Hoá học · Lab
Thuộc cây kiến thức môn Hoá học. Sinh bằng scripts/export-knowledge-to-docs.mjs, đừng sửa tay.
279 lab, trong đó 278 đang live. Cột Gắn node trống nghĩa là lab đó chưa ghi được bằng chứng năng lực (SDD-010 §5.1).
| Mã lab | Tên | Engine | Trạng thái | Unit | Gắn node |
|---|---|---|---|---|---|
acidbase | Axit – bazơ & pH | parametric | live | Axit, bazơ và thang pH | ch-axit-bazo |
atom | Cấu tạo nguyên tử | scene3d | live | Cấu tạo nguyên tử | ch-nguyen-tu |
bonding | Phân tử & liên kết | picker | live | Liên kết ion và liên kết cộng hoá trị | ch-lien-ket |
chem-acids-bases | Axit luôn nguy hiểm à | picker | live | Axit, bazơ, muối | h-h3-acids-bases-and-salts |
chem-atoms-rearrange | Tro nhẹ hơn củi thì sao | picker | live | Nguyên tử sắp xếp lại, không mất đi | h-h3-atoms-rearrange-they-do-not-disappear |
chem-balance-and-explain | Hệ số là gam à | picker | live | Cân bằng, và nói vì sao | h-h4-balance-it-and-say-why |
chem-basic-techniques | Bám thành cốc có đáng kể không | picker | live | Thao tác cơ bản | h-h2-basic-technique |
chem-bonding | Hai loại hay một dải | picker | live | Liên kết ion và cộng hoá trị | h-h3-ionic-and-covalent |
chem-carbon-chains | Cùng công thức là cùng chất à | picker | live | Cacbon tạo mạch | h-h3-carbon-makes-chains |
chem-catalyst-equilibrium | Cân bằng là dừng à | picker | live | Xúc tác và cân bằng | h-h2-catalysts-and-equilibrium |
chem-choose-separation | Có một cách tốt nhất à | picker | live | Chọn phương pháp tách phù hợp | h-h2-choose-the-right-method |
chem-concentration | Loãng đặc là hai chất à | picker | live | Nồng độ nhìn thấy được | h-h1-concentration-you-can-see |
chem-describe-by-property | Nhìn có đủ không | picker | live | Mô tả chất bằng tính chất | h-h1-describe-a-substance-by-its-properties |
chem-dissolving | Đường tan đi đâu | picker | live | Tan và khuếch tán | h-h3-dissolving-and-diffusion |
chem-dose-makes-poison | Có hại thì tránh hẳn à | picker | live | Liều lượng quyết định độc tính | h-h5-the-dose-makes-the-poison |
chem-electron-config | Cấu hình để làm gì | picker | live | Sắp xếp electron | h-h3-electron-arrangement |
chem-exothermic | Phá liên kết cho hay tốn năng lượng | picker | live | Vì sao có phản ứng toả nhiệt | h-h3-why-some-reactions-release-heat |
chem-fixed-ratios | Thêm oxi thì nước đậm hơn à | picker | live | Nguyên tử kết hợp theo tỉ lệ cố định | h-h3-atoms-combine-in-fixed-ratios |
chem-fuels | Cháy hết thì hết à | picker | live | Nhiên liệu đến từ đâu | h-h5-where-fuels-come-from |
chem-gas-volume | 22,4 lít lúc nào cũng đúng à | picker | live | Thể tích khí và điều kiện | h-h4-gas-volume-and-conditions |
chem-groups | Giống hệt hay giống kiểu | picker | live | Cùng nhóm thì giống nhau | h-h3-groups-behave-alike |
chem-hazard-symbols | Kính bảo hộ đủ chưa | picker | live | Ký hiệu nguy hiểm | h-h2-hazard-symbols-and-what-they-mean |
chem-inside-the-atom | Electron quay như hành tinh à | picker | live | Nguyên tử có cấu tạo | h-h3-atoms-have-parts |
chem-kitchen-chemistry | Nấu chín chỉ là làm nóng à | picker | live | Hoá học trong bếp | h-h5-chemistry-in-the-kitchen |
chem-limiting-reagent | Ít gam hơn thì hết trước à | picker | live | Chất hết trước | h-h4-limiting-reactant |
chem-mass-and-volume | Đong hay cân | picker | live | Cân khối lượng, đong thể tích | h-h1-mass-and-volume |
chem-mass-conservation | Cân trong bình kín | picker | live | Khối lượng được bảo toàn | h-h4-mass-is-conserved |
