Sinh học · Quan hệ tiên quyết giữa Unit
Thuộc cây kiến thức môn Sinh học. Sinh bằng scripts/export-knowledge-to-docs.mjs, đừng sửa tay.
100 cạnh. Cạnh nói "học Unit này thì nên chắc Unit kia trước", và đây là thứ engine dùng để mời learner quay lại vá nền thay vì cứ đẩy tới.
| Unit | Học trước | Hạng | Vì sao | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| CN|Cơ thể người|Hệ thần kinh và phản xạ | S3|Cấu trúc khớp chức năng|Các hệ cơ quan phối hợp | 1 | Thần kinh là hệ đứng ra điều phối các hệ khác; phải thấy các hệ phối hợp trước. | auto |
| CN|Cơ thể người|Hệ thần kinh và phản xạ | TB|Tế bào và thế giới sống|Tế bào là đơn vị của sự sống | 2 | Phản xạ chạy trên chuỗi nơron , một loại tế bào chuyên biệt. | auto |
| CN|Cơ thể người|Hệ tiêu hoá và dinh dưỡng | S3|Cấu trúc khớp chức năng|Các hệ cơ quan phối hợp | 1 | Tiêu hoá là hệ cơ quan đầu tiên được mổ xẻ; phải có khung hệ cơ quan trước. | auto |
| CN|Cơ thể người|Hệ tiêu hoá và dinh dưỡng | TB|Tế bào và thế giới sống|Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng | 2 | Tiêu hoá là cửa nạp vật chất cho vòng chuyển hoá đã học. | auto |
| CN|Cơ thể người|Hệ tuần hoàn và hệ hô hấp | S3|Năng lượng và vật chất trong cơ thể|Hô hấp diễn ra trong mọi tế bào | 1 | Hai hệ này tồn tại để chở khí và chất tới từng tế bào đang hô hấp. | auto |
| CN|Cơ thể người|Hệ tuần hoàn và hệ hô hấp | CN|Cơ thể người|Hệ tiêu hoá và dinh dưỡng | 2 | Máu chở thứ tiêu hoá đã hấp thu; hiểu nguồn hàng rồi mới hiểu đường vận chuyển. | auto |
| CN|Cơ thể người|Miễn dịch và bảo vệ cơ thể | S5|Cơ thể của chính mình|Mầm bệnh và miễn dịch | 1 | Bản sâu hơn của cùng câu chuyện mầm bệnh , giờ mở ra cơ chế bên trong. | auto |
| CN|Cơ thể người|Miễn dịch và bảo vệ cơ thể | CN|Cơ thể người|Hệ tuần hoàn và hệ hô hấp | 2 | Bạch cầu và kháng thể đi theo đường máu; phải có hệ tuần hoàn trước. | auto |
| DI|Di truyền|Cơ sở vật chất của di truyền | S3|Thông tin và di truyền|ADN mang thông tin | 1 | Đi từ ý ADN mang thông tin xuống cấu trúc gen và nhiễm sắc thể cụ thể. | auto |
| DI|Di truyền|Cơ sở vật chất của di truyền | TB|Tế bào và thế giới sống|Tế bào là đơn vị của sự sống | 2 | Nhiễm sắc thể nằm trong nhân tế bào; phải có tế bào làm sân khấu. | auto |
| DI|Di truyền|Quy luật di truyền Mendel | DI|Di truyền|Cơ sở vật chất của di truyền | 1 | Quy luật Mendel là cách các cặp gen tách và tổ hợp; phải biết gen là gì trước. | auto |
| DI|Di truyền|Quy luật di truyền Mendel | S4|Xác suất và di truyền|Dự đoán bằng tỉ lệ | 2 | Mendel phát biểu bằng tỉ lệ; phải quen dự đoán bằng tỉ lệ trước. | auto |
| DI|Di truyền|Đột biến và biến dị di truyền | DI|Di truyền|Cơ sở vật chất của di truyền | 1 | Đột biến là lỗi chép trên chính vật chất di truyền đó. | auto |
