Dữ liệu và trí tuệ nhân tạo|Máy học là gìMT|Dữ liệu và trí tuệ nhân tạo|Làm sạch dữ liệu1Mô hình học từ dữ liệu, nên chất lượng dữ liệu quyết định chất lượng mô hình.auto
MT|Dữ liệu và trí tuệ nhân tạo|Mô hình và dự đoánMT|Dữ liệu và trí tuệ nhân tạo|Máy học là gì1Dự đoán là việc mà một mô hình đã huấn luyện làm.auto
MT|Dữ liệu và trí tuệ nhân tạo|Thu thập dữ liệuMT|Tệp và thư mục|Dữ liệu dạng CSV1Dữ liệu thu thập được thường lưu ở dạng bảng như CSV.auto
MT|Mạng và Internet|Dịch vụ đám mâyMT|Mạng và Internet|Mạng máy tính1Đám mây là dùng máy của người khác qua mạng.auto
MT|Mạng và Internet|Giao thức HTTPMT|Mạng và Internet|Web hoạt động thế nào1HTTP là giao thức cụ thể mà web dùng.auto
MT|Mạng và Internet|Tìm kiếm hiệu quảMT|Mạng và Internet|Web hoạt động thế nào1Biết web tổ chức thế nào thì tìm kiếm mới có chiến thuật.auto
MT|Mạng và Internet|Web hoạt động thế nàoMT|Mạng và Internet|Địa chỉ IP và tên miền1Web là dịch vụ chạy trên nền mạng và hệ thống tên miền.auto
MT|Mạng và Internet|Địa chỉ IP và tên miềnMT|Mạng và Internet|Mạng máy tính1Có mạng rồi mới cần cách gọi tên từng máy trong mạng.auto
MT|Phần cứng và phần mềm|Bảo trì máy tínhMT|Phần cứng và phần mềm|Hệ điều hành1Phần lớn việc bảo trì làm qua công cụ của hệ điều hành.auto
MT|Phần cứng và phần mềm|CPU và bộ nhớMT|Phần cứng và phần mềm|Các bộ phận của máy tính1Biết máy có những bộ phận nào rồi mới đi sâu vào hai bộ phận trung tâm.auto
MT|Phần cứng và phần mềm|Hệ điều hànhMT|Phần cứng và phần mềm|CPU và bộ nhớ1Hệ điều hành là phần mềm điều phối chính các tài nguyên đó.auto
MT|Phần cứng và phần mềm|Phần mềm ứng dụngMT|Phần cứng và phần mềm|Hệ điều hành1Ứng dụng chạy trên nền hệ điều hành.auto
MT|Phần cứng và phần mềm|Thiết bị vào raMT|Phần cứng và phần mềm|Các bộ phận của máy tính1Thiết bị vào ra là một nhóm trong các bộ phận đó.auto
MT|Tệp và thư mục|Dữ liệu dạng CSVMT|Tệp và thư mục|Định dạng tệp1CSV là một định dạng tệp cụ thể, rất hay dùng cho dữ liệu bảng.auto
MT|Tệp và thư mục|Nén dữ liệuMT|Tệp và thư mục|Định dạng tệp1Nén tạo ra một định dạng tệp khác, nên phải hiểu định dạng trước.auto
MT|Tệp và thư mục|Sao lưu dữ liệuMT|Tệp và thư mục|Tổ chức thư mục1Sao lưu là nhân bản đúng cấu trúc thư mục đã có.auto
MT|Tệp và thư mục|Định dạng tệpMT|Tệp và thư mục|Tổ chức thư mục1Sắp xếp được tệp rồi mới bàn tới bên trong mỗi tệp là gì.auto
MT|Tệp và thư mục|Đọc ghi tệp bằng chương trìnhMT|Tệp và thư mục|Dữ liệu dạng CSV1Bài đọc ghi tệp đầu tiên thường làm trên tệp CSV.auto
T1|Chia nhỏ ra|Chia một việc lớnT1|Chia nhỏ ra|Kể một việc theo từng bước1Kể được các bước của một việc quen rồi mới cắt được một việc lạ thành phần.auto
T1|Chia nhỏ ra|Cái gì phải xong trướcT1|Chia nhỏ ra|Chia một việc lớn1Có danh sách phần việc rồi mới xếp được cái nào chặn cái nào.auto
