AP · stat · AP Statistics
Thuộc cây kiến thức môn AP. Sinh bằng scripts/export-knowledge-to-docs.mjs, đừng sửa tay.
5 node · 5 unit · 30 câu hỏi
| Module | Unit | Node | Mã node | Lớp | Mức | Câu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AP Statistics | Khám phá dữ liệu một biến | Mô tả dữ liệu và hình dạng phân phối | mo-ta-du-lieu-phan-phoi | 10 | 10 | 6 |
| AP Statistics | Thu thập dữ liệu: khảo sát và thí nghiệm | Thiết kế khảo sát và thí nghiệm | thiet-ke-khao-sat-thi-nghiem | 11 | 60 | 6 |
| AP Statistics | Xác suất và phân phối chuẩn | Xác suất và phân phối chuẩn | xac-suat-va-phan-phoi-chuan | 11 | 90 | 6 |
| AP Statistics | Suy luận thống kê | Suy luận thống kê: khoảng tin cậy và kiểm định | suy-luan-thong-ke | 12 | 170 | 6 |
| AP Statistics | Rubric và kỹ năng làm bài thi AP | Đọc rubric AP và cách quy ra điểm 1-5 | doc-rubric-va-thang-diem-ap | 11 | 150 | 6 |