---
url: https://docs.nemo12.com/product/videos/grammar-starter-in-on-at-for-time.md
description: >-
  Brief, kịch bản và hồ sơ tạo video 'Prepositions of time': Dùng đúng cấu trúc
  của bài và tránh 3 lỗi hay gặp
---

# grammar-starter-in-on-at-for-time

Prepositions of time. Nguồn: SRC-1373. Tạo bằng skill `video-create`; brief: `nemo12-videos/videos/briefs/grammar-starter-in-on-at-for-time.json`,
kịch bản: `nemo12-videos/videos/scripts-content/grammar-starter-in-on-at-for-time.json`. Hồ sơ mọi lượt render (manifest, nhịp thật, contact
sheet, commit, lượt chạy): admin.nemo12.com, tab Video.

## Brief (chủ dự án, 15.10.2026 (làm nốt các video còn thiếu, cùng khuôn đã duyệt) trả lời)

| Câu hỏi | Trả lời |
| --- | --- |
| Video này để người xem làm được gì sau khi xem? | Dùng đúng cấu trúc của bài và tránh 3 lỗi hay gặp |
| Ai xem? | learner |
| Gắn ở trang nào (URL)? | https://learn.nemo12.com/grammar/starter/in-on-at-for-time |
| Khuôn video nào? | lesson (grammar-lesson) |
| Một câu thông điệp chính người xem phải nhớ? | At a time, on a day, in a year |
| Lời đọc và phụ đề bằng tiếng gì? | lời EN đơn giản; KHÔNG chữ gắn trong hình; phụ đề rời VI + EN |
| Giọng nào, tốc độ nào? | edge-tts en-US-JennyNeural -20%, nghỉ 1,2 giây |
| Dài bao lâu, nhịp nhanh hay chậm? | khoảng 3 phút |
| Nhạc kiểu nào? | calm, nhỏ (music_volume 0.25) |
| Ai được xem khi vừa render xong? | public |
| Render xong thì làm gì tiếp? | gắn vào bài, không đăng social |

## Kịch bản

| Phần | Chữ trên màn hình | Lời đọc | Phụ đề Việt |
| --- | --- | --- | --- |
| hook | At a time, on a day, in a year | At, on or in? At for a clock time, on for a day, in for a month or a year. | At, on hay in? At cho giờ, on cho ngày, in cho tháng hoặc năm. |
| rule | The rule: at + clock time / on + day or date; in + month, year, season | Use at for a clock time. Use on for a day or a date. Use in for a month, a year or a season. | Dùng at cho giờ. Dùng on cho thứ hoặc ngày. Dùng in cho tháng, năm hoặc mùa. |
| pair-at | Goes with | At goes with 8 o'clock, 10 pm, noon. At does not go with Monday, 2020, July. | at đi với 8 o'clock, 10 pm, noon. at không đi với Monday, 2020, July. |
| pair-on | Goes with | On goes with Monday, my birthday, 5 May. On does not go with 8 o'clock, 2005, summer. | on đi với Monday, my birthday, 5 May. on không đi với 8 o'clock, 2005, summer. |
| pair-in | Goes with | In goes with 2020, July, summer. In does not go with Monday, 10 pm, 5 May. | in đi với 2020, July, summer. in không đi với Monday, 10 pm, 5 May. |
| ex1 | Example: The class starts at 8 o'clock. | The class starts at 8 o'clock. Eight o'clock is a clock time, so at. | Lớp học bắt đầu lúc 8 giờ. Giờ cụ thể nên dùng at. |
| ex2 | Example: I have a test on Monday. | I have a test on Monday. Monday is a day, so on. | Tôi có bài kiểm tra vào thứ Hai. Thứ Hai là một ngày, nên dùng on. |
| ex3 | Example: Sales rose sharply in 2020. | Sales rose sharply in 2020. Twenty twenty is a year, so in. | Doanh số tăng mạnh vào năm 2020. 2020 là một năm, nên dùng in. |
| trap1 | Watch out: Wrong: I was born on 2005.; Right: I was born in 2005. | A year uses in, not on. | Năm dùng in, không dùng on. |
| trap2 | Watch out: Wrong: See you in Monday.; Right: See you on Monday. | A day of the week uses on. | Ngày trong tuần dùng on. |
| trap3 | Watch out: Wrong: I go to bed in 10 pm.; Right: I go to bed at 10 pm. | A clock time uses at. | Giờ cụ thể dùng at. |
| cta | Now practise | Now try the practice questions. At a time, on a day, in a year. | Bây giờ hãy làm bài luyện tập. At cho giờ, on cho ngày, in cho năm. |