| DI|Di truyền|Đột biến và biến dị di truyền | S4|Biến dị là bình thường|Biến dị đến từ đâu | 2 | Đột biến là một nguồn cụ thể trong bức tranh biến dị đã dựng. | auto |
| MT|Sinh vật và môi trường|Cân bằng tự nhiên và bảo vệ môi trường | MT|Sinh vật và môi trường|Hệ sinh thái và chuỗi thức ăn | 1 | Cân bằng là tính chất của cả chuỗi; phải thấy chuỗi trước khi bàn giữ nó. | auto |
| MT|Sinh vật và môi trường|Cân bằng tự nhiên và bảo vệ môi trường | S5|Con người và hệ sinh thái|Con người làm đổi hệ sinh thái | 2 | Bảo vệ môi trường là câu trả lời cho việc con người đang làm đổi hệ. | auto |
| MT|Sinh vật và môi trường|Hệ sinh thái và chuỗi thức ăn | S3|Hệ sinh thái|Ai ăn ai | 1 | Chuỗi thức ăn chính thức hoá quan hệ ai ăn ai đã quan sát. | auto |
| MT|Sinh vật và môi trường|Hệ sinh thái và chuỗi thức ăn | MT|Sinh vật và môi trường|Quần thể và quần xã sinh vật | 2 | Hệ sinh thái là quần xã cộng môi trường; phải có quần xã trước. | auto |
| MT|Sinh vật và môi trường|Quần thể và quần xã sinh vật | S3|Hệ sinh thái|Quần thể tăng và giảm | 1 | Có khái niệm quần thể dao động rồi mới xếp nhiều quần thể thành quần xã. | auto |
| MT|Sinh vật và môi trường|Quần thể và quần xã sinh vật | TB|Tế bào và thế giới sống|Đa dạng và phân loại thế giới sống | 2 | Đếm loài trong quần xã được là khi đã phân loại được loài. | auto |
| S1|Phân nhóm theo tiêu chí|Dùng khoá phân loại | S1|Phân nhóm theo tiêu chí|Nói rõ tiêu chí của mình | 1 | Khoá là chuỗi tiêu chí do người khác đặt; hiểu tiêu chí rồi mới theo được. | auto |
| S1|Phân nhóm theo tiêu chí|Giống và khác | S1|Quan sát kỹ|Mô tả một sinh vật | 1 | So hai sinh vật được là khi đã mô tả được từng con. | auto |
| S1|Phân nhóm theo tiêu chí|Nói rõ tiêu chí của mình | S1|Phân nhóm theo tiêu chí|Giống và khác | 1 | Tiêu chí là cách nói ra chỗ mình đang thấy giống và khác. | auto |
| S1|Phân nhóm theo tiêu chí|Tự dựng khoá phân loại | S1|Phân nhóm theo tiêu chí|Dùng khoá phân loại | 1 | Dựng được là sau khi đã dùng vài cái và thấy chúng gãy ở đâu. | auto |
| S1|Quan sát kỹ|Ghi lại theo thời gian | S1|Quan sát kỹ|Mô tả một sinh vật | 1 | Ghi theo thời gian là lặp lại phép mô tả nhiều lần rồi so. | auto |
| S1|Quan sát kỹ|Sống hay không sống | S1|Quan sát kỹ|Mô tả một sinh vật | 1 | Phân định sống hay không là đọc một bộ dấu hiệu, mà đọc dấu hiệu bắt đầu từ mô tả. | auto |
| S1|Đổi thang quan sát|Các tầng tổ chức của sự sống | S1|Đổi thang quan sát|Dùng kính hiển vi | 1 | Nhìn được tầng tế bào rồi mới thấy có nhiều tầng. | auto |
| S1|Đổi thang quan sát|Các tầng tổ chức của sự sống | S1|Quan sát kỹ|Mô tả một sinh vật | 2 | Tầng cơ thể là tầng learner đã quen mô tả. | auto |
