Tin học · Lab
Thuộc cây kiến thức môn Tin học. Sinh bằng scripts/export-knowledge-to-docs.mjs, đừng sửa tay.
242 lab, trong đó 242 đang live. Cột Gắn node trống nghĩa là lab đó chưa ghi được bằng chứng năng lực (SDD-010 §5.1).
| Mã lab | Tên | Engine | Trạng thái | Unit | Gắn node |
|---|---|---|---|---|---|
inf-2d-table | Hàng hay cột | picker | live | Bảng số | inf-ctdl-3-1 |
inf-2d-traverse | Vòng nào ngoài | picker | live | Duyệt theo hàng và cột | inf-ctdl-3-2 |
inf-accumulate | Biến tích luỹ | picker | live | Đếm và cộng dồn | inf-lt-5-3 |
inf-activity-selection | Chọn theo tiêu chí nào | picker | live | Chọn hoạt động | inf-kt-2-3 |
inf-add-remove | Dịch bao nhiêu phần tử | picker | live | Thêm và xoá phần tử | inf-ctdl-4-2 |
inf-algorithm | Thế nào là thuật toán | picker | live | Thuật toán là gì | inf-tt-1-1 |
inf-applications | Loại phần mềm nào | picker | live | Phần mềm ứng dụng | inf-mt-1-5 |
inf-arithmetic | Phép nào ra gì | picker | live | Phép toán số học | inf-lt-3-2 |
inf-array-access | Chỉ số nào hợp lệ | picker | live | Truy cập phần tử | inf-ctdl-1-2 |
inf-backtracking | Thử rồi huỷ | picker | live | Quay lui | inf-tt-5-5 |
inf-backup | Bản sao ở đâu | picker | live | Sao lưu dữ liệu | inf-mt-3-4 |
inf-base-case | Dừng ở đâu | picker | live | Trường hợp cơ sở | inf-tt-5-2 |
inf-base-convert | Đổi qua đổi lại | picker | live | Đổi cơ số | inf-mt-2-2 |
inf-bfs | Lan ra từng lớp | picker | live | Duyệt theo chiều rộng | inf-tt-6-1 |
inf-big-o | Giữ lại phần nào | picker | live | Kí hiệu O lớn | inf-tt-4-2 |
inf-bignum | Vượt kiểu số thì sao | picker | live | Số lớn | inf-kt-5-5 |
inf-binary | Đọc số nhị phân | picker | live | Hệ nhị phân | inf-mt-2-1 |
inf-binary-search | Loại bao nhiêu mỗi lần | picker | live | Tìm nhị phân | inf-tt-2-2 |
inf-binary-tree | Tối đa mấy con | picker | live | Cây nhị phân | inf-ctdl-6-2 |
inf-bit-byte | Đếm được bao nhiêu | picker | live | Bit và byte | inf-mt-2-3 |
inf-boolean | Đúng hay sai | picker | live | Kiểu logic | inf-lt-2-4 |
inf-bounds | Cái đầu tiên hay cái bất kỳ | picker | live | Tìm biên trái và biên phải | inf-tt-2-4 |
inf-brackets | Khớp với cái nào | picker | live | Kiểm tra ngoặc đúng | inf-ctdl-4-6 |
inf-break | Dừng sớm kiểu gì | picker | live | Thoát vòng lặp | inf-lt-5-5 |
inf-bsearch-condition | Khi nào dùng được | picker | live | Điều kiện dùng tìm nhị phân | inf-tt-2-3 |
inf-bubble | Đổi chỗ tới khi nào | picker | live | Sắp xếp nổi bọt | inf-tt-3-1 |
inf-case-convert | Đổi để làm gì | picker | live | Đổi hoa thường | inf-ctdl-2-5 |
inf-casting | Chuỗi hay số | picker | live | Ép kiểu dữ liệu | inf-lt-2-5 |
inf-charset | Chữ lưu thành số | picker | live | Mã hoá kí tự | inf-mt-2-4 |
inf-clean-data | Sửa hay bỏ | picker | live | Làm sạch dữ liệu | inf-mt-6-2 |
