Hoá học · H3 · Giải thích bằng mô hình hạt
Thuộc cây kiến thức môn Hoá học. Sinh bằng scripts/export-knowledge-to-docs.mjs, đừng sửa tay.
20 node · 20 unit · 190 câu hỏi
| Module | Unit | Node | Mã node | Lớp | Mức | Câu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mô hình hạt | Vật chất gồm các hạt | Vật chất gồm các hạt | h-h3-matter-is-made-of-particles | 4 | 3 | 10 |
| Mô hình hạt | Hạt giải thích ba thể | Hạt giải thích ba thể | h-h3-particles-explain-the-three-states | 5 | 4 | 10 |
| Mô hình hạt | Tan và khuếch tán | Tan và khuếch tán | h-h3-dissolving-and-diffusion | 6 | 5 | 10 |
| Mô hình hạt | Nguyên tử sắp xếp lại, không mất đi | Nguyên tử sắp xếp lại, không mất đi | h-h3-atoms-rearrange-they-do-not-disappear | 7 | 6 | 10 |
| Bên trong nguyên tử | Nguyên tử có cấu tạo | Nguyên tử có cấu tạo | h-h3-atoms-have-parts | 6 | 5 | 10 |
| Bên trong nguyên tử | Nguyên tố và ký hiệu | Nguyên tố và ký hiệu | h-h3-elements-and-symbols | 6 | 5 | 10 |
| Bên trong nguyên tử | Sắp xếp electron | Sắp xếp electron | h-h3-electron-arrangement | 8 | 7 | 10 |
| Bên trong nguyên tử | Vì sao ta tin, dù không nhìn thấy | Vì sao ta tin, dù không nhìn thấy | h-h3-how-we-know-without-seeing | 10 | 9 | 10 |
| Quy luật của bảng tuần hoàn | Bảng có trật tự | Bảng có trật tự | h-h3-the-table-is-ordered | 7 | 6 | 10 |
| Quy luật của bảng tuần hoàn | Cùng nhóm thì giống nhau | Cùng nhóm thì giống nhau | h-h3-groups-behave-alike | 8 | 7 | 10 |
| Quy luật của bảng tuần hoàn | Xu hướng theo chu kỳ | Xu hướng theo chu kỳ | h-h3-trends-across-a-period | 10 | 9 | 10 |
| Quy luật của bảng tuần hoàn | Dự đoán nguyên tố chưa biết | Dự đoán nguyên tố chưa biết | h-h3-predict-an-unknown-element | 11 | 10 | 10 |
| Vì sao nguyên tử liên kết | Nguyên tử kết hợp theo tỉ lệ cố định | Nguyên tử kết hợp theo tỉ lệ cố định | h-h3-atoms-combine-in-fixed-ratios | 7 | 6 | 10 |
| Vì sao nguyên tử liên kết | Liên kết ion và cộng hoá trị | Liên kết ion và cộng hoá trị | h-h3-ionic-and-covalent | 9 | 8 | 10 |
| Vì sao nguyên tử liên kết | Axit, bazơ, muối | Axit, bazơ, muối | h-h3-acids-bases-and-salts | 8 | 7 | 10 |
| Vì sao nguyên tử liên kết | Cacbon tạo mạch | Cacbon tạo mạch | h-h3-carbon-makes-chains | 10 | 9 | 10 |
| Vì sao nguyên tử liên kết | Phản ứng cho nhận electron | Phản ứng cho nhận electron | h-h3-reactions-that-move-electrons | 10 | 9 | 0 |
| Cấu trúc quyết định tính chất | Cấu trúc giải thích tính chất | Cấu trúc giải thích tính chất | h-h3-structure-explains-property | 10 | 9 | 10 |
| Cấu trúc quyết định tính chất | Vì sao có phản ứng toả nhiệt | Vì sao có phản ứng toả nhiệt | h-h3-why-some-reactions-release-heat | 10 | 9 | 10 |
| Cấu trúc quyết định tính chất | Suy tính chất từ cấu trúc | Suy tính chất từ cấu trúc | h-h3-predict-a-property-from-structure | 11 | 10 | 10 |