Skip to content

Sinh học · Quan hệ tiên quyết giữa Unit ​

Thuộc cây kiến thức môn Sinh học. Sinh bằng scripts/export-knowledge-to-docs.mjs, đừng sửa tay.

100 cạnh. Cạnh nói "học Unit này thì nên chắc Unit kia trước", và đây là thứ engine dùng để mời learner quay lại vá nền thay vì cứ đẩy tới.

UnitHọc trướcHạngVì saoTrạng thái
CN|Cơ thể người|Hệ thần kinh và phản xạS3|Cấu trúc khớp chức năng|Các hệ cơ quan phối hợp1Thần kinh là hệ đứng ra điều phối các hệ khác; phải thấy các hệ phối hợp trước.auto
CN|Cơ thể người|Hệ thần kinh và phản xạTB|Tế bào và thế giới sống|Tế bào là đơn vị của sự sống2Phản xạ chạy trên chuỗi nơron , một loại tế bào chuyên biệt.auto
CN|Cơ thể người|Hệ tiêu hoá và dinh dưỡngS3|Cấu trúc khớp chức năng|Các hệ cơ quan phối hợp1Tiêu hoá là hệ cơ quan đầu tiên được mổ xẻ; phải có khung hệ cơ quan trước.auto
CN|Cơ thể người|Hệ tiêu hoá và dinh dưỡngTB|Tế bào và thế giới sống|Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng2Tiêu hoá là cửa nạp vật chất cho vòng chuyển hoá đã học.auto
CN|Cơ thể người|Hệ tuần hoàn và hệ hô hấpS3|Năng lượng và vật chất trong cơ thể|Hô hấp diễn ra trong mọi tế bào1Hai hệ này tồn tại để chở khí và chất tới từng tế bào đang hô hấp.auto
CN|Cơ thể người|Hệ tuần hoàn và hệ hô hấpCN|Cơ thể người|Hệ tiêu hoá và dinh dưỡng2Máu chở thứ tiêu hoá đã hấp thu; hiểu nguồn hàng rồi mới hiểu đường vận chuyển.auto
CN|Cơ thể người|Miễn dịch và bảo vệ cơ thểS5|Cơ thể của chính mình|Mầm bệnh và miễn dịch1Bản sâu hơn của cùng câu chuyện mầm bệnh , giờ mở ra cơ chế bên trong.auto
CN|Cơ thể người|Miễn dịch và bảo vệ cơ thểCN|Cơ thể người|Hệ tuần hoàn và hệ hô hấp2Bạch cầu và kháng thể đi theo đường máu; phải có hệ tuần hoàn trước.auto
DI|Di truyền|Cơ sở vật chất của di truyềnS3|Thông tin và di truyền|ADN mang thông tin1Đi từ ý ADN mang thông tin xuống cấu trúc gen và nhiễm sắc thể cụ thể.auto
DI|Di truyền|Cơ sở vật chất của di truyềnTB|Tế bào và thế giới sống|Tế bào là đơn vị của sự sống2Nhiễm sắc thể nằm trong nhân tế bào; phải có tế bào làm sân khấu.auto
DI|Di truyền|Quy luật di truyền MendelDI|Di truyền|Cơ sở vật chất của di truyền1Quy luật Mendel là cách các cặp gen tách và tổ hợp; phải biết gen là gì trước.auto
DI|Di truyền|Quy luật di truyền MendelS4|Xác suất và di truyền|Dự đoán bằng tỉ lệ2Mendel phát biểu bằng tỉ lệ; phải quen dự đoán bằng tỉ lệ trước.auto
DI|Di truyền|Đột biến và biến dị di truyềnDI|Di truyền|Cơ sở vật chất của di truyền1Đột biến là lỗi chép trên chính vật chất di truyền đó.auto
DI|Di truyền|Đột biến và biến dị di truyềnS4|Biến dị là bình thường|Biến dị đến từ đâu2Đột biến là một nguồn cụ thể trong bức tranh biến dị đã dựng.auto
MT|Sinh vật và môi trường|Cân bằng tự nhiên và bảo vệ môi trườngMT|Sinh vật và môi trường|Hệ sinh thái và chuỗi thức ăn1Cân bằng là tính chất của cả chuỗi; phải thấy chuỗi trước khi bàn giữ nó.auto