inf-closest-pair | Chia mặt phẳng | picker | live | Tìm cặp gần nhất | inf-kt-1-4 |
inf-cloud | Máy của ai | picker | live | Dịch vụ đám mây | inf-mt-4-6 |
inf-coin-change | Tham lam đúng hay sai | picker | live | Bài toán đổi tiền | inf-kt-2-2 |
inf-collect-data | Lấy dữ liệu ở đâu | picker | live | Thu thập dữ liệu | inf-mt-6-1 |
inf-combinatorics | Thứ tự có quan trọng không | picker | live | Tổ hợp và chỉnh hợp | inf-kt-5-4 |
inf-comments | Ghi gì vào chú thích | picker | live | Chú thích trong mã | inf-lt-1-4 |
inf-common-bugs | Sai ở đâu nhiều nhất | picker | live | Lỗi thường gặp | inf-kt-6-4 |
inf-compare-algos | Chọn theo gì | picker | live | So sánh thuật toán | inf-tt-4-5 |
inf-compare-search | Cái nào hơn ở đâu | picker | live | So sánh hai cách tìm | inf-tt-2-6 |
inf-comparison | So ra đúng hay sai | picker | live | Toán tử so sánh | inf-lt-4-4 |
inf-components | Đếm mấy cụm | picker | live | Thành phần liên thông | inf-tt-6-4 |
inf-compression | Nén được bao nhiêu | picker | live | Nén dữ liệu | inf-mt-3-3 |
inf-concat | Ghép chuỗi | picker | live | Nối và lặp chuỗi | inf-ctdl-2-3 |
inf-constants | Vì sao khoá lại | picker | live | Hằng số | inf-lt-2-6 |
inf-count-chars | Đếm cái gì | picker | live | Đếm kí tự | inf-ctdl-2-6 |
inf-count-ops | Đếm cái gì | picker | live | Đếm số phép tính | inf-tt-4-1 |
inf-cpu-memory | Nhanh và chậm | picker | live | CPU và bộ nhớ | inf-mt-1-2 |
inf-csv | Bảng lưu thành chữ | picker | live | Dữ liệu dạng CSV | inf-mt-3-6 |
inf-cycles | Có quay về không | picker | live | Chu trình | inf-tt-6-5 |
inf-debug | Tìm lỗi kiểu gì | picker | live | Chạy và gỡ lỗi | inf-lt-1-5 |
inf-declare-array | Mảng là gì | picker | live | Khai báo mảng | inf-ctdl-1-1 |
inf-decompose-program | Một khối hay nhiều hàm | picker | live | Chia nhỏ chương trình | inf-lt-6-6 |
inf-dedupe | Loại kiểu gì | picker | live | Loại phần tử trùng | inf-kt-4-6 |
inf-define-function | Định nghĩa và gọi | picker | live | Định nghĩa hàm | inf-lt-6-1 |
inf-dfs | Đi sâu rồi quay lại | picker | live | Duyệt theo chiều sâu | inf-tt-6-2 |
inf-diagonals | Hai đường chéo | picker | live | Đường chéo | inf-ctdl-3-3 |
inf-digital-audio | Cắt sóng thành mẫu | picker | live | Âm thanh số | inf-mt-2-6 |
inf-digital-footprint | Để lại gì phía sau | picker | live | Dấu chân số | inf-mt-5-5 |
inf-divide-conquer | Chia rồi làm gì | picker | live | Ý tưởng chia để trị | inf-kt-1-1 |
inf-dp-table | Điền bảng theo thứ tự nào | picker | live | Bảng quy hoạch động | inf-kt-3-3 |
inf-dynamic-list | Đổi kích thước được không | picker | live | Danh sách động | inf-ctdl-4-1 |
inf-edge-cases | Ca nào hay hỏng | picker | live | Trường hợp biên | inf-tt-1-6 |
inf-estimate-time | Kịp hay không kịp | picker | live | Ước lượng chạy kịp giờ | inf-tt-4-6 |
inf-fast-lookup | Nhanh cỡ nào | picker | live | Tra cứu nhanh | inf-ctdl-5-5 |
