Tiếng Anh · E4 · Nói và viết
Thuộc cây kiến thức môn Tiếng Anh. Sinh bằng scripts/export-knowledge-to-docs.mjs, đừng sửa tay.
15 node · 15 unit · 350 câu hỏi
| Module | Unit | Node | Mã node | Lớp | Mức | Câu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nói cho người ta hiểu | Nói được điều cần nói ngay lúc đó | Nói được điều cần nói ngay lúc đó | en-e4-say-what-you-need-in-the-moment | 3 | 1 | 10 |
| Nói cho người ta hiểu | Giữ mạch hội thoại | Giữ mạch hội thoại | en-e4-keep-a-conversation-going | 4 | 3 | 10 |
| Nói cho người ta hiểu | Giải thích và nêu lý do | Giải thích và nêu lý do | en-e4-explain-and-give-reasons | 6 | 5 | 10 |
| Nói cho người ta hiểu | Thuyết trình trước người nghe | Thuyết trình trước người nghe | en-e4-present-to-an-audience | 7 | 6 | 10 |
| Nói cho người ta hiểu | Miêu tả bằng lời cho người nghe hình dung được | Miêu tả bằng lời cho người nghe hình dung được | e-e4-describe-something-so-it-can-be-pictured | 5 | 4 | 0 |
| Viết cho người đọc | Câu dùng được | Câu dùng được | en-e4-sentences-that-work | 3 | 2 | 90 |
| Viết cho người đọc | Đoạn một ý | Đoạn một ý | en-e4-paragraphs-with-one-idea | 5 | 4 | 40 |
| Viết cho người đọc | Tổ chức bài dài | Tổ chức bài dài | en-e4-organise-a-longer-text | 7 | 6 | 40 |
| Viết cho người đọc | Bài luận có lập luận | Bài luận có lập luận | en-e4-essay-and-structured-argument | 9 | 8 | 60 |
| Ngữ vực và người nhận | Trang trọng và thân mật | Trang trọng và thân mật | en-e4-formal-and-informal | 5 | 4 | 10 |
| Ngữ vực và người nhận | Email, tin nhắn, thư | Email, tin nhắn, thư | en-e4-email-message-letter | 6 | 5 | 30 |
| Ngữ vực và người nhận | Lịch sự trong tiếng Anh | Lịch sự trong tiếng Anh | en-e4-politeness-in-english | 6 | 5 | 10 |
| Viết nháp và sửa | Nói lại cho đơn giản | Nói lại cho đơn giản | en-e4-say-it-simpler | 5 | 4 | 10 |
| Viết nháp và sửa | Dùng góp ý | Dùng góp ý | en-e4-use-feedback | 5 | 4 | 10 |
| Viết nháp và sửa | Biết lỗi mình lặp lại | Biết lỗi mình lặp lại | en-e4-know-your-repeated-errors | 6 | 5 | 10 |