MT|Sinh vật và môi trường|Cân bằng tự nhiên và bảo vệ môi trườngS5|Con người và hệ sinh thái|Con người làm đổi hệ sinh thái2Bảo vệ môi trường là câu trả lời cho việc con người đang làm đổi hệ.auto
MT|Sinh vật và môi trường|Hệ sinh thái và chuỗi thức ănS3|Hệ sinh thái|Ai ăn ai1Chuỗi thức ăn chính thức hoá quan hệ ai ăn ai đã quan sát.auto
MT|Sinh vật và môi trường|Hệ sinh thái và chuỗi thức ănMT|Sinh vật và môi trường|Quần thể và quần xã sinh vật2Hệ sinh thái là quần xã cộng môi trường; phải có quần xã trước.auto
MT|Sinh vật và môi trường|Quần thể và quần xã sinh vậtS3|Hệ sinh thái|Quần thể tăng và giảm1Có khái niệm quần thể dao động rồi mới xếp nhiều quần thể thành quần xã.auto
MT|Sinh vật và môi trường|Quần thể và quần xã sinh vậtTB|Tế bào và thế giới sống|Đa dạng và phân loại thế giới sống2Đếm loài trong quần xã được là khi đã phân loại được loài.auto
S1|Phân nhóm theo tiêu chí|Dùng khoá phân loạiS1|Phân nhóm theo tiêu chí|Nói rõ tiêu chí của mình1Khoá là chuỗi tiêu chí do người khác đặt; hiểu tiêu chí rồi mới theo được.auto
S1|Phân nhóm theo tiêu chí|Giống và khácS1|Quan sát kỹ|Mô tả một sinh vật1So hai sinh vật được là khi đã mô tả được từng con.auto
S1|Phân nhóm theo tiêu chí|Nói rõ tiêu chí của mìnhS1|Phân nhóm theo tiêu chí|Giống và khác1Tiêu chí là cách nói ra chỗ mình đang thấy giống và khác.auto
S1|Phân nhóm theo tiêu chí|Tự dựng khoá phân loạiS1|Phân nhóm theo tiêu chí|Dùng khoá phân loại1Dựng được là sau khi đã dùng vài cái và thấy chúng gãy ở đâu.auto
S1|Quan sát kỹ|Ghi lại theo thời gianS1|Quan sát kỹ|Mô tả một sinh vật1Ghi theo thời gian là lặp lại phép mô tả nhiều lần rồi so.auto
S1|Quan sát kỹ|Sống hay không sốngS1|Quan sát kỹ|Mô tả một sinh vật1Phân định sống hay không là đọc một bộ dấu hiệu, mà đọc dấu hiệu bắt đầu từ mô tả.auto
S1|Đổi thang quan sát|Các tầng tổ chức của sự sốngS1|Đổi thang quan sát|Dùng kính hiển vi1Nhìn được tầng tế bào rồi mới thấy có nhiều tầng.auto
S1|Đổi thang quan sát|Các tầng tổ chức của sự sốngS1|Quan sát kỹ|Mô tả một sinh vật2Tầng cơ thể là tầng learner đã quen mô tả.auto
S1|Đổi thang quan sát|Các tầng tổ chức của sự sốngS3|Cấu trúc khớp chức năng|Các hệ cơ quan phối hợp3Hệ cơ quan là tầng learner sờ được đầu tiên, làm mốc để dựng cả thang tầng.auto
S1|Đổi thang quan sát|Dùng kính hiển viS1|Đổi thang quan sát|Thứ nhỏ hơn mắt thường1Có lý do để nhìn nhỏ hơn rồi mới cần tới kính.auto
S2|Bao nhiêu mẫu là đủ|Chọn mẫu thế nàoS2|Bao nhiêu mẫu là đủ|Một cá thể không nói lên gì1Biết một cá thể không đủ rồi mới hỏi chọn bao nhiêu và chọn ai.auto
S2|Bao nhiêu mẫu là đủ|Lặp lại qua thời gianS1|Quan sát kỹ|Ghi lại theo thời gian1Bản có thiết kế của cùng thói quen ghi theo thời gian.auto
S2|Bao nhiêu mẫu là đủ|Lặp lại qua thời gianS2|Bao nhiêu mẫu là đủ|Một cá thể không nói lên gì2Lặp qua thời gian trên nhiều cá thể mới tách được xu hướng khỏi biến dị.auto