inf-fast-power | Nhân bao nhiêu lần | picker | live | Luỹ thừa nhanh | inf-kt-1-5 |
inf-fib | Gọi bao nhiêu lần | picker | live | Giai thừa và Fibonacci | inf-tt-5-3 |
inf-file-formats | Đuôi tệp nói gì | picker | live | Định dạng tệp | inf-mt-3-2 |
inf-file-io | Ghi đè hay ghi thêm | picker | live | Đọc ghi tệp bằng chương trình | inf-mt-3-5 |
inf-first-program | Mã chạy theo thứ tự nào | picker | live | Chương trình đầu tiên | inf-lt-1-1 |
inf-flowchart | Hình nào nghĩa gì | picker | live | Sơ đồ khối | inf-tt-1-3 |
inf-folders | Tìm lại kiểu gì | picker | live | Tổ chức thư mục | inf-mt-3-1 |
inf-for | Chạy bao nhiêu vòng | picker | live | Vòng lặp for | inf-lt-5-1 |
inf-format | Hiện ra thế nào | picker | live | Định dạng kết quả | inf-lt-3-5 |
inf-frequency | Đếm bằng gì | picker | live | Đếm tần suất | inf-ctdl-5-2 |
inf-function-calls | Ai gọi ai | picker | live | Hàm gọi hàm | inf-lt-6-5 |
inf-gcd | Tìm bằng cách nào | picker | live | Ước chung lớn nhất | inf-kt-5-2 |
inf-graph-basics | Mô hình hoá bằng gì | picker | live | Đồ thị, đỉnh và cạnh | inf-ctdl-6-4 |
inf-graph-paths | Đi được không | picker | live | Đường đi trong đồ thị | inf-ctdl-6-6 |
inf-graph-repr | Lưu bằng gì | picker | live | Biểu diễn đồ thị | inf-ctdl-6-5 |
inf-greedy | Chọn tốt nhất ngay | picker | live | Ý tưởng tham lam | inf-kt-2-1 |
inf-greedy-fails | Tìm phản ví dụ | picker | live | Khi tham lam cho kết quả sai | inf-kt-2-5 |
inf-greedy-proof | Chứng minh kiểu gì | picker | live | Chứng minh tham lam đúng | inf-kt-2-6 |
inf-grid-game | Đi được tới đâu | picker | live | Trò chơi trên lưới | inf-ctdl-3-6 |
inf-grid-paths | Đếm đường thế nào | picker | live | Đường đi trên lưới | inf-kt-3-6 |
inf-grouping | Gom theo khoá | picker | live | Nhóm dữ liệu | inf-ctdl-5-6 |
inf-halving | Chia đôi được gì | picker | live | Chia đôi bài toán | inf-kt-1-2 |
inf-http | Mã trả về nói gì | picker | live | Giao thức HTTP | inf-mt-4-3 |
inf-ide | Chạy mã ở đâu | picker | live | Môi trường lập trình | inf-lt-1-6 |
inf-if | Khi nào thì chạy | picker | live | Câu lệnh if | inf-lt-4-1 |
inf-if-else | Nhánh nào chạy | picker | live | Câu lệnh if else | inf-lt-4-2 |
inf-infinite-loop | Vì sao không dừng | picker | live | Lặp vô hạn và cách tránh | inf-lt-5-6 |
inf-input | Nhập vào ra kiểu gì | picker | live | Nhập từ bàn phím | inf-lt-3-1 |
inf-insertion-sort | Chèn vào đâu | picker | live | Sắp xếp chèn | inf-tt-3-3 |
inf-int-float | Chia ra số nào | picker | live | Số nguyên và số thực | inf-lt-2-2 |
inf-inversions | Đếm cặp sai thứ tự | picker | live | Đếm nghịch thế | inf-kt-1-6 |
inf-io-devices | Vào hay ra | picker | live | Thiết bị vào ra | inf-mt-1-3 |
inf-ip-dns | Tên hay số | picker | live | Địa chỉ IP và tên miền | inf-mt-4-2 |
inf-key-value | Tra bằng gì | picker | live | Cặp khoá và giá trị | inf-ctdl-5-1 |