chem-materials | Nhựa kém kim loại tốt à | picker | live | Vật liệu và lý do chọn | h-h5-materials-and-why-we-chose-them |
chem-molar-mass | Nhân hay chia | picker | live | Khối lượng mol | h-h4-molar-mass |
chem-mole-ratios | Áp tỉ lệ vào gam được không | picker | live | Tỉ lệ mol từ phương trình | h-h4-mole-ratios-from-the-equation |
chem-natural-vs-safe | Cơ thể phân biệt được không | picker | live | Tự nhiên không đồng nghĩa an toàn | h-h5-natural-does-not-mean-safe |
chem-new-substance | Dữ dội có phải hoá học không | picker | live | Có chất mới xuất hiện | h-h1-something-new-appeared |
chem-one-variable | Biến nào kéo theo biến nào | picker | live | Mỗi lần đổi một điều kiện | h-h2-one-condition-at-a-time |
chem-particles | Giữa các hạt là gì | picker | live | Vật chất gồm các hạt | h-h3-matter-is-made-of-particles |
chem-particles-states | Sôi có phá vỡ hạt nước không | picker | live | Hạt giải thích ba thể | h-h3-particles-explain-the-three-states |
chem-percent-composition | Hai H thì chiếm hai phần ba à | picker | live | Từ công thức ra thành phần | h-h4-from-formula-to-composition |
chem-periodic-order | Bảng sắp theo gì | picker | live | Bảng có trật tự | h-h3-the-table-is-ordered |
chem-periodic-trends | Thêm electron thì to ra à | picker | live | Xu hướng theo chu kỳ | h-h3-trends-across-a-period |
chem-predict-elements | Phải thuộc từng chất à | picker | live | Dự đoán nguyên tố chưa biết | h-h3-predict-an-unknown-element |
chem-predict-from-structure | Dự đoán có phải đoán mò | picker | live | Suy tính chất từ cấu trúc | h-h3-predict-a-property-from-structure |
chem-pure-or-mixture | Trong suốt là tinh khiết à | picker | live | Chất tinh khiết hay hỗn hợp | h-h1-pure-substance-or-mixture |
chem-purity-error | Lệch là do mình à | picker | live | Độ tinh khiết và sai số | h-h1-purity-and-error |
chem-question-to-procedure | Một ít axit là bao nhiêu | picker | live | Biến câu hỏi thành quy trình | h-h2-turn-a-question-into-a-procedure |
chem-reaction-rate | Nóng thì dễ tan à | picker | live | Cái gì làm phản ứng nhanh hơn | h-h2-what-changes-the-speed |
chem-reading-labels | Tên dài là nguy hiểm à | picker | live | Đọc nhãn sản phẩm | ch-hc-1-6 |
chem-real-tradeoff | Túi giấy hay túi nhựa | picker | live | Đánh giá một đánh đổi thật | h-h5-judge-a-real-trade-off |
chem-record-honestly | Số lệch là bài hỏng à | picker | live | Ghi trung thực | h-h2-record-honestly |
chem-reversibility | Đảo ngược được là lý học à | picker | live | Đảo ngược được hay không | h-h1-reversible-or-not |
chem-risk-first | Bảo hộ có phải bước đầu | picker | live | Lường rủi ro trước khi làm | h-h2-assess-risk-before-you-start |
chem-rules-and-reasons | Axit vào nước hay ngược lại | picker | live | Luật và lý do của nó | h-h2-rules-that-exist-for-a-reason |
chem-sanity-check | Máy tính không sai à | picker | live | Kiểm tra đáp án có hợp lý không | h-h4-check-the-answer-is-sensible |
chem-separating | Lọc tách được gì | picker | live | Tách chất khỏi hỗn hợp | h-h2-separate-a-mixture |
chem-signs-of-reaction | Có bọt là có phản ứng à | picker | live | Dấu hiệu của phản ứng | h-h1-signs-of-a-chemical-reaction |
chem-solution-concentration | Nồng độ mol là gì | picker | live | Nồng độ dung dịch | ch-cb-3-4 |
chem-structure-properties | Khác chất phải khác nguyên tố à | picker | live | Cấu trúc giải thích tính chất | h-h3-structure-explains-property |