T1|Trừu tượng hoá|Mô hình hoá bài toánT1|Trừu tượng hoá|Quyết định cần dữ liệu gì1Biết cần dữ liệu nào rồi mới chọn được cách biểu diễn chúng.auto
T1|Trừu tượng hoá|Quyết định cần dữ liệu gìT1|Trừu tượng hoá|Cái gì quan trọng, cái gì không1Lọc được thông tin thừa trong tình huống rồi mới quyết được chương trình lưu gì.auto
T1|Trừu tượng hoá|Đặt tên cho đúngT1|Trừu tượng hoá|Cái gì quan trọng, cái gì không1Biết mình giữ lại cái gì rồi mới đặt được tên nói đúng cái đó.auto
T1|Tìm quy luật|Cùng dạng, khác số liệuT1|Tìm quy luật|Nhận ra chỗ lặp lại1Thấy chỗ lặp trong một bài rồi mới thấy hai bài khác vỏ nhưng cùng dạng.auto
T1|Tìm quy luật|Dùng lại thay vì viết lạiT1|Tìm quy luật|Cùng dạng, khác số liệu1Nhận ra hai chỗ cùng dạng thì mới biết chỗ nào tách ra dùng chung được.auto
T2|Chọn cách tiếp cận|Chia để trịT2|Chọn cách tiếp cận|Tìm kiếm và sắp xếp1Tìm nhị phân là lần gặp đầu tiên của lối nghĩ chia đôi liên tục.auto
T2|Chọn cách tiếp cận|Không chỉ một cách đúngT2|Các bước chạy được|Chạy tay từng bước1Chạy tay được hai cách giải thì mới so được chúng với nhau.auto
T2|Chọn cách tiếp cận|Tìm kiếm và sắp xếpT2|Các bước chạy được|Chạy tay từng bước1Tìm nhị phân hay sắp xếp chỉ hiểu được khi tự chạy tay trên một dãy nhỏ.auto
T2|Chọn cách tiếp cận|Đệ quyT2|Chọn cách tiếp cận|Chia để trị1Đệ quy là cách viết tự nhiên của lời giải chia để trị.auto
T2|Các bước chạy được|Chạy tay từng bướcT2|Các bước chạy được|Tuần tự, rẽ nhánh, lặp1Phải đọc được tuần tự, rẽ nhánh, lặp thì mới lần theo chúng trên giấy được.auto
T2|Các bước chạy được|Chỉ dẫn không mơ hồT1|Chia nhỏ ra|Kể một việc theo từng bước1Kể đủ bước trước đã, siết từng bước cho hết mơ hồ là tầng sau.auto
T2|Các bước chạy được|Tuần tự, rẽ nhánh, lặpT2|Các bước chạy được|Chỉ dẫn không mơ hồ1Ba cấu trúc này chỉ có nghĩa khi từng chỉ dẫn bên trong đã rõ ràng.auto
T2|Các bước chạy được|Tuần tự, rẽ nhánh, lặpT1|Tìm quy luật|Nhận ra chỗ lặp lại2Thấy chỗ lặp trong việc thật rồi mới hiểu khối lặp diễn tả cái gì.auto
T2|Cái giá của lời giải|Nó lớn lên thế nào theo dữ liệuT2|Cái giá của lời giải|Đếm số bước1Đếm được số phép ở một cỡ dữ liệu rồi mới hỏi nó tăng thế nào khi dữ liệu tăng.auto
T2|Cái giá của lời giải|Đánh đổi thời gian và bộ nhớT2|Cái giá của lời giải|Nó lớn lên thế nào theo dữ liệu1Phải đo được cái giá thời gian trước khi bàn chuyện đổi nó lấy bộ nhớ.auto
T2|Cái giá của lời giải|Đếm số bướcT2|Các bước chạy được|Chạy tay từng bước1Chạy tay xong mới đếm được thuật toán đã làm bao nhiêu phép.auto
T2|Nó có luôn đúng không|Lập luận rằng nó dừngT3|Điều khiển luồng|Lặp cho tới khi xong1Vòng lặp là chỗ duy nhất chương trình có thể chạy mãi, phải viết được nó trước.auto
