---
url: https://docs.nemo12.com/product/videos/grammar-starter-wh-questions.md
description: >-
  Brief, kịch bản và hồ sơ tạo video 'Wh- questions: what, where, who': Dùng
  đúng cấu trúc của bài và tránh 3 lỗi hay gặp
---

# grammar-starter-wh-questions

Wh- questions: what, where, who. Nguồn: SRC-1373. Tạo bằng skill `video-create`; brief: `nemo12-videos/videos/briefs/grammar-starter-wh-questions.json`,
kịch bản: `nemo12-videos/videos/scripts-content/grammar-starter-wh-questions.json`. Hồ sơ mọi lượt render (manifest, nhịp thật, contact
sheet, commit, lượt chạy): admin.nemo12.com, tab Video.

## Brief (chủ dự án, 15.10.2026 (11 câu cho cả lượt Unit 1 A1+A2, AskUserQuestion) trả lời)

| Câu hỏi | Trả lời |
| --- | --- |
| Video này để người xem làm được gì sau khi xem? | Dùng đúng cấu trúc của bài và tránh 3 lỗi hay gặp |
| Ai xem? | learner |
| Gắn ở trang nào (URL)? | https://learn.nemo12.com/grammar/starter/wh-questions |
| Khuôn video nào? | lesson (grammar-lesson) |
| Một câu thông điệp chính người xem phải nhớ? | What, where, who |
| Lời đọc và phụ đề bằng tiếng gì? | lời EN đơn giản; KHÔNG chữ gắn trong hình; phụ đề rời VI + EN |
| Giọng nào, tốc độ nào? | edge-tts en-US-JennyNeural -20%, nghỉ 1,2 giây |
| Dài bao lâu, nhịp nhanh hay chậm? | khoảng 90 giây |
| Nhạc kiểu nào? | calm, nhỏ (music_volume 0.25) |
| Ai được xem khi vừa render xong? | public |
| Render xong thì làm gì tiếp? | gắn vào bài, không đăng social |

## Kịch bản

| Phần | Chữ trên màn hình | Lời đọc | Phụ đề Việt |
| --- | --- | --- | --- |
| hook | What, where, who | What asks about things, where about places, who about people. | What hỏi sự vật, where hỏi nơi chốn, who hỏi người. |
| rule | The rule: what: a thing / where: a place; who: a person | Put the question word first. With a normal verb, add do or does. | Từ hỏi đứng đầu. Với động từ thường thì thêm do hoặc does. |
| ex1 | Example: What is your name? | What is your name? What asks about a thing, here a name. | what hỏi về sự vật, ở đây là cái tên. |
| ex2 | Example: Where do you live? | Where do you live? Where asks about a place. Then do, then you. | where hỏi nơi chốn, sau nó là do rồi đến you. |
| ex3 | Example: Who is your teacher? | Who is your teacher? Who asks about a person. | who hỏi về người. |
| trap1 | Watch out: Wrong: Where you live?; Right: Where do you live? | A normal verb needs do after where. | Câu hỏi với động từ thường cần trợ động từ do/does sau từ hỏi. |
| trap2 | Watch out: Wrong: What she likes?; Right: What does she like? | With she, add does. Like has no s. | Với she phải thêm does và động từ trở về dạng nguyên mẫu like. |
| trap3 | Watch out: Wrong: Who is she? (to ask a place); Right: Where is she? | For a place, ask where. | Hỏi nơi chốn dùng where, who chỉ để hỏi người. |
| cta | Now practise | Now try the practice questions. | Bây giờ hãy làm bài luyện tập. |
