Tiếng Anh · E2 · Xây vốn ngôn ngữ
Thuộc cây kiến thức môn Tiếng Anh. Sinh bằng scripts/export-knowledge-to-docs.mjs, đừng sửa tay.
15 node · 15 unit · 470 câu hỏi
| Module | Unit | Node | Mã node | Lớp | Mức | Câu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vốn từ bám lại | Học từ theo cụm | Học từ theo cụm | en-e2-words-in-chunks-not-alone | 3 | 2 | 60 |
| Vốn từ bám lại | Họ từ | Họ từ | en-e2-word-families | 5 | 4 | 50 |
| Vốn từ bám lại | Đoán từ trong ngữ cảnh | Đoán từ trong ngữ cảnh | en-e2-guess-words-in-context | 4 | 3 | 10 |
| Vốn từ bám lại | Từ vựng học thuật | Từ vựng học thuật | en-e2-academic-vocabulary | 9 | 8 | 40 |
| Ngữ pháp là nghĩa | Trật tự từ đổi nghĩa | Trật tự từ đổi nghĩa | en-e2-word-order-changes-meaning | 3 | 1 | 60 |
| Ngữ pháp là nghĩa | Thì là quan hệ với thời gian | Thì là quan hệ với thời gian | en-e2-tenses-as-time-relationships | 4 | 3 | 60 |
| Ngữ pháp là nghĩa | Hiện tại hoàn thành | Hiện tại hoàn thành | en-e2-present-perfect | 6 | 5 | 20 |
| Ngữ pháp là nghĩa | Câu điều kiện và giả định | Câu điều kiện và giả định | en-e2-conditionals-and-the-hypothetical | 8 | 7 | 30 |
| Ngữ pháp là nghĩa | Bị động và ai làm | Bị động và ai làm | en-e2-passive-and-who-did-it | 7 | 6 | 20 |
| Sửa lỗi của mình | Lỗi do dịch thẳng từ tiếng Việt | Lỗi do dịch thẳng từ tiếng Việt | en-e2-errors-that-come-from-vietnamese | 4 | 3 | 10 |
| Sửa lỗi của mình | Nhận ra chỗ mình thiếu | Nhận ra chỗ mình thiếu | en-e2-notice-the-gap | 6 | 5 | 10 |
| Sửa lỗi của mình | Tự sửa khi đang nói | Tự sửa khi đang nói | en-e2-self-correct-while-speaking | 7 | 6 | 10 |
| Ngôn ngữ khi dùng thật | Nói lại bằng cách khác | Nói lại bằng cách khác | en-e2-say-it-another-way | 5 | 4 | 60 |
| Ngôn ngữ khi dùng thật | Cụm cố định cho tình huống thật | Cụm cố định cho tình huống thật | en-e2-fixed-phrases-for-real-situations | 4 | 3 | 20 |
| Ngôn ngữ khi dùng thật | Đủ vốn để không tắc | Đủ vốn để không tắc | en-e2-enough-language-to-keep-going | 5 | 4 | 10 |