T2|Nó có luôn đúng không|Lập luận rằng nó dừngT2|Nó có luôn đúng không|Trường hợp xấu nhất, không phải may mắn2Lập luận dừng là lập luận trên mọi dữ liệu, kể cả dữ liệu xấu nhất.auto
T2|Nó có luôn đúng không|Trường hợp rỗng và trường hợp khổng lồT2|Các bước chạy được|Chạy tay từng bước1Thử trường hợp rỗng chính là chạy tay với bộ dữ liệu đặc biệt.auto
T2|Nó có luôn đúng không|Trường hợp xấu nhất, không phải may mắnT2|Nó có luôn đúng không|Trường hợp rỗng và trường hợp khổng lồ1Quen thử các cực trị rồi mới hỏi trường hợp nào là tệ nhất.auto
T3|Chương trình đầu tiên|Biến giữ giá trịT3|Chương trình đầu tiên|Ra lệnh cho máy1Phải chạy được một lệnh đơn rồi mới có chỗ cho khái niệm cất giá trị lại dùng sau.auto
T3|Chương trình đầu tiên|Kiểu dữ liệu có ý nghĩaT3|Chương trình đầu tiên|Biến giữ giá trị1Biến giữ giá trị trước đã, rồi mới phân biệt giá trị đó là số hay chữ.auto
T3|Chương trình đầu tiên|Nhập và xuấtT3|Chương trình đầu tiên|Biến giữ giá trị1Dữ liệu người dùng nhập vào phải có biến để chứa.auto
T3|Chương trình đầu tiên|Ra lệnh cho máyT2|Các bước chạy được|Chỉ dẫn không mơ hồ1Lệnh cho máy là chỉ dẫn bị siết tới mức không còn chỗ cho phỏng đoán.auto
T3|Code người khác đọc được|Chú thích vì sao, không phải cái gìT3|Code người khác đọc được|Tên tự giải thích1Tên tốt trả lời cái gì, nên chú thích mới rảnh để trả lời vì sao.auto
T3|Code người khác đọc được|Tên tự giải thíchT1|Trừu tượng hoá|Đặt tên cho đúng1Cùng một kỹ năng đặt tên, giờ áp vào biến và hàm trong code.auto
T3|Code người khác đọc được|Đọc code của người khácT3|Code người khác đọc được|Tên tự giải thích1Biết tên tốt trông thế nào thì đọc code người khác đỡ lạc hơn hẳn.auto
T3|Code người khác đọc được|Đọc code của người khácT2|Các bước chạy được|Chạy tay từng bước2Đọc hiểu code lạ chính là chạy tay code của người khác.auto
T3|Hàm|Dùng thư viện có sẵnT3|Hàm|Tham số và giá trị trả về1Gọi hàm của người khác là làm việc qua đúng hai cửa: tham số và giá trị trả về.auto
T3|Hàm|Một hàm, một việcT3|Hàm|Tham số và giá trị trả về1Phải viết được hàm có vào có ra rồi mới bàn chuyện hàm nên nhỏ cỡ nào.auto
T3|Hàm|Tham số và giá trị trả vềT3|Hàm|Đặt tên cho một đoạn xử lý1Gom được đoạn xử lý thành hàm rồi mới nói chuyện đưa gì vào lấy gì ra.auto
T3|Hàm|Đặt tên cho một đoạn xử lýT1|Tìm quy luật|Dùng lại thay vì viết lại1Thấy nhu cầu tách phần dùng chung rồi mới thấy hàm sinh ra để làm gì.auto
T3|Lưu nhiều dữ liệu|Chuỗi cũng là dữ liệuT3|Lưu nhiều dữ liệu|Danh sách1Nhìn chuỗi như dãy ký tự cần sẵn thói quen duyệt qua một dãy.auto
T3|Lưu nhiều dữ liệu|Chọn đúng cấu trúc dữ liệuT3|Lưu nhiều dữ liệu|Tra cứu theo khoá1Phải biết ít nhất hai cấu trúc thì chữ chọn mới có nghĩa.auto