Hoá học · PU · Phản ứng hoá học · ẩn khỏi giao diện learner
Thuộc cây kiến thức môn Hoá học. Sinh bằng scripts/export-knowledge-to-docs.mjs, đừng sửa tay.
36 node · 36 unit · 228 câu hỏi
| Module | Unit | Node | Mã node | Lớp | Mức | Câu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phản ứng hoá học | Phản ứng hoá học và dấu hiệu nhận biết | Phản ứng hoá học và dấu hiệu nhận biết | ch-phan-ung-hoa-hoc | 8 | 1 | 10 |
| Phản ứng hoá học | Chất tham gia và sản phẩm | Chất tham gia và sản phẩm | ch-pu-1-2 | 8 | 2 | 6 |
| Phản ứng hoá học | Điều kiện phản ứng | Điều kiện phản ứng | ch-pu-1-3 | 8 | 3 | 6 |
| Phản ứng hoá học | Toả nhiệt và thu nhiệt | Toả nhiệt và thu nhiệt | ch-pu-1-4 | 8 | 4 | 6 |
| Phản ứng hoá học | Tốc độ phản ứng | Tốc độ phản ứng | ch-pu-1-5 | 8 | 5 | 6 |
| Phản ứng hoá học | Chất xúc tác | Chất xúc tác | ch-pu-1-6 | 8 | 6 | 6 |
| Định luật bảo toàn | Định luật bảo toàn khối lượng | Định luật bảo toàn khối lượng | ch-bao-toan-khoi-luong | 8 | 1 | 10 |
| Định luật bảo toàn | Thí nghiệm kiểm chứng | Thí nghiệm kiểm chứng | ch-pu-2-2 | 8 | 2 | 6 |
| Định luật bảo toàn | Bảo toàn nguyên tố | Bảo toàn nguyên tố | ch-pu-2-3 | 8 | 3 | 6 |
| Định luật bảo toàn | Tính khối lượng chất | Tính khối lượng chất | ch-pu-2-4 | 8 | 4 | 6 |
| Định luật bảo toàn | Bài tập bảo toàn | Bài tập bảo toàn | ch-pu-2-5 | 8 | 5 | 6 |
| Định luật bảo toàn | Ý nghĩa của định luật | Ý nghĩa của định luật | ch-pu-2-6 | 8 | 6 | 6 |
| Phương trình hoá học | Lập phương trình hoá học | Lập phương trình hoá học | ch-phuong-trinh-hoa-hoc | 9 | 1 | 10 |
| Phương trình hoá học | Sơ đồ phản ứng | Sơ đồ phản ứng | ch-pu-3-2 | 9 | 2 | 6 |
| Phương trình hoá học | Cân bằng phương trình | Cân bằng phương trình | ch-pu-3-3 | 9 | 3 | 6 |
| Phương trình hoá học | Ý nghĩa của phương trình | Ý nghĩa của phương trình | ch-pu-3-4 | 9 | 4 | 6 |
| Phương trình hoá học | Trạng thái chất | Trạng thái chất | ch-pu-3-5 | 9 | 5 | 6 |
| Phương trình hoá học | Bài tập phương trình | Bài tập phương trình | ch-pu-3-6 | 9 | 6 | 6 |
| Các loại phản ứng | Phản ứng hoá hợp | Phản ứng hoá hợp | ch-pu-4-1 | 9 | 1 | 6 |
| Các loại phản ứng | Phản ứng phân huỷ | Phản ứng phân huỷ | ch-pu-4-2 | 9 | 2 | 6 |
| Các loại phản ứng | Phản ứng thế | Phản ứng thế | ch-pu-4-3 | 9 | 3 | 6 |
| Các loại phản ứng | Phản ứng trao đổi | Phản ứng trao đổi | ch-pu-4-4 | 9 | 4 | 6 |
| Các loại phản ứng | Phản ứng oxi hoá khử | Phản ứng oxi hoá khử | ch-pu-4-5 | 9 | 5 | 6 |
| Các loại phản ứng | Nhận biết loại phản ứng | Nhận biết loại phản ứng | ch-pu-4-6 | 9 | 6 | 6 |
| Kim loại và phi kim | Tính chất của kim loại | Tính chất của kim loại | ch-pu-5-1 | 9 | 1 | 6 |
| Kim loại và phi kim | Dãy hoạt động hoá học | Dãy hoạt động hoá học | ch-pu-5-2 | 9 | 2 | 6 |
| Kim loại và phi kim | Kim loại tác dụng với axit | Kim loại tác dụng với axit | ch-pu-5-3 | 9 | 3 | 6 |
| Kim loại và phi kim | Ăn mòn kim loại | Ăn mòn kim loại | ch-pu-5-4 | 9 | 4 | 6 |
| Kim loại và phi kim | Tính chất của phi kim | Tính chất của phi kim | ch-pu-5-5 | 9 | 5 | 6 |
| Kim loại và phi kim | Điều chế kim loại | Điều chế kim loại | ch-pu-5-6 | 9 | 6 | 6 |
| Phản ứng trong đời sống | Phản ứng trong nấu ăn | Phản ứng trong nấu ăn | ch-pu-6-1 | 9 | 1 | 6 |
| Phản ứng trong đời sống | Quang hợp | Quang hợp | ch-pu-6-2 | 9 | 2 | 6 |
| Phản ứng trong đời sống | Hô hấp | Hô hấp | ch-pu-6-3 | 9 | 3 | 6 |
| Phản ứng trong đời sống | Lên men | Lên men | ch-pu-6-4 | 9 | 4 | 6 |
| Phản ứng trong đời sống | Pin và điện hoá | Pin và điện hoá | ch-pu-6-5 | 9 | 5 | 6 |
| Phản ứng trong đời sống | Phản ứng trong công nghiệp | Phản ứng trong công nghiệp | ch-pu-6-6 | 9 | 6 | 6 |