inf-knapsack | Lấy hay không lấy | picker | live | Bài toán cái túi | inf-kt-3-5 |
inf-licensing | Dùng được tới đâu | picker | live | Bản quyền và giấy phép | inf-mt-5-6 |
inf-linear-search | So bao nhiêu lần | picker | live | Tìm tuần tự | inf-tt-2-1 |
inf-lis | Trạng thái là gì | picker | live | Dãy con tăng dài nhất | inf-kt-3-4 |
inf-logic-ops | Ghép điều kiện kiểu gì | picker | live | Toán tử logic | inf-lt-4-5 |
inf-maintenance | Việc nào có tác dụng | picker | live | Bảo trì máy tính | inf-mt-1-6 |
inf-malware | Vào máy bằng đường nào | picker | live | Phần mềm độc hại | inf-mt-5-3 |
inf-matrix-add | Cộng ô nào với ô nào | picker | live | Cộng hai ma trận | inf-ctdl-3-5 |
inf-memoization | Nhớ rồi khỏi tính | picker | live | Ghi nhớ kết quả | inf-kt-3-2 |
inf-merge-sort | Chia rồi trộn | picker | live | Sắp xếp trộn | inf-tt-3-4 |
inf-merge-step | Gộp thế nào cho rẻ | picker | live | Trộn kết quả | inf-kt-1-3 |
inf-min-max | Khởi tạo bằng gì | picker | live | Tìm lớn nhất và nhỏ nhất | inf-ctdl-1-4 |
inf-ml | Học từ đâu | picker | live | Máy học là gì | inf-mt-6-4 |
inf-model-predict | Dự đoán đúng bao nhiêu | picker | live | Mô hình và dự đoán | inf-mt-6-5 |
inf-modular | Lấy dư lúc nào | picker | live | Số học modulo | inf-kt-5-3 |
inf-modulo | Dư nói lên gì | picker | live | Phép chia lấy dư | inf-lt-3-4 |
inf-money-problem | Ghép ba bước lại | picker | live | Bài toán tính tiền | inf-lt-3-6 |
inf-multikey-sort | Khoá nào trước | picker | live | Sắp xếp theo nhiều khoá | inf-tt-3-6 |
inf-multiway | Xếp thứ tự nhánh | picker | live | Chọn nhiều nhánh | inf-lt-4-6 |
inf-nested-if | Lồng hay nối | picker | live | Điều kiện lồng nhau | inf-lt-4-3 |
inf-nested-loop | Chạy tất cả bao nhiêu lần | picker | live | Vòng lặp lồng nhau | inf-lt-5-4 |
inf-network | Máy nói chuyện kiểu gì | picker | live | Mạng máy tính | inf-mt-4-1 |
inf-os | Ai điều phối | picker | live | Hệ điều hành | inf-mt-1-4 |
inf-overlapping | Tính lại mấy lần | picker | live | Bài toán con gối nhau | inf-kt-3-1 |
inf-parameters | Truyền gì vào | picker | live | Tham số và đối số | inf-lt-6-2 |
inf-parts | Bộ phận nào làm gì | picker | live | Các bộ phận của máy tính | inf-mt-1-1 |
inf-passwords | Mạnh nhờ cái gì | picker | live | Mật khẩu mạnh | inf-mt-5-1 |
inf-phishing | Thật hay giả | picker | live | Lừa đảo trực tuyến | inf-mt-5-2 |
inf-pick-algorithm | Chọn theo gì | picker | live | Chọn thuật toán phù hợp | inf-kt-6-2 |
inf-pixels | Ảnh gồm gì | picker | live | Ảnh và điểm ảnh | inf-mt-2-5 |
inf-precedence | Máy tính theo thứ tự nào | picker | live | Thứ tự ưu tiên phép toán | inf-lt-3-3 |
inf-prefix-sum | Chuẩn bị trước một lần | picker | live | Tổng tiền tố | inf-kt-4-4 |
inf-print | In ra cái gì | picker | live | In ra màn hình | inf-lt-1-3 |
