IELTS · Lab
Thuộc cây kiến thức môn IELTS. Sinh bằng scripts/export-knowledge-to-docs.mjs, đừng sửa tay.
82 lab, trong đó 82 đang live. Cột Gắn node trống nghĩa là lab đó chưa ghi được bằng chứng năng lực (SDD-010 §5.1).
| Mã lab | Tên | Engine | Trạng thái | Unit | Gắn node |
|---|---|---|---|---|---|
ie-abstract-part-3 | Rời khỏi chuyện cá nhân | picker | live | Câu hỏi trừu tượng ở phần 3 | i-i4-abstract-questions-in-part-3 |
ie-answer-the-other-side | Nhắc phe kia có yếu bài? | picker | live | Trả lời phía đối lập | i-i4-answer-the-other-side |
ie-answer-then-extend | Một từ thì chấm gì? | picker | live | Trả lời rồi mở rộng | i-i4-answer-then-extend |
ie-both-at-once | Tự động hoá | picker | live | Vừa trôi vừa đúng | i-i4-both-at-once |
ie-buy-time-without-filler | Câu giờ có nội dung | picker | live | Kéo dài mà không nói lấp | i-i4-buy-time-without-filler |
ie-choose-what-matters | Overview có nội dung | picker | live | Chọn cái đáng nói | i-i4-choose-what-matters |
ie-coherence | Nối bằng gì | picker | live | Mạch lạc và liên kết | writing-coherence-cohesion |
ie-collocations | Strong rain? | picker | live | Cụm từ đi với nhau | i-i2-words-that-go-together |
ie-compare-not-list | Bốn đường, một bài | picker | live | So sánh, không liệt kê | i-i4-compare-do-not-list |
ie-complex-not-long | Câu ngắn đặt đúng chỗ | picker | live | Phức tạp không có nghĩa là dài | i-i2-complex-does-not-mean-long |
ie-cost-of-next-half-band | Đường cong dốc dần | picker | live | Cái giá của nửa band tiếp theo | i-i5-the-cost-of-the-next-half-band |
ie-count-question-parts | Đề mấy vế? | picker | live | Đếm đề có mấy vế | i-i1-count-the-parts-of-the-question |
ie-cover-every-part | Một câu lấy lệ | picker | live | Phủ hết các vế của đề | i-i1-cover-every-part-of-the-prompt |
ie-errors-from-vietnamese | Truy lỗi về gốc | picker | live | Lỗi đến từ tiếng Việt | i-i2-errors-from-vietnamese |
ie-examples-that-support | Số liệu bịa và chuyện thật | picker | live | Ví dụ thật sự đỡ được ý | i-i4-examples-that-support |
ie-find-repeated-errors | Lỗi có quy luật | picker | live | Tìm lỗi lặp lại của mình | i-i2-find-your-repeated-errors |
ie-find-your-place-again | Bắt lại mạch | picker | live | Tìm lại vị trí trong bài nghe | i-i3-find-your-place-again |
ie-fluency-first | Chậm mà chắc? | picker | live | Trôi trước, đúng sau | i-i4-fluency-first-then-accuracy |
ie-format-band | Band tính thế nào | picker | live | Cấu trúc bài thi và thang band | ielts-format-band-scale |
ie-grammar-range | Câu phức hay câu đúng | picker | live | Độ đa dạng và chính xác ngữ pháp | grammatical-range-accuracy |
ie-guess-well | Ô trống giá bao nhiêu? | picker | live | Đoán có căn cứ | i-i3-guess-well |
ie-idea-then-structure | Cấu trúc để làm gì? | picker | live | Có ý trước, tìm cấu trúc sau | i-i2-say-the-idea-then-find-the-structure |
ie-intonation-attitude | Một câu, ba nghĩa | picker | live | Ngữ điệu mang thái độ | i-i2-intonation-carries-attitude |
ie-keep-an-error-log | Trí nhớ chọn lọc | picker | live | Ghi sổ lỗi của mình | i-i5-keep-an-error-log |
ie-let-one-go | Audio không chờ | picker | live | Bỏ một câu để giữ phần còn lại | i-i3-let-one-go |
ie-lexical | Từ đi với từ nào | picker | live | Vốn từ học thuật và collocation | lexical-resource |
