---
url: https://docs.nemo12.com/product/videos/grammar-starter-have-got.md
description: >-
  Brief, kịch bản và hồ sơ tạo video 'have got': Dùng đúng cấu trúc của bài và
  tránh 3 lỗi hay gặp
---

# grammar-starter-have-got

have got. Nguồn: SRC-1373. Tạo bằng skill `video-create`; brief: `nemo12-videos/videos/briefs/grammar-starter-have-got.json`,
kịch bản: `nemo12-videos/videos/scripts-content/grammar-starter-have-got.json`. Hồ sơ mọi lượt render (manifest, nhịp thật, contact
sheet, commit, lượt chạy): admin.nemo12.com, tab Video.

## Brief (chủ dự án, 15.10.2026 (11 câu cho cả lượt Unit 1 A1+A2, AskUserQuestion) trả lời)

| Câu hỏi | Trả lời |
| --- | --- |
| Video này để người xem làm được gì sau khi xem? | Dùng đúng cấu trúc của bài và tránh 3 lỗi hay gặp |
| Ai xem? | learner |
| Gắn ở trang nào (URL)? | https://learn.nemo12.com/grammar/starter/have-got |
| Khuôn video nào? | lesson (grammar-lesson) |
| Một câu thông điệp chính người xem phải nhớ? | I've got, she's got |
| Lời đọc và phụ đề bằng tiếng gì? | lời EN đơn giản; KHÔNG chữ gắn trong hình; phụ đề rời VI + EN |
| Giọng nào, tốc độ nào? | edge-tts en-US-JennyNeural -20%, nghỉ 1,2 giây |
| Dài bao lâu, nhịp nhanh hay chậm? | khoảng 90 giây |
| Nhạc kiểu nào? | pulse, nhỏ (music_volume 0.25) |
| Ai được xem khi vừa render xong? | public |
| Render xong thì làm gì tiếp? | gắn vào bài, không đăng social |

## Kịch bản

| Phần | Chữ trên màn hình | Lời đọc | Phụ đề Việt |
| --- | --- | --- | --- |
| hook | I've got, she's got | Have got means have. Use has got with he, she and it. | Have got nghĩa là có. Với he, she, it dùng has got. |
| rule | The rule: I, you, we, they + have got; he, she, it + has got | Say have got or has got. In questions, have comes first. | Dùng have got hoặc has got. Câu hỏi đưa have lên trước. |
| ex1 | Example: I've got a new school bag. | I've got a new school bag. I've got is short for I have got. | I've got là viết tắt của I have got. |
| ex2 | Example: My sister has got long hair. | My sister has got long hair. My sister is one person, so has got. | Chủ ngữ my sister là ngôi thứ ba số ít nên dùng has got. |
| ex3 | Example: Have you got a pen? | Have you got a pen? Have comes before you. Got stays after it. | Câu hỏi đưa Have lên trước chủ ngữ, got vẫn đứng sau. |
| trap1 | Watch out: Wrong: She have got a cat.; Right: She has got a cat. | She goes with has got. | She là ngôi thứ ba số ít, phải dùng has got. |
| trap2 | Watch out: Wrong: I haven't a bike.; Right: I haven't got a bike. | Keep got in the negative. | Trong cấu trúc have got, câu phủ định vẫn phải giữ got. |
| trap3 | Watch out: Wrong: Do you have got a phone?; Right: Have you got a phone? | Do not mix do with have got. | Không trộn do với have got: hoặc Have you got, hoặc Do you have. |
| cta | Now practise | Now try the practice questions. | Bây giờ hãy làm bài luyện tập. |