inf-privacy | Ai thấy được gì | picker | live | Quyền riêng tư | inf-mt-5-4 |
inf-probability | Ngẫu nhiên thật hay giả | picker | live | Xác suất và ngẫu nhiên | inf-kt-5-6 |
inf-pseudocode | Viết cho ai đọc | picker | live | Mã giả | inf-tt-1-4 |
inf-queue | Vào trước ra trước | picker | live | Hàng đợi | inf-ctdl-4-4 |
inf-quicksort | Chọn chốt thế nào | picker | live | Sắp xếp nhanh | inf-tt-3-5 |
inf-read-problem | Ràng buộc nói gì | picker | live | Đọc đề và ràng buộc | inf-kt-6-1 |
inf-recursion | Gọi lại chính mình | picker | live | Hàm gọi chính nó | inf-tt-5-1 |
inf-recursion-array | Chia mảng thế nào | picker | live | Đệ quy trên mảng | inf-tt-5-4 |
inf-recursion-vs-loop | Chọn cái nào | picker | live | Đệ quy và vòng lặp | inf-tt-5-6 |
inf-responsible-ai | Ai chịu trách nhiệm | picker | live | Dùng AI có trách nhiệm | inf-mt-6-6 |
inf-return | Trả ra hay in ra | picker | live | Giá trị trả về | inf-lt-6-3 |
inf-reverse | Đổi tới đâu thì dừng | picker | live | Đảo ngược mảng | inf-ctdl-1-6 |
inf-same-direction | Cùng đi một hướng | picker | live | Hai con trỏ cùng chiều | inf-kt-4-1 |
inf-scheduling | Sắp theo gì | picker | live | Xếp lịch | inf-kt-2-4 |
inf-scope | Biến sống ở đâu | picker | live | Phạm vi của biến | inf-lt-6-4 |
inf-search-matrix | Đi từ đâu | picker | live | Tìm trong ma trận | inf-tt-2-5 |
inf-search-skill | Gõ gì vào ô tìm | picker | live | Tìm kiếm hiệu quả | inf-mt-4-5 |
inf-selection-sort | Chọn rồi đặt | picker | live | Sắp xếp chọn | inf-tt-3-2 |
inf-set-ops | Phép nào ra gì | picker | live | Giao và hợp | inf-ctdl-5-4 |
inf-sets | Trùng thì sao | picker | live | Tập hợp và phần tử duy nhất | inf-ctdl-5-3 |
inf-shortest-path | Ngắn theo nghĩa nào | picker | live | Đường đi ngắn nhất | inf-tt-6-3 |
inf-sieve | Kiểm hay sàng | picker | live | Số nguyên tố và sàng | inf-kt-5-1 |
inf-sliding-window | Trượt hay tính lại | picker | live | Cửa sổ trượt | inf-kt-4-3 |
inf-space-complexity | Tốn thêm bao nhiêu | picker | live | Độ phức tạp bộ nhớ | inf-tt-4-4 |
inf-spanning-tree | Nối hết mà không thừa | picker | live | Cây khung | inf-tt-6-6 |
inf-square-matrix | Vuông thì được gì | picker | live | Ma trận vuông | inf-ctdl-3-4 |
inf-stack | Vào sau ra trước | picker | live | Ngăn xếp | inf-ctdl-4-3 |
inf-stack-uses | Dùng vào việc gì | picker | live | Ứng dụng của ngăn xếp | inf-ctdl-4-5 |
inf-steps | Bước nào trước | picker | live | Mô tả bằng các bước | inf-tt-1-2 |
inf-string-length | Đếm được gì | picker | live | Độ dài và kí tự | inf-ctdl-2-1 |
inf-string-search | Tìm chuỗi con | picker | live | Tìm kiếm trong chuỗi | inf-ctdl-2-4 |
inf-strings | Chuỗi là gì | picker | live | Chuỗi kí tự | inf-lt-2-3 |
inf-substring | Cắt từ đâu tới đâu | picker | live | Cắt chuỗi con | inf-ctdl-2-2 |
inf-sum-average | Cộng rồi chia | picker | live | Tổng và trung bình | inf-ctdl-1-5 |
