Sinh học · S2 · Thí nghiệm với vật sống
Thuộc cây kiến thức môn Sinh học. Sinh bằng scripts/export-knowledge-to-docs.mjs, đừng sửa tay.
13 node · 13 unit · 130 câu hỏi
| Module | Unit | Node | Mã node | Lớp | Mức | Câu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đặt câu hỏi về sinh vật | Biến tò mò thành câu hỏi | Biến tò mò thành câu hỏi | s-s2-turn-curiosity-into-a-question | 3 | 2 | 10 |
| Đặt câu hỏi về sinh vật | Đo được cái gì trên vật sống | Đo được cái gì trên vật sống | s-s2-what-can-i-actually-measure | 6 | 5 | 10 |
| Đặt câu hỏi về sinh vật | Dự đoán kèm lý do | Dự đoán kèm lý do | s-s2-predict-with-a-reason | 6 | 5 | 10 |
| Đối chứng và so sánh | Nhóm đối chứng | Nhóm đối chứng | s-s2-a-control-group | 5 | 4 | 10 |
| Đối chứng và so sánh | Giữ điều kiện như nhau | Giữ điều kiện như nhau | s-s2-keep-conditions-the-same | 6 | 5 | 10 |
| Đối chứng và so sánh | Vật sống tự thay đổi | Vật sống tự thay đổi | s-s2-living-things-change-on-their-own | 7 | 6 | 10 |
| Đối chứng và so sánh | Tự thiết kế trọn vẹn | Tự thiết kế trọn vẹn | s-s2-design-a-full-investigation | 9 | 8 | 10 |
| Bao nhiêu mẫu là đủ | Một cá thể không nói lên gì | Một cá thể không nói lên gì | s-s2-one-is-not-enough | 6 | 5 | 10 |
| Bao nhiêu mẫu là đủ | Chọn mẫu thế nào | Chọn mẫu thế nào | s-s2-choose-your-sample | 9 | 8 | 10 |
| Bao nhiêu mẫu là đủ | Lặp lại qua thời gian | Lặp lại qua thời gian | s-s2-repeat-over-time | 8 | 7 | 10 |
| Đạo đức trong nghiên cứu sinh học | Chăm sóc đối tượng sống | Chăm sóc đối tượng sống | s-s2-care-for-living-things | 3 | 2 | 10 |
| Đạo đức trong nghiên cứu sinh học | Được làm gì, không được làm gì | Được làm gì, không được làm gì | s-s2-what-we-may-and-may-not-do | 7 | 6 | 10 |
| Đạo đức trong nghiên cứu sinh học | Đồng thuận và riêng tư khi nghiên cứu trên người | Đồng thuận và riêng tư khi nghiên cứu trên người | s-s2-consent-and-privacy-in-human-studies | 10 | 9 | 10 |