chem-symbols | H2O có phải nước không | picker | live | Nguyên tố và ký hiệu | h-h3-elements-and-symbols |
chem-the-mole | Mol là đơn vị gì | picker | live | Đếm bằng cách cân | h-h4-counting-by-weighing |
chem-three-states | Bay hơi là biến mất à | picker | live | Ba thể của chất | h-h1-states-of-matter |
chem-titration | Đổi màu là xong à | picker | live | Chuẩn độ | h-h4-titration |
chem-trace-the-claim | Có nghiên cứu là đủ à | picker | live | Lần tuyên bố về tới bằng chứng | h-h5-trace-a-claim-to-evidence |
chem-waste | Phân huỷ là biến mất à | picker | live | Chất thải phải đi đâu đó | h-h5-waste-has-to-go-somewhere |
chem-what-to-measure | Đo trực tiếp luôn tốt à | picker | live | Quyết định đo cái gì | h-h2-decide-what-to-measure |
chem-why-we-believe | Ai đã nhìn thấy nguyên tử | picker | live | Vì sao ta tin, dù không nhìn thấy | h-h3-how-we-know-without-seeing |
chem-writing-equations | Sửa chỉ số cho tiện à | picker | live | Viết phương trình hoá học | h-h4-write-a-chemical-equation |
chem-yield | Vì sao không đạt 100% | picker | live | Hiệu suất phản ứng | ch-tt-3-5 |
chl-acetic | Chai giấm trên bàn ăn | picker | live | Axit axetic | ch-lk-6-5 |
chl-acid | Chua và hơn cả chua | picker | live | Tính chất của axit | ch-lk-4-2 |
chl-acid-base-life | Cuộc chiến pH quanh ta | picker | live | Axit bazơ trong đời sống | ch-lk-4-6 |
chl-acid-rain | Khi bầu trời hoá chua | picker | live | Mưa axit | ch-hc-5-2 |
chl-activity-series | Bảng xếp hạng võ lâm kim loại | picker | live | Dãy hoạt động hoá học | ch-pu-5-2 |
chl-air-composition | Mổ xẻ một bầu khí | picker | live | Thành phần không khí | ch-lk-3-2 |
chl-air-pollution | Soi bầu trời thành phố | picker | live | Ô nhiễm không khí | ch-lk-3-5 |
chl-alloy | Pha trộn để mạnh hơn | picker | live | Kim loại và hợp kim | ch-hc-3-1 |
chl-analytical | Trả lời 'có gì và bao nhiêu' | picker | live | Hoá phân tích | ch-hc-6-4 |
chl-atomic-mass | Cân một hạt tí hon | picker | live | Khối lượng nguyên tử | ch-nt-1-4 |
chl-atomic-number | Số căn cước của nguyên tố | picker | live | Số hiệu nguyên tử | ch-nt-1-3 |
chl-avogadro | Con số của những hạt li ti | picker | live | Số Avogadro | ch-tt-1-2 |
chl-balance | Trò chơi cân hai vế | picker | live | Cân bằng phương trình | ch-pu-3-3 |
chl-base | Nhờn tay và hoá xanh | picker | live | Tính chất của bazơ | ch-lk-4-3 |
chl-battery | Nhốt phản ứng vào hộp | picker | live | Pin và điện hoá | ch-pu-6-5 |
chl-biofuel | Nhiên liệu mọc trên cánh đồng | picker | live | Nhiên liệu sinh học | ch-hc-4-4 |
chl-body-elements | Kiểm kê chính mình | picker | live | Nguyên tố trong cơ thể | ch-nt-6-1 |
chl-bohr | Electron có quỹ đạo riêng | picker | live | Mô hình Bohr | ch-nt-5-4 |
chl-bond-properties | Đoán tính chất từ kiểu keo | picker | live | Tính chất theo kiểu liên kết | ch-lk-1-6 |
chl-burn-rust | Anh em cùng cha khác tốc độ | picker | live | Cháy và gỉ | ch-cb-5-5 |
chl-catalyst | Người mở đường không mòn giày | picker | live | Chất xúc tác | ch-pu-1-6 |
chl-change-signs | Bốn còi báo hoá học | picker | live | Dấu hiệu nhận biết biến đổi | ch-cb-5-3 |
chl-check-answer | Toà án phúc thẩm cho đáp số | picker | live | Kiểm tra kết quả | ch-tt-6-4 |
chl-chem-safety | Luật chơi với chai lọ | picker | live | An toàn khi dùng hoá chất | ch-cb-1-6 |
chl-chem-storage | Xếp chỗ cho từng chai lọ | picker | live | Bảo quản hoá chất | ch-hc-1-5 |
chl-chemical-change | Đổi cả người lẫn áo | picker | live | Biến đổi hoá học | ch-cb-5-2 |