| S1|Đổi thang quan sát|Các tầng tổ chức của sự sống | S3|Cấu trúc khớp chức năng|Các hệ cơ quan phối hợp | 3 | Hệ cơ quan là tầng learner sờ được đầu tiên, làm mốc để dựng cả thang tầng. | auto |
| S1|Đổi thang quan sát|Dùng kính hiển vi | S1|Đổi thang quan sát|Thứ nhỏ hơn mắt thường | 1 | Có lý do để nhìn nhỏ hơn rồi mới cần tới kính. | auto |
| S2|Bao nhiêu mẫu là đủ|Chọn mẫu thế nào | S2|Bao nhiêu mẫu là đủ|Một cá thể không nói lên gì | 1 | Biết một cá thể không đủ rồi mới hỏi chọn bao nhiêu và chọn ai. | auto |
| S2|Bao nhiêu mẫu là đủ|Lặp lại qua thời gian | S1|Quan sát kỹ|Ghi lại theo thời gian | 1 | Bản có thiết kế của cùng thói quen ghi theo thời gian. | auto |
| S2|Bao nhiêu mẫu là đủ|Lặp lại qua thời gian | S2|Bao nhiêu mẫu là đủ|Một cá thể không nói lên gì | 2 | Lặp qua thời gian trên nhiều cá thể mới tách được xu hướng khỏi biến dị. | auto |
| S2|Bao nhiêu mẫu là đủ|Một cá thể không nói lên gì | S2|Đối chứng và so sánh|Giữ điều kiện như nhau | 1 | Chăm sóc giống hệt mà vẫn khác nhau , đó là lúc biến dị lộ ra. | auto |
| S2|Đạo đức trong nghiên cứu sinh học|Được làm gì, không được làm gì | S2|Đạo đức trong nghiên cứu sinh học|Chăm sóc đối tượng sống | 1 | Quy tắc bắt đầu từ thói quen đối xử với sinh vật nhỏ. | auto |
| S2|Đạo đức trong nghiên cứu sinh học|Đồng thuận và riêng tư khi nghiên cứu trên người | S2|Đạo đức trong nghiên cứu sinh học|Được làm gì, không được làm gì | 1 | Nghiên cứu trên người là trường hợp ngặt nhất của cùng bộ quy tắc. | auto |
| S2|Đặt câu hỏi về sinh vật|Dự đoán kèm lý do | S2|Đặt câu hỏi về sinh vật|Biến tò mò thành câu hỏi | 1 | Dự đoán là dự đoán cho một câu hỏi cụ thể. | auto |
| S2|Đặt câu hỏi về sinh vật|Đo được cái gì trên vật sống | S2|Đặt câu hỏi về sinh vật|Biến tò mò thành câu hỏi | 1 | Có câu hỏi rồi mới hỏi được đo gì để trả lời nó. | auto |
| S2|Đặt câu hỏi về sinh vật|Đo được cái gì trên vật sống | S1|Quan sát kỹ|Ghi lại theo thời gian | 2 | Đại lượng đo được lộ ra khi đã thử ghi một sinh vật qua nhiều ngày. | auto |
| S2|Đặt câu hỏi về sinh vật|Đo được cái gì trên vật sống | S2|Đối chứng và so sánh|Nhóm đối chứng | 3 | Có hai nhóm để so rồi thì mới rõ cần đo đại lượng nào mới phân biệt được chúng. | auto |
| S2|Đối chứng và so sánh|Giữ điều kiện như nhau | S2|Đối chứng và so sánh|Nhóm đối chứng | 1 | Đối chứng chỉ có nghĩa khi hai nhóm giống nhau mọi mặt trừ một. | auto |
| S2|Đối chứng và so sánh|Nhóm đối chứng | S2|Đặt câu hỏi về sinh vật|Biến tò mò thành câu hỏi | 1 | Đối chứng là cách trả lời câu hỏi nếu tôi không làm gì thì sao. | auto |