S2|Bao nhiêu mẫu là đủ|Một cá thể không nói lên gìS2|Đối chứng và so sánh|Giữ điều kiện như nhau1Chăm sóc giống hệt mà vẫn khác nhau , đó là lúc biến dị lộ ra.auto
S2|Đạo đức trong nghiên cứu sinh học|Được làm gì, không được làm gìS2|Đạo đức trong nghiên cứu sinh học|Chăm sóc đối tượng sống1Quy tắc bắt đầu từ thói quen đối xử với sinh vật nhỏ.auto
S2|Đạo đức trong nghiên cứu sinh học|Đồng thuận và riêng tư khi nghiên cứu trên ngườiS2|Đạo đức trong nghiên cứu sinh học|Được làm gì, không được làm gì1Nghiên cứu trên người là trường hợp ngặt nhất của cùng bộ quy tắc.auto
S2|Đặt câu hỏi về sinh vật|Dự đoán kèm lý doS2|Đặt câu hỏi về sinh vật|Biến tò mò thành câu hỏi1Dự đoán là dự đoán cho một câu hỏi cụ thể.auto
S2|Đặt câu hỏi về sinh vật|Đo được cái gì trên vật sốngS2|Đặt câu hỏi về sinh vật|Biến tò mò thành câu hỏi1Có câu hỏi rồi mới hỏi được đo gì để trả lời nó.auto
S2|Đặt câu hỏi về sinh vật|Đo được cái gì trên vật sốngS1|Quan sát kỹ|Ghi lại theo thời gian2Đại lượng đo được lộ ra khi đã thử ghi một sinh vật qua nhiều ngày.auto
S2|Đặt câu hỏi về sinh vật|Đo được cái gì trên vật sốngS2|Đối chứng và so sánh|Nhóm đối chứng3Có hai nhóm để so rồi thì mới rõ cần đo đại lượng nào mới phân biệt được chúng.auto
S2|Đối chứng và so sánh|Giữ điều kiện như nhauS2|Đối chứng và so sánh|Nhóm đối chứng1Đối chứng chỉ có nghĩa khi hai nhóm giống nhau mọi mặt trừ một.auto
S2|Đối chứng và so sánh|Nhóm đối chứngS2|Đặt câu hỏi về sinh vật|Biến tò mò thành câu hỏi1Đối chứng là cách trả lời câu hỏi nếu tôi không làm gì thì sao.auto
S2|Đối chứng và so sánh|Tự thiết kế trọn vẹnS2|Đối chứng và so sánh|Giữ điều kiện như nhau1Thiết kế trọn vẹn là viết ra toàn bộ những gì phải giữ.auto
S2|Đối chứng và so sánh|Tự thiết kế trọn vẹnS2|Bao nhiêu mẫu là đủ|Chọn mẫu thế nào2Cỡ mẫu và cách chọn là một phần của thiết kế.auto
S2|Đối chứng và so sánh|Vật sống tự thay đổiS2|Đối chứng và so sánh|Nhóm đối chứng1Chính nhóm đối chứng cho thấy sinh vật đổi cả khi không can thiệp.auto
S3|Cấu trúc khớp chức năng|Các hệ cơ quan phối hợpS3|Cấu trúc khớp chức năng|Hình dạng nói lên chức năng1Thấy được chức năng của từng bộ phận rồi mới thấy chúng phối hợp.auto
S3|Cấu trúc khớp chức năng|Cơ thể tự giữ ổn địnhS3|Cấu trúc khớp chức năng|Các hệ cơ quan phối hợp1Giữ ổn định là việc nhiều hệ cùng làm.auto
S3|Cấu trúc khớp chức năng|Hình dạng nói lên chức năngS1|Quan sát kỹ|Mô tả một sinh vật1Đọc chức năng từ hình dạng bắt đầu từ việc mô tả được hình dạng.auto
S3|Cấu trúc khớp chức năng|Vì sao diện tích bề mặt quan trọngS3|Tế bào|Tế bào phân chia1Ràng buộc bề mặt trên thể tích chính là lý do tế bào không lớn mãi.auto
S3|Hệ sinh thái|Bỏ đi một loàiS3|Hệ sinh thái|Quần thể tăng và giảm1Bỏ một loài là đổi các quan hệ đang giữ cho quần thể dao động quanh một mức.auto