chl-chemical-props | Phải thử lửa mới biết | picker | live | Tính chất hoá học | ch-cb-1-3 |
chl-chemist-job | Một ngày của nhà hoá học | picker | live | Nhà hoá học làm gì | ch-hc-6-1 |
chl-choose-formula | Hộp đồ nghề bốn ngăn | picker | live | Chọn công thức phù hợp | ch-tt-6-2 |
chl-chromatography | Giải phẫu vệt mực đen | picker | live | Sắc kí giấy | ch-cb-4-6 |
chl-classify-reaction | Bốn khuôn mặt phản ứng | picker | live | Nhận biết loại phản ứng | ch-pu-4-6 |
chl-clean-energy | Đổi nguồn cho hành tinh | picker | live | Năng lượng sạch | ch-hc-4-6 |
chl-collect-gas | Bắt khí vào lọ | picker | live | Thu khí trong phòng thí nghiệm | ch-tt-5-5 |
chl-combination | Nhiều dòng thành một | picker | live | Phản ứng hoá hợp | ch-pu-4-1 |
chl-combustion | Cháy hết và cháy dở | picker | live | Đốt cháy nhiên liệu | ch-hc-4-5 |
chl-common-elements | Kiểm kê kho vật chất | picker | live | Nguyên tố phổ biến | ch-nt-2-3 |
chl-common-mistakes | Bảo tàng lỗi kinh điển | picker | live | Lỗi thường gặp | ch-tt-6-5 |
chl-comprehensive | Ghép mọi mảnh thành bài lớn | picker | live | Bài tập tổng hợp | ch-tt-3-6 |
chl-conc-problems | Xử bài nồng độ gọn gàng | picker | live | Bài tập nồng độ | ch-tt-4-6 |
chl-conditions | Chìa khoá khởi động | picker | live | Điều kiện phản ứng | ch-pu-1-3 |
chl-conservation | Cái cân không nói dối | picker | live | Định luật bảo toàn khối lượng | ch-bao-toan-khoi-luong |
chl-conservation-problems | Giải bài bằng cái cân giấy | picker | live | Bài tập bảo toàn | ch-pu-2-5 |
chl-construction | Hoá học đổ móng xây tường | picker | live | Vật liệu xây dựng | ch-hc-3-4 |
chl-cooking | Gian bếp là phòng thí nghiệm | picker | live | Phản ứng trong nấu ăn | ch-pu-6-1 |
chl-corrosion | Kẻ trộm gặm cầu sắt | picker | live | Ăn mòn kim loại | ch-pu-5-4 |
chl-covalent | Góp gạo thổi cơm chung | picker | live | Liên kết cộng hoá trị | ch-lk-1-4 |
chl-dalton | Quả cầu đặc đầu tiên | picker | live | Mô hình Dalton | ch-nt-5-1 |
chl-decomposition | Một chất vỡ thành nhiều | picker | live | Phản ứng phân huỷ | ch-pu-4-2 |
chl-density-vs-air | Khí chìm hay khí nổi | picker | live | Tỉ khối so với không khí | ch-tt-5-3 |
chl-detergent | Phân tử hai mặt | picker | live | Chất tẩy rửa | ch-hc-1-1 |
chl-dilution | Thêm nước bớt đậm | picker | live | Pha loãng dung dịch | ch-tt-4-3 |
chl-disinfectant | Sạch bẩn và sạch khuẩn | picker | live | Chất khử trùng | ch-hc-1-3 |
chl-displacement | Kẻ mạnh chiếm chỗ | picker | live | Phản ứng thế | ch-pu-4-3 |
chl-distillation | Bắt cả hơi nước quay về | picker | live | Chưng cất | ch-cb-4-4 |
chl-draw-atom | Tự tay vẽ một nguyên tử | picker | live | Vẽ mô hình nguyên tử | ch-nt-5-5 |
chl-electron-shells | Chỗ ngồi có quy định | picker | live | Lớp electron | ch-nt-1-5 |
chl-element | Bảng chữ cái của vật chất | picker | live | Nguyên tố là gì | ch-nt-2-1 |
chl-element-compound | Một loại gạch hay nhiều loại | picker | live | Đơn chất và hợp chất | ch-nt-4-2 |
chl-element-conservation | Điểm danh từng nguyên tố | picker | live | Bảo toàn nguyên tố | ch-pu-2-3 |
chl-element-mass | Cân phần của từng nguyên tố | picker | live | Tính khối lượng nguyên tố | ch-tt-2-2 |
chl-empirical | Tỉ lệ tối giản của phân tử | picker | live | Công thức đơn giản nhất | ch-tt-2-4 |
chl-equation-meaning | Đọc bản tin từ phương trình | picker | live | Ý nghĩa của phương trình | ch-pu-3-4 |
chl-equation-problems | Gỡ bài phương trình có chiến thuật | picker | live | Bài tập phương trình | ch-pu-3-6 |