| S2|Đối chứng và so sánh|Tự thiết kế trọn vẹn | S2|Đối chứng và so sánh|Giữ điều kiện như nhau | 1 | Thiết kế trọn vẹn là viết ra toàn bộ những gì phải giữ. | auto |
| S2|Đối chứng và so sánh|Tự thiết kế trọn vẹn | S2|Bao nhiêu mẫu là đủ|Chọn mẫu thế nào | 2 | Cỡ mẫu và cách chọn là một phần của thiết kế. | auto |
| S2|Đối chứng và so sánh|Vật sống tự thay đổi | S2|Đối chứng và so sánh|Nhóm đối chứng | 1 | Chính nhóm đối chứng cho thấy sinh vật đổi cả khi không can thiệp. | auto |
| S3|Cấu trúc khớp chức năng|Các hệ cơ quan phối hợp | S3|Cấu trúc khớp chức năng|Hình dạng nói lên chức năng | 1 | Thấy được chức năng của từng bộ phận rồi mới thấy chúng phối hợp. | auto |
| S3|Cấu trúc khớp chức năng|Cơ thể tự giữ ổn định | S3|Cấu trúc khớp chức năng|Các hệ cơ quan phối hợp | 1 | Giữ ổn định là việc nhiều hệ cùng làm. | auto |
| S3|Cấu trúc khớp chức năng|Hình dạng nói lên chức năng | S1|Quan sát kỹ|Mô tả một sinh vật | 1 | Đọc chức năng từ hình dạng bắt đầu từ việc mô tả được hình dạng. | auto |
| S3|Cấu trúc khớp chức năng|Vì sao diện tích bề mặt quan trọng | S3|Tế bào|Tế bào phân chia | 1 | Ràng buộc bề mặt trên thể tích chính là lý do tế bào không lớn mãi. | auto |
| S3|Hệ sinh thái|Bỏ đi một loài | S3|Hệ sinh thái|Quần thể tăng và giảm | 1 | Bỏ một loài là đổi các quan hệ đang giữ cho quần thể dao động quanh một mức. | auto |
| S3|Hệ sinh thái|Quần thể tăng và giảm | S3|Hệ sinh thái|Ai ăn ai | 1 | Quan hệ ăn nhau là thứ điều khiển quần thể tăng giảm. | auto |
| S3|Năng lượng và vật chất trong cơ thể|Hô hấp diễn ra trong mọi tế bào | S3|Năng lượng và vật chất trong cơ thể|Thực vật tự tạo thức ăn | 1 | Quang hợp tạo chất hữu cơ; hô hấp là chỗ chất đó được dùng. | auto |
| S3|Năng lượng và vật chất trong cơ thể|Hô hấp diễn ra trong mọi tế bào | S3|Tế bào|Các thành phần của tế bào | 2 | Hô hấp tế bào diễn ra ở ti thể. | auto |
| S3|Năng lượng và vật chất trong cơ thể|Thực vật tự tạo thức ăn | S3|Năng lượng và vật chất trong cơ thể|Sinh vật cần năng lượng | 1 | Phải có câu hỏi năng lượng từ đâu ra thì quang hợp mới là câu trả lời. | auto |
| S3|Năng lượng và vật chất trong cơ thể|Vật chất tuần hoàn, năng lượng chảy một chiều | S3|Năng lượng và vật chất trong cơ thể|Hô hấp diễn ra trong mọi tế bào | 1 | Hai quá trình ngược nhau ở cấp tế bào chính là vòng tuần hoàn ở cấp hệ sinh thái. | auto |
| S3|Năng lượng và vật chất trong cơ thể|Vật chất tuần hoàn, năng lượng chảy một chiều | S3|Hệ sinh thái|Ai ăn ai | 2 | Chuỗi thức ăn là đường đi của cả vật chất lẫn năng lượng. | auto |
| S3|Thông tin và di truyền|ADN mang thông tin | S3|Thông tin và di truyền|Con giống cha mẹ | 1 | Có hiện tượng di truyền rồi mới hỏi thứ gì mang thông tin đó. | auto |