S3|Hệ sinh thái|Quần thể tăng và giảmS3|Hệ sinh thái|Ai ăn ai1Quan hệ ăn nhau là thứ điều khiển quần thể tăng giảm.auto
S3|Năng lượng và vật chất trong cơ thể|Hô hấp diễn ra trong mọi tế bàoS3|Năng lượng và vật chất trong cơ thể|Thực vật tự tạo thức ăn1Quang hợp tạo chất hữu cơ; hô hấp là chỗ chất đó được dùng.auto
S3|Năng lượng và vật chất trong cơ thể|Hô hấp diễn ra trong mọi tế bàoS3|Tế bào|Các thành phần của tế bào2Hô hấp tế bào diễn ra ở ti thể.auto
S3|Năng lượng và vật chất trong cơ thể|Thực vật tự tạo thức ănS3|Năng lượng và vật chất trong cơ thể|Sinh vật cần năng lượng1Phải có câu hỏi năng lượng từ đâu ra thì quang hợp mới là câu trả lời.auto
S3|Năng lượng và vật chất trong cơ thể|Vật chất tuần hoàn, năng lượng chảy một chiềuS3|Năng lượng và vật chất trong cơ thể|Hô hấp diễn ra trong mọi tế bào1Hai quá trình ngược nhau ở cấp tế bào chính là vòng tuần hoàn ở cấp hệ sinh thái.auto
S3|Năng lượng và vật chất trong cơ thể|Vật chất tuần hoàn, năng lượng chảy một chiềuS3|Hệ sinh thái|Ai ăn ai2Chuỗi thức ăn là đường đi của cả vật chất lẫn năng lượng.auto
S3|Thông tin và di truyền|ADN mang thông tinS3|Thông tin và di truyền|Con giống cha mẹ1Có hiện tượng di truyền rồi mới hỏi thứ gì mang thông tin đó.auto
S3|Thông tin và di truyền|ADN mang thông tinS3|Tế bào|Các thành phần của tế bào2ADN nằm trong nhân, một thành phần của tế bào.auto
S3|Thông tin và di truyền|Gen và môi trường cùng quyết địnhS3|Thông tin và di truyền|Từ gen tới tính trạng1Phải có đường từ gen tới tính trạng rồi mới thấy môi trường chen vào ở đâu.auto
S3|Thông tin và di truyền|Từ gen tới tính trạngS3|Thông tin và di truyền|ADN mang thông tin1Đường từ gen tới tính trạng bắt đầu ở chỗ ADN mã hoá cái gì.auto
S3|Thông tin và di truyền|Từ gen tới tính trạngS3|Tế bào|Tế bào chuyên hoá2Cùng bộ gen mà khác tế bào , đó là ví dụ đầu tiên cho chuyện gen được dùng có chọn lọc.auto
S3|Tế bào|Các thành phần của tế bàoS3|Tế bào|Mọi sinh vật đều gồm tế bào1Phải có tế bào đã, rồi mới mở ra xem bên trong.auto
S3|Tế bào|Tế bào chuyên hoáS3|Tế bào|Tế bào phân chia1Chuyên hoá xảy ra sau khi tế bào đã phân chia ra nhiều bản.auto
S3|Tế bào|Tế bào phân chiaS3|Tế bào|Các thành phần của tế bào1Phân chia là nhân đôi rồi chia các thành phần đó.auto
S4|Biến dị là bình thường|Biến dị đến từ đâuS4|Biến dị là bình thường|Không hai cá thể nào giống hệt1Thấy biến dị rồi mới hỏi nó từ đâu ra.auto
S4|Biến dị là bình thường|Nhìn cả độ tản mát, không chỉ trung bìnhS4|Biến dị là bình thường|Không hai cá thể nào giống hệt1Có biến dị thì mới có tản mát để nhìn.auto
S4|So sánh hai nhóm|Cùng biến đổi không phải nhân quảS4|So sánh hai nhóm|Khác biệt này có thật không1Xác nhận khác biệt là thật rồi mới bàn tới nguyên nhân.auto
S4|So sánh hai nhóm|Cùng biến đổi không phải nhân quảS2|Đối chứng và so sánh|Giữ điều kiện như nhau2Chỉ thí nghiệm có kiểm soát mới cho kết luận nhân quả.auto