ie-linking-without-overdoing | Moreover mọc khắp nơi | picker | live | Nối ý mà không lạm dụng từ nối | i-i4-linking-without-overdoing-it |
ie-listen-and-write | Viết đẹp hay bắt kịp? | picker | live | Vừa nghe vừa ghi | i-i3-listen-and-write-at-once |
ie-listen-real-speed | Thiếu từ hay thiếu âm? | picker | live | Nghe tốc độ thật | i-i3-listen-to-real-speed |
ie-listening-reading-question-types | Luật của từng dạng | picker | live | Các dạng câu hỏi nghe và đọc | i-i1-listening-and-reading-question-types |
ie-manage-the-clock | Bốn mươi câu bằng giá | picker | live | Chia thời gian cho ba bài | i-i3-manage-the-clock |
ie-matching-headings | Ý chính nằm ở đâu | picker | live | Matching Headings | reading-matching-headings |
ie-mcq-map | Bẫy nằm ở đâu | picker | live | Trắc nghiệm và gắn nhãn bản đồ, sơ đồ | listening-mcq-map-labelling |
ie-meaning-from-context | Từ nào đáng dừng? | picker | live | Đoán nghĩa từ ngữ cảnh | i-i3-meaning-from-context |
ie-no-memorised-answer | Bài mẫu bị lộ | picker | live | Không dán bài mẫu vào | i-i1-do-not-paste-a-memorised-answer |
ie-note-completion | Điền mấy từ | picker | live | Điền từ vào form, note và bảng | listening-note-completion |
ie-notice-the-limits | Chữ giới hạn | picker | live | Nhận ra giới hạn của đề | i-i1-notice-the-limits |
ie-one-idea-per-paragraph | Chia đoạn là chia ý | picker | live | Mỗi đoạn một ý | i-i4-one-idea-per-paragraph |
ie-one-line-through-essay | Cân bằng hay né chọn? | picker | live | Giữ một mạch xuyên bài | i-i4-hold-one-line-through-the-essay |
ie-paraphrase | Đổi chữ hay đổi câu | picker | live | Paraphrase và từ đồng nghĩa | paraphrase-synonym |
ie-plan-before-write | Bốn phút dàn ý | picker | live | Lập dàn ý trước | i-i4-plan-before-you-write |
ie-precise-beats-fancy | Từ hiếm, con dao hai lưỡi | picker | live | Chính xác hơn là hoa mỹ | i-i2-precise-beats-fancy |
ie-predict-before-hear | Nghe có đích | picker | live | Đoán trước khi nghe | i-i3-predict-before-you-hear |
ie-pronunciation | Nghe ra hay không | picker | live | Phát âm: trọng âm, âm cuối và ngữ điệu | speaking-pronunciation |
ie-range-with-control | Đa dạng có kiểm soát | picker | live | Đa dạng mà vẫn kiểm soát được | i-i2-range-with-control |
ie-read-for-argument | Ý của ai? | picker | live | Đọc ra lập luận của tác giả | i-i3-read-for-the-argument |
ie-read-level-above | Lên band là đổi gì? | picker | live | Đọc mô tả của band trên mình một bậc | i-i5-read-the-level-above-yours |
ie-reason-not-just-opinion | Đoạn văn không tiến lên | picker | live | Có lý do, không chỉ có ý kiến | i-i4-reason-not-just-opinion |
ie-recognise-essay-type | Đề lai | picker | live | Nhận dạng kiểu đề luận | i-i1-recognise-the-essay-type |
ie-recognise-vs-use | Hai lớp vốn từ | picker | live | Từ nhận ra và từ dùng được | i-i2-words-you-recognise-words-you-use |
ie-repair-without-collapsing | Ngưỡng đáng dừng | picker | live | Sửa giữa câu mà không sập | i-i4-repair-without-collapsing |
ie-same-idea-different-words | Bẫy trùng từ | picker | live | Cùng ý, khác chữ | i-i3-same-idea-different-words |
ie-say-what-data-does | Chọn lọc là yêu cầu | picker | live | Nói xu hướng, không đọc lại bảng | i-i4-say-what-the-data-does |
ie-score-a-sample | Nhìn bằng mắt người chấm | picker | live | Tự chấm một bài mẫu | i-i5-score-a-sample-answer-yourself |
ie-self-correct-speaking | Sửa hay không sửa? | picker | live | Tự sửa khi đang nói | i-i2-self-correct-while-speaking |