inf-syntax | Máy báo gì khi mình gõ sai | picker | live | Cú pháp và lỗi cú pháp | inf-lt-1-2 |
inf-test-gen | Sinh ca thử kiểu gì | picker | live | Sinh dữ liệu thử | inf-kt-6-3 |
inf-time-complexity | Tăng nhanh cỡ nào | picker | live | Độ phức tạp thời gian | inf-tt-4-3 |
inf-time-limit | Kịp hay không | picker | live | Giới hạn thời gian | inf-kt-6-5 |
inf-trace | Lần theo từng bước | picker | live | Chạy thử bằng tay | inf-tt-1-5 |
inf-traverse | Đi qua từng phần tử | picker | live | Duyệt mảng | inf-ctdl-1-3 |
inf-tree | Cấu trúc phân cấp | picker | live | Cây là gì | inf-ctdl-6-1 |
inf-tree-traverse | Thăm nút khi nào | picker | live | Duyệt cây | inf-ctdl-6-3 |
inf-two-pointers | Đi từ hai đầu | picker | live | Hai con trỏ ngược chiều | inf-kt-4-2 |
inf-two-sum | Tìm cặp kiểu gì | picker | live | Tìm cặp có tổng cho trước | inf-kt-4-5 |
inf-variables | Dấu bằng nghĩa là gì | picker | live | Biến và gán giá trị | inf-lt-2-1 |
inf-verify | Kiểm trước khi nộp | picker | live | Kiểm tra lại lời giải | inf-kt-6-6 |
inf-visualization | Biểu đồ nói gì | picker | live | Biểu đồ và trực quan hoá | inf-mt-6-3 |
inf-web | Ai gửi ai nhận | picker | live | Web hoạt động thế nào | inf-mt-4-4 |
inf-while | Lặp tới khi nào | picker | live | Vòng lặp while | inf-lt-5-2 |
tin-t1-can-du-lieu-gi | App điểm danh lưu gì | picker | live | Quyết định cần dữ liệu gì | t-t1-decide-what-data-you-need |
tin-t1-chia-viec-lon | Bữa tiệc của lớp | picker | live | Chia một việc lớn | t-t1-split-a-big-task |
tin-t1-cho-lap-lai | 30 tấm thiệp | picker | live | Nhận ra chỗ lặp lại | t-t1-spot-what-repeats |
tin-t1-cung-dang | Hai bài một ruột | picker | live | Cùng dạng, khác số liệu | t-t1-same-shape-different-numbers |
tin-t1-dat-ten | Biến tên x là gì | picker | live | Đặt tên cho đúng | t-t1-name-things-well |
tin-t1-dung-lai | Chép dán trả giá | picker | live | Dùng lại thay vì viết lại | t-t1-reuse-instead-of-rewrite |
tin-t1-ke-tung-buoc | Robot pha sữa | picker | live | Kể một việc theo từng bước | t-t1-describe-a-task-step-by-step |
tin-t1-mo-hinh-hoa | Chọn hình hài cho bài toán | picker | live | Mô hình hoá bài toán | t-t1-model-the-problem |
tin-t1-quan-trong | Bản đồ tàu điện | picker | live | Cái gì quan trọng, cái gì không | t-t1-what-matters-what-does-not |
tin-t1-xong-truoc | Nấu bữa tối | picker | live | Cái gì phải xong trước | t-t1-what-must-happen-first |
tin-t2-ba-cau-truc | Ba viên gạch vạn năng | picker | live | Tuần tự, rẽ nhánh, lặp | t-t2-order-choice-repetition |
tin-t2-chay-tay | Làm máy tính bằng giấy | picker | live | Chạy tay từng bước | t-t2-trace-it-by-hand |
tin-t2-chia-de-tri | Chia đôi tới khi dễ | picker | live | Chia để trị | t-t2-divide-and-conquer |
tin-t2-de-quy | Hàm gọi chính mình | picker | live | Đệ quy | t-t2-recursion |