S4|So sánh hai nhóm|Giả dược và nhóm đối chứngS2|Đối chứng và so sánh|Vật sống tự thay đổi1Hiệu ứng giả dược nằm chồng lên chuyện cơ thể tự thay đổi.auto
S4|So sánh hai nhóm|Giả dược và nhóm đối chứngS4|So sánh hai nhóm|Cùng biến đổi không phải nhân quả2Giả dược là cách loại bỏ một giải thích cạnh tranh.auto
S4|So sánh hai nhóm|Giả dược và nhóm đối chứngS5|Đánh giá tuyên bố về sức khoẻ|Cái gì được tính là bằng chứng về sức khoẻ3Hiểu thang bằng chứng rồi mới thấy vì sao thiết kế có giả dược đứng ở đâu trên thang đó.auto
S4|So sánh hai nhóm|Khác biệt này có thật khôngS4|Biến dị là bình thường|Nhìn cả độ tản mát, không chỉ trung bình1So hai nhóm phải so cả tản mát, không chỉ so hai trung bình.auto
S4|Tiến hoá như một lối lập luận|Bằng chứng cho một lịch sử dàiS4|Tiến hoá như một lối lập luận|Chọn lọc tác động lên quần thể1Phải có cơ chế rồi mới hỏi bằng chứng cho cơ chế đó.auto
S4|Tiến hoá như một lối lập luận|Chọn lọc tác động lên quần thểS4|Tiến hoá như một lối lập luận|Sinh ra nhiều hơn số sống sót1Dư thừa hậu duệ là điều kiện để chọn lọc có gì mà chọn.auto
S4|Tiến hoá như một lối lập luận|Chọn lọc tác động lên quần thểS4|Biến dị là bình thường|Biến dị đến từ đâu2Không có biến dị thì chọn lọc không có nguyên liệu.auto
S4|Xác suất và di truyền|Dự đoán bằng tỉ lệS3|Thông tin và di truyền|Con giống cha mẹ1Tỉ lệ di truyền chỉ có nghĩa khi đã có hiện tượng con giống cha mẹ.auto
S4|Xác suất và di truyền|Dự đoán bằng tỉ lệS4|Biến dị là bình thường|Biến dị đến từ đâu2Tổ hợp lại gen chính là nguồn của các tỉ lệ đó.auto
S4|Xác suất và di truyền|Nguy cơ, không phải chắc chắnS4|Xác suất và di truyền|Tỉ lệ là kỳ vọng, không phải bảo đảm1Nguy cơ là tỉ lệ đặt vào một người cụ thể.auto
S4|Xác suất và di truyền|Nguy cơ, không phải chắc chắnS3|Thông tin và di truyền|Gen và môi trường cùng quyết định2Gen chỉ đổi xác suất vì môi trường vẫn giữ vai trò lớn.auto
S4|Xác suất và di truyền|Tỉ lệ là kỳ vọng, không phải bảo đảmS4|Xác suất và di truyền|Dự đoán bằng tỉ lệ1Có tỉ lệ rồi mới hiểu lầm được rằng nó bảo đảm.auto
S4|Xác suất và di truyền|Đọc phả hệS4|Xác suất và di truyền|Dự đoán bằng tỉ lệ1Đọc phả hệ là chạy ngược phép dự đoán tỉ lệ.auto
S5|Con người và hệ sinh thái|Con người làm đổi hệ sinh tháiS3|Hệ sinh thái|Ai ăn ai1Thấy được chuỗi ai ăn ai rồi mới thấy con người chen vào chuỗi đó ở đâu.auto
S5|Con người và hệ sinh thái|Đa dạng sinh học và vì sao nó quan trọngS3|Hệ sinh thái|Quần thể tăng và giảm1Đa dạng là tấm đệm cho các dao động quần thể; phải thấy dao động trước.auto
S5|Con người và hệ sinh thái|Đa dạng sinh học và vì sao nó quan trọngS5|Con người và hệ sinh thái|Con người làm đổi hệ sinh thái2Mất đa dạng là hậu quả cụ thể nhất của việc con người đổi hệ sinh thái.auto
