IELTS · I3 · Nghe và đọc trong điều kiện thật
Thuộc cây kiến thức môn IELTS. Sinh bằng scripts/export-knowledge-to-docs.mjs, đừng sửa tay.
14 node · 14 unit · 84 câu hỏi
| Module | Unit | Node | Mã node | Lớp | Mức | Câu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nghe thời gian thực | Nghe tốc độ thật | Nghe tốc độ thật | i-i3-listen-to-real-speed | 5 | 3 | 6 |
| Nghe thời gian thực | Đoán trước khi nghe | Đoán trước khi nghe | i-i3-predict-before-you-hear | 7 | 6 | 6 |
| Nghe thời gian thực | Giọng chưa từng nghe | Giọng chưa từng nghe | i-i3-accents-you-have-not-met | 9 | 8 | 6 |
| Nghe thời gian thực | Vừa nghe vừa ghi | Vừa nghe vừa ghi | i-i3-listen-and-write-at-once | 8 | 7 | 6 |
| Đọc đủ nhanh | Lướt trước khi đọc kỹ | Lướt trước khi đọc kỹ | i-i3-skim-before-you-read | 7 | 6 | 6 |
| Đọc đủ nhanh | Chia thời gian cho ba bài | Chia thời gian cho ba bài | i-i3-manage-the-clock | 8 | 7 | 6 |
| Đọc đủ nhanh | Đoán nghĩa từ ngữ cảnh | Đoán nghĩa từ ngữ cảnh | i-i3-meaning-from-context | 7 | 6 | 6 |
| Đọc đủ nhanh | Đọc ra lập luận của tác giả | Đọc ra lập luận của tác giả | i-i3-read-for-the-argument | 10 | 9 | 6 |
| Tìm đáp án | Cùng ý, khác chữ | Cùng ý, khác chữ | i-i3-same-idea-different-words | 8 | 7 | 6 |
| Tìm đáp án | Ba khả năng, không phải hai | Ba khả năng, không phải hai | i-i3-true-false-not-given | 9 | 8 | 6 |
| Tìm đáp án | Bẫy cài trong đáp án | Bẫy cài trong đáp án | i-i3-traps-built-into-the-options | 9 | 8 | 6 |
| Khi bỏ lỡ một câu | Bỏ một câu để giữ phần còn lại | Bỏ một câu để giữ phần còn lại | i-i3-let-one-go | 8 | 7 | 6 |
| Khi bỏ lỡ một câu | Tìm lại vị trí trong bài nghe | Tìm lại vị trí trong bài nghe | i-i3-find-your-place-again | 8 | 7 | 6 |
| Khi bỏ lỡ một câu | Đoán có căn cứ | Đoán có căn cứ | i-i3-guess-well | 9 | 8 | 6 |