Hoá học · TT · Tính toán hoá học · ẩn khỏi giao diện learner
Thuộc cây kiến thức môn Hoá học. Sinh bằng scripts/export-knowledge-to-docs.mjs, đừng sửa tay.
35 node · 35 unit · 214 câu hỏi
| Module | Unit | Node | Mã node | Lớp | Mức | Câu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mol | Mol và khối lượng mol | Mol và khối lượng mol | ch-mol | 9 | 1 | 10 |
| Mol | Số Avogadro | Số Avogadro | ch-tt-1-2 | 9 | 2 | 6 |
| Mol | Chuyển đổi mol và khối lượng | Chuyển đổi mol và khối lượng | ch-tt-1-3 | 9 | 3 | 6 |
| Mol | Thể tích mol chất khí | Thể tích mol chất khí | ch-tt-1-4 | 9 | 4 | 6 |
| Mol | Tỉ khối chất khí | Tỉ khối chất khí | ch-tt-1-5 | 9 | 5 | 6 |
| Mol | Bài tập mol | Bài tập mol | ch-tt-1-6 | 9 | 6 | 6 |
| Tính theo công thức | Thành phần phần trăm | Thành phần phần trăm | ch-tt-2-1 | 9 | 1 | 6 |
| Tính theo công thức | Tính khối lượng nguyên tố | Tính khối lượng nguyên tố | ch-tt-2-2 | 9 | 2 | 6 |
| Tính theo công thức | Lập công thức từ phần trăm | Lập công thức từ phần trăm | ch-tt-2-3 | 9 | 3 | 6 |
| Tính theo công thức | Công thức đơn giản nhất | Công thức đơn giản nhất | ch-tt-2-4 | 9 | 4 | 6 |
| Tính theo công thức | Công thức phân tử | Công thức phân tử | ch-tt-2-5 | 9 | 5 | 6 |
| Tính theo công thức | Bài tập công thức | Bài tập công thức | ch-tt-2-6 | 9 | 6 | 6 |
| Tính theo phương trình | Tỉ lệ mol trong phản ứng | Tỉ lệ mol trong phản ứng | ch-tt-3-1 | 9 | 1 | 6 |
| Tính theo phương trình | Tính khối lượng sản phẩm | Tính khối lượng sản phẩm | ch-tt-3-2 | 9 | 2 | 6 |
| Tính theo phương trình | Tính thể tích khí | Tính thể tích khí | ch-tt-3-3 | 9 | 3 | 6 |
| Tính theo phương trình | Chất dư | Chất dư | ch-tt-3-4 | 9 | 4 | 6 |
| Tính theo phương trình | Bài tập tổng hợp | Bài tập tổng hợp | ch-tt-3-6 | 9 | 6 | 6 |
| Nồng độ dung dịch | Nồng độ phần trăm | Nồng độ phần trăm | ch-tt-4-1 | 9 | 1 | 6 |
| Nồng độ dung dịch | Nồng độ mol | Nồng độ mol | ch-tt-4-2 | 9 | 2 | 6 |
| Nồng độ dung dịch | Pha loãng dung dịch | Pha loãng dung dịch | ch-tt-4-3 | 9 | 3 | 6 |
| Nồng độ dung dịch | Độ tan | Độ tan | ch-tt-4-4 | 9 | 4 | 6 |
| Nồng độ dung dịch | Tinh thể ngậm nước | Tinh thể ngậm nước | ch-tt-4-5 | 9 | 5 | 6 |
| Nồng độ dung dịch | Bài tập nồng độ | Bài tập nồng độ | ch-tt-4-6 | 9 | 6 | 6 |
| Chất khí | Điều kiện tiêu chuẩn | Điều kiện tiêu chuẩn | ch-tt-5-1 | 9 | 1 | 6 |
| Chất khí | Thể tích khí ở điều kiện tiêu chuẩn | Thể tích khí ở điều kiện tiêu chuẩn | ch-tt-5-2 | 9 | 2 | 6 |
| Chất khí | Tỉ khối so với không khí | Tỉ khối so với không khí | ch-tt-5-3 | 9 | 3 | 6 |
| Chất khí | Hỗn hợp khí | Hỗn hợp khí | ch-tt-5-4 | 9 | 4 | 6 |
| Chất khí | Thu khí trong phòng thí nghiệm | Thu khí trong phòng thí nghiệm | ch-tt-5-5 | 9 | 5 | 6 |
| Chất khí | Bài tập chất khí | Bài tập chất khí | ch-tt-5-6 | 9 | 6 | 6 |
| Kỹ năng giải bài | Đọc đề bài hoá học | Đọc đề bài hoá học | ch-tt-6-1 | 9 | 1 | 6 |
| Kỹ năng giải bài | Chọn công thức phù hợp | Chọn công thức phù hợp | ch-tt-6-2 | 9 | 2 | 6 |
| Kỹ năng giải bài | Đơn vị và làm tròn | Đơn vị và làm tròn | ch-tt-6-3 | 9 | 3 | 6 |
| Kỹ năng giải bài | Kiểm tra kết quả | Kiểm tra kết quả | ch-tt-6-4 | 9 | 4 | 6 |
| Kỹ năng giải bài | Lỗi thường gặp | Lỗi thường gặp | ch-tt-6-5 | 9 | 5 | 6 |
| Kỹ năng giải bài | Trình bày bài giải | Trình bày bài giải | ch-tt-6-6 | 9 | 6 | 6 |