S5|Con người và hệ sinh thái|Đánh giá một đánh đổi thậtS5|Con người và hệ sinh thái|Đa dạng sinh học và vì sao nó quan trọng1Một vế của đánh đổi luôn là cái giá sinh thái, mà giá đó đo bằng đa dạng.auto
S5|Con người và hệ sinh thái|Đánh giá một đánh đổi thậtS3|Hệ sinh thái|Bỏ đi một loài2Đánh đổi thật đòi dự đoán được hệ quả dây chuyền khi một mắt xích biến mất.auto
S5|Cơ thể của chính mình|Mầm bệnh và miễn dịchS1|Đổi thang quan sát|Thứ nhỏ hơn mắt thường1Mầm bệnh là sinh vật nhỏ hơn mắt thường.auto
S5|Cơ thể của chính mình|Vì sao ngủ và vận động quan trọngS5|Cơ thể của chính mình|Cơ thể tôi cần gì1Ngủ và vận động là hai nhu cầu nữa, sau nhu cầu ăn uống.auto
S5|Đánh giá tuyên bố về sức khoẻ|Cái gì được tính là bằng chứng về sức khoẻS5|Đánh giá tuyên bố về sức khoẻ|Một trường hợp không phải dữ liệu1Loại được lời chứng rồi mới xếp hạng được các loại bằng chứng.auto
S5|Đánh giá tuyên bố về sức khoẻ|Một trường hợp không phải dữ liệuS2|Đối chứng và so sánh|Vật sống tự thay đổi1Lời chứng cá nhân yếu chính vì cơ thể tự khỏi.auto
S5|Đánh giá tuyên bố về sức khoẻ|Đọc một bản tin sức khoẻS5|Đánh giá tuyên bố về sức khoẻ|Cái gì được tính là bằng chứng về sức khoẻ1Đọc tin là áp thang bằng chứng vào một bài báo cụ thể.auto
TB|Tế bào và thế giới sống|Quan sát sinh vật bằng kính hiển viS1|Đổi thang quan sát|Thứ nhỏ hơn mắt thường1Có lý do để nhìn nhỏ hơn mắt thường rồi mới cần tới kính và mẫu vật.auto
TB|Tế bào và thế giới sống|Quan sát sinh vật bằng kính hiển viS1|Quan sát kỹ|Mô tả một sinh vật2Quan sát qua kính vẫn là phép mô tả, chỉ đổi thang nhìn.auto
TB|Tế bào và thế giới sống|Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượngS3|Năng lượng và vật chất trong cơ thể|Sinh vật cần năng lượng1Có câu hỏi năng lượng từ đâu ra thì quang hợp và hô hấp mới là câu trả lời.auto
TB|Tế bào và thế giới sống|Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượngS3|Năng lượng và vật chất trong cơ thể|Thực vật tự tạo thức ăn2Quang hợp là nửa đầu của vòng chuyển hoá được ghép ở đây.auto
TB|Tế bào và thế giới sống|Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượngTB|Tế bào và thế giới sống|Tế bào là đơn vị của sự sống3Cả hai quá trình đều diễn ra bên trong tế bào.auto
TB|Tế bào và thế giới sống|Tế bào là đơn vị của sự sốngS3|Tế bào|Mọi sinh vật đều gồm tế bào1Chốt được mọi sinh vật gồm tế bào rồi mới nâng lên thành đơn vị của sự sống.auto
TB|Tế bào và thế giới sống|Tế bào là đơn vị của sự sốngS1|Đổi thang quan sát|Thứ nhỏ hơn mắt thường2Tế bào nằm dưới ngưỡng mắt thường; phải chấp nhận thế giới đó tồn tại trước.auto
TB|Tế bào và thế giới sống|Đa dạng và phân loại thế giới sốngS1|Phân nhóm theo tiêu chí|Dùng khoá phân loại1Phân loại cả thế giới sống là chạy khoá phân loại trên quy mô lớn.auto
TB|Tế bào và thế giới sống|Đa dạng và phân loại thế giới sốngS1|Phân nhóm theo tiêu chí|Nói rõ tiêu chí của mình2Mỗi bậc phân loại là một tiêu chí; phải quen nói rõ tiêu chí trước.auto