ie-signposting | Chữ nào báo hiệu đổi | picker | live | Từ chuyển ý và bẫy đổi thông tin | listening-signposting-distractors |
ie-skim-before-read | Hai công cụ đọc | picker | live | Lướt trước khi đọc kỹ | i-i3-skim-before-you-read |
ie-skim-scan | Đọc hết hay đọc tìm | picker | live | Skim, scan và quản lý thời gian | reading-skim-scan-timing |
ie-sounds-change-meaning | Âm cuối biến mất | picker | live | Âm làm đổi nghĩa | i-i2-sounds-that-change-meaning |
ie-speaking-p1 | Trả lời dài bao nhiêu | picker | live | Part 1: trôi chảy và mạch lạc | speaking-fluency-coherence |
ie-speaking-p2 | Một phút chuẩn bị làm gì | picker | live | Part 2: cue card và bài nói dài | speaking-part2-cue-card |
ie-speaking-p3 | Trả lời kiểu nào | picker | live | Part 3: bàn luận vấn đề trừu tượng | speaking-part3-discussion |
ie-stress-and-rhythm | Đọc đều mọi âm tiết? | picker | live | Trọng âm và nhịp | i-i2-stress-and-rhythm |
ie-summary-completion | Điền gì vào chỗ trống | picker | live | Điền câu và điền tóm tắt | reading-sentence-summary-completion |
ie-take-a-clear-position | Trung lập có an toàn? | picker | live | Nêu rõ lập trường | i-i1-take-a-clear-position |
ie-task1 | Tả hay bình luận | picker | live | Task 1: mô tả biểu đồ, bảng và quy trình | writing-task1-data-description |
ie-task1-not-task2 | Task 1 ≠ Task 2 | picker | live | Hai bài viết đòi hai thứ khác nhau | i-i1-task-1-is-not-task-2 |
ie-task2 | Đề hỏi gì | picker | live | Task 2: trả lời đề và cấu trúc bài luận | writing-task2-task-response |
ie-tests-measure-not-teach | Bốn mươi lần đo | picker | live | Đề thử để đo, không để học | i-i5-practice-tests-measure-they-do-not-teach |
ie-tfng | Sai hay không nhắc | picker | live | True/False/Not Given và Yes/No/Not Given | reading-tfng-ynng |
ie-three-speaking-parts | Ba phần, ba luật | picker | live | Ba phần Speaking hỏi ba thứ | i-i1-what-each-speaking-part-wants |
ie-traps-in-options | Sai ở một chữ | picker | live | Bẫy cài trong đáp án | i-i3-traps-built-into-the-options |
ie-true-false-not-given | Not Given | picker | live | Ba khả năng, không phải hai | i-i3-true-false-not-given |
ie-two-minutes-nonstop | Một phút chuẩn bị | picker | live | Hai phút không dừng | i-i4-two-minutes-without-stopping |
ie-underline-task-words | Cùng chủ đề, khác đề | picker | live | Gạch chân từ khoá yêu cầu | i-i1-underline-the-task-words |
ie-unfamiliar-accents | Một giọng là không đủ | picker | live | Giọng chưa từng nghe | i-i3-accents-you-have-not-met |
ie-vocab-that-transfers | Học từ theo chức năng | picker | live | Từ vựng chủ đề dùng lại được | i-i2-topic-vocabulary-that-transfers |
ie-what-band-you-need | 7.0 vẫn trượt? | picker | live | Mình thật sự cần band bao nhiêu | i-i5-what-band-do-you-actually-need |
ie-what-criteria-measure | 'Hay' là bốn thứ | picker | live | Mỗi tiêu chí đo cái gì | i-i5-what-each-criterion-measures |
ie-what-you-gave-up | Chi phí không hiện trên phiếu | picker | live | Cái đã đánh đổi để có nó | i-i5-what-you-gave-up-to-get-it |
ie-which-criterion-holds-back | Học đều có an toàn? | picker | live | Tiêu chí nào đang kéo mình xuống | i-i5-which-criterion-is-holding-me-back |
ie-word-count-and-clock | Dài hơn có hơn? | picker | live | Viết đúng lượng chữ, đúng giờ | i-i4-write-to-a-word-count-and-a-clock |