chl-ethanol | Từ hạt gạo tới giọt cồn | picker | live | Rượu etylic | ch-lk-6-4 |
chl-ethylene | Hoóc môn chín của trái cây | picker | live | Etilen | ch-lk-6-3 |
chl-evaporate | Đuổi nước bắt muối | picker | live | Cô cạn | ch-cb-4-3 |
chl-excess | Ai hết trước ai còn thừa | picker | live | Chất dư | ch-tt-3-4 |
chl-exchange | Đổi bạn nhảy giữa chừng | picker | live | Phản ứng trao đổi | ch-pu-4-4 |
chl-exo-endo | Nóng lên hay lạnh đi | picker | live | Toả nhiệt và thu nhiệt | ch-pu-1-4 |
chl-extraction | Tách dầu khỏi nước | picker | live | Chiết | ch-cb-4-5 |
chl-fat-sugar | Nhiên liệu kép của cơ thể | picker | live | Chất béo và đường | ch-lk-6-6 |
chl-fermentation | Đội quân vi sinh vào bếp | picker | live | Lên men | ch-pu-6-4 |
chl-fertilizer | Bữa ăn của cây trồng | picker | live | Phân bón | ch-lk-5-5 |
chl-filtration | Giữ cặn cho nước qua | picker | live | Lọc | ch-cb-4-2 |
chl-fire-fighting | Tam giác lửa ba chân | picker | live | Sự cháy và cách dập tắt | ch-lk-3-4 |
chl-food-additive | Giải mã dãy E-số | picker | live | Phụ gia thực phẩm | ch-hc-2-3 |
chl-food-chem | Người gác chất lượng bữa ăn | picker | live | Hoá thực phẩm | ch-hc-6-3 |
chl-food-composition | Đọc nhãn như thám tử | picker | live | Thành phần thực phẩm | ch-hc-2-1 |
chl-food-elements | Đọc nhãn sữa bằng mắt hoá học | picker | live | Nguyên tố trong thực phẩm | ch-nt-6-2 |
chl-food-safety | Bốn bức tường bảo vệ bữa ăn | picker | live | An toàn thực phẩm | ch-hc-2-6 |
chl-food-spoilage | Cuộc đua với vi sinh vật | picker | live | Hư hỏng thực phẩm | ch-hc-2-4 |
chl-formula | Đọc mật mã H₂O | picker | live | Công thức hoá học | ch-nt-4-3 |
chl-formula-from-percent | Trinh thám ngược ra công thức | picker | live | Lập công thức từ phần trăm | ch-tt-2-3 |
chl-formula-problems | Tổng duyệt kỹ năng công thức | picker | live | Bài tập công thức | ch-tt-2-6 |
chl-fossil-fuel | Kho năng lượng triệu năm | picker | live | Nhiên liệu hoá thạch | ch-hc-4-1 |
chl-gas | Hương thơm bay khắp phòng | picker | live | Thể khí | ch-cb-2-4 |
chl-gas-density-ratio | Khí nào chìm khí nào nổi | picker | live | Tỉ khối chất khí | ch-tt-1-5 |
chl-gas-mixture | Chia phần một bầu khí | picker | live | Hỗn hợp khí | ch-tt-5-4 |
chl-gas-problems | Gỡ bài khí đúng nhịp | picker | live | Bài tập chất khí | ch-tt-5-6 |
chl-gas-volume | Đong khí như đong gạo | picker | live | Thể tích khí ở điều kiện tiêu chuẩn | ch-tt-5-2 |
chl-gas-volume-calc | Đoán trước bọt khí | picker | live | Tính thể tích khí | ch-tt-3-3 |
chl-glass-ceramic | Từ cát và đất sét | picker | live | Thuỷ tinh và gốm | ch-hc-3-3 |
chl-green-chem | Nghĩ sạch từ bản thiết kế | picker | live | Hoá học xanh | ch-hc-5-6 |
chl-greenhouse-chem | CO₂ và tấm chăn khí quyển | picker | live | Hiệu ứng nhà kính | ch-hc-5-1 |
chl-group | Đọc bảng theo cột dọc | picker | live | Nhóm | ch-nt-3-3 |
chl-hard-water | Cặn trắng đáy ấm | picker | live | Nước cứng | ch-lk-2-4 |
chl-heating-safety | Ngọn lửa có kỷ luật | picker | live | Đun nóng an toàn | ch-cb-6-2 |
chl-home-hazards | Tủ hoá chất mang tên 'gầm bếp' | picker | live | Hoá chất nguy hiểm trong nhà | ch-hc-1-4 |
chl-hydrate | Nước ngủ trong tinh thể | picker | live | Tinh thể ngậm nước | ch-tt-4-5 |
chl-indicator | Bắp cải tím làm thám tử | picker | live | Chất chỉ thị | ch-lk-4-4 |
chl-industrial-salt | Hạt muối vào nhà máy | picker | live | Muối trong công nghiệp | ch-lk-5-6 |