tin-t2-dem-so-buoc | Thước đo không cần đồng hồ | picker | live | Đếm số bước | t-t2-count-the-steps |
tin-t2-khong-mo-ho | Trò chơi chỉ đường mù | picker | live | Chỉ dẫn không mơ hồ | t-t2-unambiguous-instructions |
tin-t2-lap-luan-dung | Vòng lặp có thoát không | picker | live | Lập luận rằng nó dừng | t-t2-argue-that-it-terminates |
tin-t2-lon-len-the-nao | Gấp 10 thì sao | picker | live | Nó lớn lên thế nào theo dữ liệu | t-t2-how-it-grows-with-input |
tin-t2-nhieu-cach-dung | Hai đường tới đích | picker | live | Không chỉ một cách đúng | t-t2-more-than-one-right-answer |
tin-t2-rong-va-khong-lo | Hai đầu mút của dữ liệu | picker | live | Trường hợp rỗng và trường hợp khổng lồ | t-t2-the-empty-and-the-huge-case |
tin-t2-thoi-gian-bo-nho | Nhanh thì tốn chỗ | picker | live | Đánh đổi thời gian và bộ nhớ | t-t2-time-against-memory |
tin-t2-tim-va-xep | Cái giá của sự nhanh | picker | live | Tìm kiếm và sắp xếp | t-t2-search-and-sort |
tin-t2-xau-nhat | Đừng tin vận may | picker | live | Trường hợp xấu nhất, không phải may mắn | t-t2-worst-case-not-lucky-case |
tin-t3-bien-giu-gia-tri | Cái hộp có tên | picker | live | Biến giữ giá trị | t-t3-variables-hold-values |
tin-t3-chon-cau-truc | Không có cấu trúc vô địch | picker | live | Chọn đúng cấu trúc dữ liệu | t-t3-choose-the-right-structure |
tin-t3-chu-thich-vi-sao | Chú thích nào đáng sống | picker | live | Chú thích vì sao, không phải cái gì | t-t3-comment-why-not-what |
tin-t3-chuoi-du-lieu | Mổ xẻ một dòng chữ | picker | live | Chuỗi cũng là dữ liệu | t-t3-text-is-data-too |
tin-t3-danh-sach | Một biến chứa cả lớp | picker | live | Danh sách | t-t3-a-list-of-things |
tin-t3-dat-ten-xu-ly | Gom lại, đặt tên | picker | live | Đặt tên cho một đoạn xử lý | t-t3-name-a-piece-of-logic |
tin-t3-doc-code-nguoi-khac | Thám hiểm code lạ | picker | live | Đọc code của người khác | t-t3-read-someone-else-s-code |
tin-t3-dung-thu-vien | Đứng lên vai người khác | picker | live | Dùng thư viện có sẵn | t-t3-use-a-library |
tin-t3-kieu-du-lieu | Số 5 và chữ '5' | picker | live | Kiểu dữ liệu có ý nghĩa | t-t3-types-matter |
tin-t3-lap-toi-khi-xong | Một vòng cân cả lớp | picker | live | Lặp cho tới khi xong | t-t3-repeat-until-done |
tin-t3-lech-mot | Bài toán cọc rào | picker | live | Lỗi lệch một đơn vị | t-t3-off-by-one |
tin-t3-mot-ham-mot-viec | Hàm 200 dòng có gọn không | picker | live | Một hàm, một việc | t-t3-one-function-one-job |
tin-t3-neu-thi | Ngã ba trong chương trình | picker | live | Nếu thế này thì thế kia | t-t3-if-this-then-that |
tin-t3-nhap-va-xuat | Cửa vào, cửa ra | picker | live | Nhập và xuất | t-t3-input-and-output |
tin-t3-ra-lenh | Máy làm đúng lệnh | picker | live | Ra lệnh cho máy | t-t3-give-the-computer-an-instruction |
tin-t3-ten-tu-giai-thich | Biến t là cái gì | picker | live | Tên tự giải thích | t-t3-names-that-explain-themselves |