| S3|Thông tin và di truyền|ADN mang thông tin | S3|Tế bào|Các thành phần của tế bào | 2 | ADN nằm trong nhân, một thành phần của tế bào. | auto |
| S3|Thông tin và di truyền|Gen và môi trường cùng quyết định | S3|Thông tin và di truyền|Từ gen tới tính trạng | 1 | Phải có đường từ gen tới tính trạng rồi mới thấy môi trường chen vào ở đâu. | auto |
| S3|Thông tin và di truyền|Từ gen tới tính trạng | S3|Thông tin và di truyền|ADN mang thông tin | 1 | Đường từ gen tới tính trạng bắt đầu ở chỗ ADN mã hoá cái gì. | auto |
| S3|Thông tin và di truyền|Từ gen tới tính trạng | S3|Tế bào|Tế bào chuyên hoá | 2 | Cùng bộ gen mà khác tế bào , đó là ví dụ đầu tiên cho chuyện gen được dùng có chọn lọc. | auto |
| S3|Tế bào|Các thành phần của tế bào | S3|Tế bào|Mọi sinh vật đều gồm tế bào | 1 | Phải có tế bào đã, rồi mới mở ra xem bên trong. | auto |
| S3|Tế bào|Tế bào chuyên hoá | S3|Tế bào|Tế bào phân chia | 1 | Chuyên hoá xảy ra sau khi tế bào đã phân chia ra nhiều bản. | auto |
| S3|Tế bào|Tế bào phân chia | S3|Tế bào|Các thành phần của tế bào | 1 | Phân chia là nhân đôi rồi chia các thành phần đó. | auto |
| S4|Biến dị là bình thường|Biến dị đến từ đâu | S4|Biến dị là bình thường|Không hai cá thể nào giống hệt | 1 | Thấy biến dị rồi mới hỏi nó từ đâu ra. | auto |
| S4|Biến dị là bình thường|Nhìn cả độ tản mát, không chỉ trung bình | S4|Biến dị là bình thường|Không hai cá thể nào giống hệt | 1 | Có biến dị thì mới có tản mát để nhìn. | auto |
| S4|So sánh hai nhóm|Cùng biến đổi không phải nhân quả | S4|So sánh hai nhóm|Khác biệt này có thật không | 1 | Xác nhận khác biệt là thật rồi mới bàn tới nguyên nhân. | auto |
| S4|So sánh hai nhóm|Cùng biến đổi không phải nhân quả | S2|Đối chứng và so sánh|Giữ điều kiện như nhau | 2 | Chỉ thí nghiệm có kiểm soát mới cho kết luận nhân quả. | auto |
| S4|So sánh hai nhóm|Giả dược và nhóm đối chứng | S2|Đối chứng và so sánh|Vật sống tự thay đổi | 1 | Hiệu ứng giả dược nằm chồng lên chuyện cơ thể tự thay đổi. | auto |
| S4|So sánh hai nhóm|Giả dược và nhóm đối chứng | S4|So sánh hai nhóm|Cùng biến đổi không phải nhân quả | 2 | Giả dược là cách loại bỏ một giải thích cạnh tranh. | auto |
| S4|So sánh hai nhóm|Giả dược và nhóm đối chứng | S5|Đánh giá tuyên bố về sức khoẻ|Cái gì được tính là bằng chứng về sức khoẻ | 3 | Hiểu thang bằng chứng rồi mới thấy vì sao thiết kế có giả dược đứng ở đâu trên thang đó. | auto |
| S4|So sánh hai nhóm|Khác biệt này có thật không | S4|Biến dị là bình thường|Nhìn cả độ tản mát, không chỉ trung bình | 1 | So hai nhóm phải so cả tản mát, không chỉ so hai trung bình. | auto |