chl-industry | Nồi phản ứng cỡ sân bóng | picker | live | Phản ứng trong công nghiệp | ch-pu-6-6 |
chl-ionic-bond | Cuộc trao đổi electron | picker | live | Liên kết ion | ch-lk-1-3 |
chl-isotope | Anh em sinh đôi khác cân | picker | live | Đồng vị | ch-nt-1-6 |
chl-kitchen-change | Đi chợ hoá học trong bếp | picker | live | Biến đổi trong bếp | ch-cb-5-6 |
chl-lab-notes | Cuốn sổ trung thực | picker | live | Ghi chép thí nghiệm | ch-cb-6-4 |
chl-lab-tools | Điểm danh đồ nghề | picker | live | Dụng cụ thí nghiệm | ch-cb-6-1 |
chl-law-meaning | Định luật để làm gì | picker | live | Ý nghĩa của định luật | ch-pu-2-6 |
chl-liquid | Nước chảy chỗ trũng | picker | live | Thể lỏng | ch-cb-2-3 |
chl-lookup | Đọc một ô nguyên tố | picker | live | Tra cứu bảng tuần hoàn | ch-nt-3-6 |
chl-make-formula | Ghép công thức từ hoá trị | picker | live | Lập công thức hợp chất | ch-nt-4-6 |
chl-make-oxygen | Tự sản xuất một lọ oxi | picker | live | Điều chế oxi | ch-lk-3-6 |
chl-make-salt | Bốn con đường ra muối | picker | live | Điều chế muối | ch-lk-5-2 |
chl-mass-calc | Cân trước bằng giấy bút | picker | live | Tính khối lượng chất | ch-pu-2-4 |
chl-material-choice | Đúng việc đúng vật liệu | picker | live | Chọn vật liệu phù hợp | ch-hc-3-6 |
chl-medicine-chem | Hoá học trong bệnh viện | picker | live | Hoá học và y tế | ch-hc-6-5 |
chl-melt-evap | Viên đá thành hơi nước | picker | live | Nóng chảy và bay hơi | ch-cb-2-5 |
chl-mendeleev | Ván bài tiên tri của Mendeleev | picker | live | Lịch sử bảng tuần hoàn | ch-nt-3-5 |
chl-metal-acid | Sủi bọt kể chuyện gì | picker | live | Kim loại tác dụng với axit | ch-pu-5-3 |
chl-metal-production | Giải cứu kim loại khỏi quặng | picker | live | Điều chế kim loại | ch-pu-5-6 |
chl-metal-props2 | Kiểm tra sức khoẻ kim loại | picker | live | Tính chất của kim loại | ch-pu-5-1 |
chl-metal-recycle | Vòng đời thứ hai của lon nhôm | picker | live | Tái chế kim loại | ch-nt-6-6 |
chl-metallic-bond | Biển electron chung | picker | live | Liên kết kim loại | ch-lk-1-5 |
chl-metals | Đội quân ánh kim | picker | live | Kim loại | ch-nt-2-4 |
chl-methane | Ngọn lửa xanh trong bếp | picker | live | Metan | ch-lk-6-2 |
chl-mining | Từ quặng tới kim loại | picker | live | Khai thác khoáng sản | ch-nt-6-5 |
chl-mixture | Nước đường có còn là nước | picker | live | Hỗn hợp và chất tinh khiết | ch-cb-3-1 |
chl-mol-mass | Cây cầu hai chiều | picker | live | Chuyển đổi mol và khối lượng | ch-tt-1-3 |
chl-mol-problems | Giải bài mol ba nhịp | picker | live | Bài tập mol | ch-tt-1-6 |
chl-molar-conc | Đậm nhạt tính bằng mol | picker | live | Nồng độ mol | ch-tt-4-2 |
chl-molar-volume | Các khí bình đẳng lạ lùng | picker | live | Thể tích mol chất khí | ch-tt-1-4 |
chl-mole-ratio | Nhịp khiêu vũ của phương trình | picker | live | Tỉ lệ mol trong phản ứng | ch-tt-3-1 |
chl-molecular-formula | Danh tính đầy đủ của chất | picker | live | Công thức phân tử | ch-tt-2-5 |
chl-molecular-mass | Cân cả phân tử | picker | live | Khối lượng phân tử | ch-nt-4-4 |
chl-molecule | Ghép gạch thành viên hoàn chỉnh | picker | live | Phân tử là gì | ch-nt-4-1 |
chl-natural-gas | Nhiên liệu trong đường ống | picker | live | Khí thiên nhiên | ch-hc-4-3 |
chl-neutralization | Hai phe triệt tiêu | picker | live | Phản ứng trung hoà | ch-lk-4-5 |
chl-new-materials | Đặt hàng tính năng, chế ra vật liệu | picker | live | Vật liệu mới | ch-hc-3-5 |