tin-t3-tham-so-tra-ve | Cửa vào và cửa ra của hàm | picker | live | Tham số và giá trị trả về | t-t3-arguments-and-return |
tin-t3-tra-theo-khoa | Hỏi thẳng, khỏi dò | picker | live | Tra cứu theo khoá | t-t3-look-up-by-key |
tin-t4-ba-loai-loi | Ồn ào, nửa chừng, im lặng | picker | live | Ba loại lỗi khác nhau | t-t4-syntax-runtime-logic |
tin-t4-chay-khac-dung | Chạy êm mà sai bét | picker | live | Chạy được không phải là đúng | t-t4-it-ran-is-not-it-is-right |
tin-t4-chia-doi-nghi-ngo | Tìm lỗi kiểu nhị phân | picker | live | Chia đôi vùng nghi ngờ | t-t4-cut-the-problem-in-half |
tin-t4-du-lieu-that | Đời không như đề bài | picker | live | Thử với dữ liệu thật | t-t4-try-it-with-real-cases |
tin-t4-giai-thich-loi | Kể cho con vịt nghe | picker | live | Giải thích lỗi cho người khác | t-t4-explain-your-bug-to-someone |
tin-t4-hong-tu-dau | In ra mà xem | picker | live | Nó hỏng từ chỗ nào | t-t4-where-does-it-stop-working |
tin-t4-kiem-tra-bien | Lỗi sống ở mép vực | picker | live | Kiểm tra trường hợp biên | t-t4-test-the-edges |
tin-t4-lap-luan-dung-dan | Một triệu ca chưa phải mọi ca | picker | live | Lập luận về tính đúng đắn | t-t4-reason-about-correctness |
tin-t4-loi-binh-thuong | Màn hình đỏ không cắn | picker | live | Lỗi là chuyện bình thường | t-t4-errors-are-normal |
tin-t4-sua-mot-cho | Thí nghiệm trên code | picker | live | Mỗi lần sửa một chỗ | t-t4-change-one-thing-at-a-time |
tin-t4-test-truoc | Chốt đích trước khi chạy | picker | live | Viết ca kiểm thử trước | t-t4-write-tests-before-code |
tin-t4-thong-bao-noi-gi | Giải mã dòng chữ đỏ | picker | live | Thông báo lỗi đang nói gì | t-t4-what-the-message-says |
tin-t5-ai-duoc-loi | Thiết kế chọn sẵn người dùng | picker | live | Ai được lợi, ai không | t-t5-who-benefits-who-does-not |
tin-t5-ai-lam-duoc-gi | Trôi chảy không phải là đúng | picker | live | AI làm được gì, không làm được gì | t-t5-what-ai-can-and-cannot-do |
tin-t5-cai-gi-co-the-hong | Nghĩ như kẻ phá | picker | live | Cái gì có thể hỏng | t-t5-what-could-go-wrong |
tin-t5-danh-gia-thiet-ke | Tối ưu cho ai, trả giá gì | picker | live | Đánh giá một quyết định thiết kế thật | t-t5-judge-a-real-design-decision |
tin-t5-du-lieu-con-nguoi | Thu ít là khôn | picker | live | Dữ liệu về con người | t-t5-data-about-people |
tin-t5-lam-cung-nguoi-khac | Không giẫm chân nhau | picker | live | Làm việc cùng người khác | t-t5-work-with-other-people |
tin-t5-mat-khau | Dài thắng rối | picker | live | Mật khẩu và riêng tư | t-t5-passwords-and-privacy |
tin-t5-nguoi-khac-dung | Ngồi im mà xem họ bấm | picker | live | Có người khác dùng thử | t-t5-someone-else-uses-it |
tin-t5-tron-ven-thu-nho | Xong hẳn một thứ bé | picker | live | Làm trọn vẹn một thứ nhỏ | t-t5-build-a-small-thing-end-to-end |