| S4|Tiến hoá như một lối lập luận|Bằng chứng cho một lịch sử dài | S4|Tiến hoá như một lối lập luận|Chọn lọc tác động lên quần thể | 1 | Phải có cơ chế rồi mới hỏi bằng chứng cho cơ chế đó. | auto |
| S4|Tiến hoá như một lối lập luận|Chọn lọc tác động lên quần thể | S4|Tiến hoá như một lối lập luận|Sinh ra nhiều hơn số sống sót | 1 | Dư thừa hậu duệ là điều kiện để chọn lọc có gì mà chọn. | auto |
| S4|Tiến hoá như một lối lập luận|Chọn lọc tác động lên quần thể | S4|Biến dị là bình thường|Biến dị đến từ đâu | 2 | Không có biến dị thì chọn lọc không có nguyên liệu. | auto |
| S4|Xác suất và di truyền|Dự đoán bằng tỉ lệ | S3|Thông tin và di truyền|Con giống cha mẹ | 1 | Tỉ lệ di truyền chỉ có nghĩa khi đã có hiện tượng con giống cha mẹ. | auto |
| S4|Xác suất và di truyền|Dự đoán bằng tỉ lệ | S4|Biến dị là bình thường|Biến dị đến từ đâu | 2 | Tổ hợp lại gen chính là nguồn của các tỉ lệ đó. | auto |
| S4|Xác suất và di truyền|Nguy cơ, không phải chắc chắn | S4|Xác suất và di truyền|Tỉ lệ là kỳ vọng, không phải bảo đảm | 1 | Nguy cơ là tỉ lệ đặt vào một người cụ thể. | auto |
| S4|Xác suất và di truyền|Nguy cơ, không phải chắc chắn | S3|Thông tin và di truyền|Gen và môi trường cùng quyết định | 2 | Gen chỉ đổi xác suất vì môi trường vẫn giữ vai trò lớn. | auto |
| S4|Xác suất và di truyền|Tỉ lệ là kỳ vọng, không phải bảo đảm | S4|Xác suất và di truyền|Dự đoán bằng tỉ lệ | 1 | Có tỉ lệ rồi mới hiểu lầm được rằng nó bảo đảm. | auto |
| S4|Xác suất và di truyền|Đọc phả hệ | S4|Xác suất và di truyền|Dự đoán bằng tỉ lệ | 1 | Đọc phả hệ là chạy ngược phép dự đoán tỉ lệ. | auto |
| S5|Con người và hệ sinh thái|Con người làm đổi hệ sinh thái | S3|Hệ sinh thái|Ai ăn ai | 1 | Thấy được chuỗi ai ăn ai rồi mới thấy con người chen vào chuỗi đó ở đâu. | auto |
| S5|Con người và hệ sinh thái|Đa dạng sinh học và vì sao nó quan trọng | S3|Hệ sinh thái|Quần thể tăng và giảm | 1 | Đa dạng là tấm đệm cho các dao động quần thể; phải thấy dao động trước. | auto |
| S5|Con người và hệ sinh thái|Đa dạng sinh học và vì sao nó quan trọng | S5|Con người và hệ sinh thái|Con người làm đổi hệ sinh thái | 2 | Mất đa dạng là hậu quả cụ thể nhất của việc con người đổi hệ sinh thái. | auto |
| S5|Con người và hệ sinh thái|Đánh giá một đánh đổi thật | S5|Con người và hệ sinh thái|Đa dạng sinh học và vì sao nó quan trọng | 1 | Một vế của đánh đổi luôn là cái giá sinh thái, mà giá đó đo bằng đa dạng. | auto |
| S5|Con người và hệ sinh thái|Đánh giá một đánh đổi thật | S3|Hệ sinh thái|Bỏ đi một loài | 2 | Đánh đổi thật đòi dự đoán được hệ quả dây chuyền khi một mắt xích biến mất. | auto |
| S5|Cơ thể của chính mình|Mầm bệnh và miễn dịch | S1|Đổi thang quan sát|Thứ nhỏ hơn mắt thường | 1 | Mầm bệnh là sinh vật nhỏ hơn mắt thường. | auto |