chl-noble-gases | Những quý tộc lười phản ứng | picker | live | Khí hiếm | ch-nt-2-6 |
chl-nonmetal-props | Phía đối diện của bảng | picker | live | Tính chất của phi kim | ch-pu-5-5 |
chl-nonmetals | Phía bên kia bảng tuần hoàn | picker | live | Phi kim | ch-nt-2-5 |
chl-nucleus | Trái tim tí hon nặng ký | picker | live | Hạt nhân nguyên tử | ch-nt-5-6 |
chl-observe | Tả chất như nhà khoa học | picker | live | Quan sát và mô tả chất | ch-cb-1-5 |
chl-organic | Vương quốc cacbon | picker | live | Hợp chất hữu cơ là gì | ch-lk-6-1 |
chl-oxygen-fire | Ngọn nến trong lọ úp | picker | live | Oxi, không khí và sự cháy | ch-oxi-khong-khi |
chl-oxygen-props | Chân dung khí duy trì sự sống | picker | live | Tính chất của oxi | ch-lk-3-3 |
chl-ozone-story | Vết thương đã lành một nửa | picker | live | Tầng ozon | ch-hc-5-3 |
chl-particle-model | Cặp kính vạn năng của hoá học | picker | live | Mô hình hạt | ch-cb-2-6 |
chl-percent-composition | Mổ xẻ phân tử theo cân nặng | picker | live | Thành phần phần trăm | ch-tt-2-1 |
chl-percent-conc | Đậm nhạt tính bằng phần trăm | picker | live | Nồng độ phần trăm | ch-tt-4-1 |
chl-period | Đọc bảng theo hàng ngang | picker | live | Chu kì | ch-nt-3-2 |
chl-periodic-trends | La bàn trong bảng tuần hoàn | picker | live | Quy luật biến đổi tính chất | ch-nt-3-4 |
chl-petroleum | Tách kho báu đen thành trăm món | picker | live | Dầu mỏ | ch-hc-4-2 |
chl-pharma | Từ phân tử tới viên thuốc | picker | live | Hoá dược | ch-hc-6-2 |
chl-photosynthesis | Nhà máy chạy bằng nắng | picker | live | Quang hợp | ch-pu-6-2 |
chl-physical-change | Đổi áo không đổi người | picker | live | Biến đổi vật lí | ch-cb-5-1 |
chl-physical-props | Khám chất không phá chất | picker | live | Tính chất vật lí | ch-cb-1-2 |
chl-plastic | Chuỗi phân tử vạn hình | picker | live | Nhựa | ch-hc-3-2 |
chl-plastic-waste | Món nợ trăm năm | picker | live | Rác thải nhựa | ch-hc-5-4 |
chl-precious-metals | Vì sao vàng đắt | picker | live | Kim loại quý | ch-nt-6-3 |
chl-presentation | Bài giải người khác đọc được | picker | live | Trình bày bài giải | ch-tt-6-6 |
chl-preservative | Người gác cổng thực phẩm | picker | live | Chất bảo quản | ch-hc-2-2 |
chl-product-mass | Tiên đoán bằng giấy bút | picker | live | Tính khối lượng sản phẩm | ch-tt-3-2 |
chl-pure | Nước cất và nước khoáng | picker | live | Chất tinh khiết | ch-cb-1-4 |
chl-radioactive | Hạt nhân không ngồi yên | picker | live | Nguyên tố phóng xạ | ch-nt-6-4 |
chl-reactants-products | Trước và sau phản ứng | picker | live | Chất tham gia và sản phẩm | ch-pu-1-2 |
chl-reaction-rate | Nhanh như nổ chậm như gỉ | picker | live | Tốc độ phản ứng | ch-pu-1-5 |
chl-reaction-scheme | Viết nháp cho phản ứng | picker | live | Sơ đồ phản ứng | ch-pu-3-2 |
chl-read-label | Nhãn lọ là hồ sơ an toàn | picker | live | Đọc nhãn hoá chất | ch-cb-6-6 |
chl-read-problem | Giải mã ngôn ngữ đề bài | picker | live | Đọc đề bài hoá học | ch-tt-6-1 |
chl-recycling | Vòng đời thứ hai của vật chất | picker | live | Tái chế | ch-hc-5-5 |
chl-redox | Cuộc chuyển giao electron | picker | live | Phản ứng oxi hoá khử | ch-pu-4-5 |
chl-respiration | Ngọn lửa chậm trong tế bào | picker | live | Hô hấp | ch-pu-6-3 |
chl-reversible | Đường một chiều và hai chiều | picker | live | Biến đổi thuận nghịch | ch-cb-5-4 |
chl-rutherford | Bắn đạn xuyên lá vàng | picker | live | Mô hình Rutherford | ch-nt-5-3 |
chl-salt | Họ muối đông đúc | picker | live | Muối là gì | ch-lk-5-1 |
