---
url: >-
  https://docs.nemo12.com/product/videos/grammar-starter-imperatives-sit-down-don-t-talk.md
description: >-
  Brief, kịch bản và hồ sơ tạo video 'Imperatives: Sit down, Don't talk': Dùng
  đúng cấu trúc của bài và tránh 3 lỗi hay gặp
---

# grammar-starter-imperatives-sit-down-don-t-talk

Imperatives: Sit down, Don't talk. Nguồn: SRC-1373. Tạo bằng skill `video-create`; brief: `nemo12-videos/videos/briefs/grammar-starter-imperatives-sit-down-don-t-talk.json`,
kịch bản: `nemo12-videos/videos/scripts-content/grammar-starter-imperatives-sit-down-don-t-talk.json`. Hồ sơ mọi lượt render (manifest, nhịp thật, contact
sheet, commit, lượt chạy): admin.nemo12.com, tab Video.

## Brief (chủ dự án, 15.10.2026 (làm nốt các video còn thiếu, cùng khuôn đã duyệt) trả lời)

| Câu hỏi | Trả lời |
| --- | --- |
| Video này để người xem làm được gì sau khi xem? | Dùng đúng cấu trúc của bài và tránh 3 lỗi hay gặp |
| Ai xem? | learner |
| Gắn ở trang nào (URL)? | https://learn.nemo12.com/grammar/starter/imperatives-sit-down-don-t-talk |
| Khuôn video nào? | lesson (grammar-lesson) |
| Một câu thông điệp chính người xem phải nhớ? | Start with the verb |
| Lời đọc và phụ đề bằng tiếng gì? | lời EN đơn giản; KHÔNG chữ gắn trong hình; phụ đề rời VI + EN |
| Giọng nào, tốc độ nào? | edge-tts en-US-JennyNeural -20%, nghỉ 1,2 giây |
| Dài bao lâu, nhịp nhanh hay chậm? | khoảng 3 phút |
| Nhạc kiểu nào? | pulse, nhỏ (music_volume 0.25) |
| Ai được xem khi vừa render xong? | public |
| Render xong thì làm gì tiếp? | gắn vào bài, không đăng social |

## Kịch bản

| Phần | Chữ trên màn hình | Lời đọc | Phụ đề Việt |
| --- | --- | --- | --- |
| hook | Start with the verb | Sit down. Don't talk. Let's go. Start with the verb, no you. | Sit down. Don't talk. Let's go. Bắt đầu bằng động từ, không có you. |
| rule | The rule: Verb ...: Open your book.; Don't + verb / Let's + verb | To tell someone what to do, start with the verb. To say no, use don't. To invite, use let's. | Muốn bảo ai làm gì, bắt đầu bằng động từ. Muốn cấm, dùng don't. Muốn rủ, dùng let's. |
| pair-verb | Comes first | Right order: Sit down!, Open your book., Listen!. Wrong order: You sit down!, You open your book., You listen!. | Đúng thứ tự: Sit down!, Open your book., Listen!. Sai thứ tự: You sit down!, You open your book., You listen!. |
| pair-dont | Right form | Right order: Don't run., Don't talk., Don't worry.. Wrong order: Not run., No talk., Don't to worry.. | Đúng thứ tự: Don't run., Don't talk., Don't worry.. Sai thứ tự: Not run., No talk., Don't to worry.. |
| pair-lets | Right form | Right order: Let's go., Let's play., Let's eat.. Wrong order: Let's to go., Let's going., Let's we play.. | Đúng thứ tự: Let's go., Let's play., Let's eat.. Sai thứ tự: Let's to go., Let's going., Let's we play.. |
| ex1 | Example: Open your books, please. | Open your books, please. The sentence starts with the verb open. | Mời các em mở sách. Câu bắt đầu bằng động từ open. |
| ex2 | Example: Don't touch that! | Don't touch that! Don't plus the verb says no. | Đừng chạm vào cái đó! Don't cộng động từ để cấm. |
| ex3 | Example: Let's play football. | Let's play football. Let's invites friends to do it together. | Chúng mình chơi bóng đá đi. Let's để rủ bạn cùng làm. |
| trap1 | Watch out: Wrong: You sit down!; Right: Sit down! | An order does not need you. | Câu mệnh lệnh không cần chủ ngữ. |
| trap2 | Watch out: Wrong: Not run in the classroom.; Right: Don't run in the classroom. | To say no, use don't. | Phủ định dùng don't. |
| trap3 | Watch out: Wrong: Don't to worry.; Right: Don't worry. | After don't, use the plain verb with no to. | Sau don't là động từ nguyên mẫu, không có to. |
| cta | Now practise | Now try the practice questions. Start with the verb. | Bây giờ hãy làm bài luyện tập. Bắt đầu bằng động từ. |