| S5|Cơ thể của chính mình|Vì sao ngủ và vận động quan trọng | S5|Cơ thể của chính mình|Cơ thể tôi cần gì | 1 | Ngủ và vận động là hai nhu cầu nữa, sau nhu cầu ăn uống. | auto |
| S5|Đánh giá tuyên bố về sức khoẻ|Cái gì được tính là bằng chứng về sức khoẻ | S5|Đánh giá tuyên bố về sức khoẻ|Một trường hợp không phải dữ liệu | 1 | Loại được lời chứng rồi mới xếp hạng được các loại bằng chứng. | auto |
| S5|Đánh giá tuyên bố về sức khoẻ|Một trường hợp không phải dữ liệu | S2|Đối chứng và so sánh|Vật sống tự thay đổi | 1 | Lời chứng cá nhân yếu chính vì cơ thể tự khỏi. | auto |
| S5|Đánh giá tuyên bố về sức khoẻ|Đọc một bản tin sức khoẻ | S5|Đánh giá tuyên bố về sức khoẻ|Cái gì được tính là bằng chứng về sức khoẻ | 1 | Đọc tin là áp thang bằng chứng vào một bài báo cụ thể. | auto |
| TB|Tế bào và thế giới sống|Quan sát sinh vật bằng kính hiển vi | S1|Đổi thang quan sát|Thứ nhỏ hơn mắt thường | 1 | Có lý do để nhìn nhỏ hơn mắt thường rồi mới cần tới kính và mẫu vật. | auto |
| TB|Tế bào và thế giới sống|Quan sát sinh vật bằng kính hiển vi | S1|Quan sát kỹ|Mô tả một sinh vật | 2 | Quan sát qua kính vẫn là phép mô tả, chỉ đổi thang nhìn. | auto |
| TB|Tế bào và thế giới sống|Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng | S3|Năng lượng và vật chất trong cơ thể|Sinh vật cần năng lượng | 1 | Có câu hỏi năng lượng từ đâu ra thì quang hợp và hô hấp mới là câu trả lời. | auto |
| TB|Tế bào và thế giới sống|Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng | S3|Năng lượng và vật chất trong cơ thể|Thực vật tự tạo thức ăn | 2 | Quang hợp là nửa đầu của vòng chuyển hoá được ghép ở đây. | auto |
| TB|Tế bào và thế giới sống|Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng | TB|Tế bào và thế giới sống|Tế bào là đơn vị của sự sống | 3 | Cả hai quá trình đều diễn ra bên trong tế bào. | auto |
| TB|Tế bào và thế giới sống|Tế bào là đơn vị của sự sống | S3|Tế bào|Mọi sinh vật đều gồm tế bào | 1 | Chốt được mọi sinh vật gồm tế bào rồi mới nâng lên thành đơn vị của sự sống. | auto |
| TB|Tế bào và thế giới sống|Tế bào là đơn vị của sự sống | S1|Đổi thang quan sát|Thứ nhỏ hơn mắt thường | 2 | Tế bào nằm dưới ngưỡng mắt thường; phải chấp nhận thế giới đó tồn tại trước. | auto |
| TB|Tế bào và thế giới sống|Đa dạng và phân loại thế giới sống | S1|Phân nhóm theo tiêu chí|Dùng khoá phân loại | 1 | Phân loại cả thế giới sống là chạy khoá phân loại trên quy mô lớn. | auto |
| TB|Tế bào và thế giới sống|Đa dạng và phân loại thế giới sống | S1|Phân nhóm theo tiêu chí|Nói rõ tiêu chí của mình | 2 | Mỗi bậc phân loại là một tiêu chí; phải quen nói rõ tiêu chí trước. | auto |