chl-salt-solubility | Muối tan muối không | picker | live | Tính tan của muối | ch-lk-5-3 |
chl-separation | Chọn đúng đồ nghề | picker | live | Tách chất ra khỏi hỗn hợp | ch-tach-chat |
chl-soap | Từ mỡ và tro thành bánh xà phòng | picker | live | Xà phòng | ch-hc-1-2 |
chl-solid | Viên đá giữ dáng | picker | live | Thể rắn | ch-cb-2-2 |
chl-solubility | Giới hạn của sự hoà tan | picker | live | Độ tan | ch-tt-4-4 |
chl-solubility-factors | Cuộc đua tan của viên đường | picker | live | Yếu tố ảnh hưởng độ tan | ch-cb-3-5 |
chl-solutions-life | Đường, muối và nước ngọt có ga | picker | live | Dung dịch trong đời sống | ch-cb-3-6 |
chl-state-symbols | Bốn chữ trong ngoặc | picker | live | Trạng thái chất | ch-pu-3-5 |
chl-stp | Hẹn nhau cùng một mốc | picker | live | Điều kiện tiêu chuẩn | ch-tt-5-1 |
chl-study-path | Bản đồ đường dài với hoá | picker | live | Học tiếp ngành hoá | ch-hc-6-6 |
chl-subatomic | Ba cư dân của nguyên tử | picker | live | Proton, nơtron và electron | ch-nt-1-2 |
chl-substance-object | Cái thìa và chất nhôm | picker | live | Chất và vật thể | ch-chat-va-vat-the |
chl-suspension | Nước cam lắc trước khi uống | picker | live | Huyền phù và nhũ tương | ch-cb-3-3 |
chl-symbols | Chữ viết tắt toàn cầu | picker | live | Kí hiệu hoá học | ch-nt-2-2 |
chl-table-salt | Hạt trắng quyền lực | picker | live | Muối ăn | ch-lk-5-4 |
chl-thomson | Bánh mì nho khô | picker | live | Mô hình Thomson | ch-nt-5-2 |
chl-units-rounding | Chăm sóc con số cuối | picker | live | Đơn vị và làm tròn | ch-tt-6-3 |
chl-valence | Số tay nắm của nguyên tử | picker | live | Hoá trị | ch-nt-4-5 |
chl-verify-law | Tự mình kiểm định luật | picker | live | Thí nghiệm kiểm chứng | ch-pu-2-2 |
chl-vitamins | Những vi chất quyền lực | picker | live | Vitamin và khoáng chất | ch-hc-2-5 |
chl-waste | Điểm cuối có trách nhiệm | picker | live | Xử lý hoá chất thải | ch-cb-6-5 |
chl-water-pollution | Dòng sông kêu cứu | picker | live | Ô nhiễm nguồn nước | ch-lk-2-6 |
chl-water-role | Chất lỏng của sự sống | picker | live | Nước và vai trò của nước | ch-nuoc |
chl-water-solvent | Người hoà giải vạn năng | picker | live | Nước là dung môi | ch-lk-2-3 |
chl-water-structure | Chữ V kỳ diệu | picker | live | Cấu tạo phân tử nước | ch-lk-2-2 |
chl-water-treatment | Hành trình về vòi nước sạch | picker | live | Xử lý nước | ch-lk-2-5 |
chl-weigh-measure | Đo cho ra số thật | picker | live | Cân và đong | ch-cb-6-3 |
chl-why-bond | Đi tìm sự đủ đầy | picker | live | Vì sao nguyên tử liên kết | ch-lk-1-2 |
chl-write-equation | Ba bước thành phương trình | picker | live | Lập phương trình hoá học | ch-phuong-trinh-hoa-hoc |
gas-laws | Định luật chất khí | stepper | live | h-h4-gas-volume-and-conditions | |
moles | Mol & tính toán | picker | live | Mol và khối lượng mol | ch-mol |
organic | Hóa hữu cơ | scene3d | live | h-h3-carbon-makes-chains | |
periodic | Bảng tuần hoàn | picker | live | Bảng tuần hoàn các nguyên tố | ch-bang-tuan-hoan |
rates | Tốc độ phản ứng | stepper | live | Phản ứng hoá học và dấu hiệu nhận biết | ch-phan-ung-hoa-hoc |
reactions | Phản ứng & cân bằng | inquiry | draft | Phản ứng hoá học và dấu hiệu nhận biết | ch-phan-ung-hoa-hoc |
redox | Oxh – khử & điện phân | picker | live | h-h3-reactions-that-move-electrons | |
solutions | Dung dịch & nồng độ | stepper | live | Dung dịch và độ tan | ch-dung-dich |
states | Trạng thái vật chất | stepper | live | Ba thể của chất và sự chuyển thể | ch-the-cua-chat |