---
url: https://docs.nemo12.com/ops/seo-keywords/grammar.md
description: >-
  Bản đồ từ khoá SEO cho phụ huynh, chủ đề Ngữ pháp (Grammar): 35 nhóm, ý định,
  chặng, ưu tiên, cụm từ khoá và URL đích (SRC-1296).
---

# Bản đồ từ khoá SEO · Ngữ pháp (Grammar)

Trang SINH TỰ ĐỘNG bằng `node apps/web/scripts/keyword-coverage.mjs --docs`, đừng sửa tay. Thuộc
[Bản đồ từ khoá SEO cho phụ huynh](../seo-keywords.md), nơi giải thích các cột.

## Ngữ pháp (Grammar)

| Nhóm | Ý định | Chặng | Ưu tiên | Từ khoá chính | Bốn cụm còn lại | URL | Phủ |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| grammar-001 | commercial | consideration | high | ngữ pháp tiếng anh | khoá học ngữ pháp tiếng anh online; học ngữ pháp từ a1 đến c1; ngữ pháp tiếng anh theo level; học lại ngữ pháp | `/grammar` | 0/5 |
| grammar-002 | transactional | decision | high | học phí khoá ngữ pháp | học phí grammar; giá khoá học ngữ pháp; học phí học ngữ pháp tiếng anh; khoá ngữ pháp bao nhiêu tiền | `/grammar/tuition` | 0/5 |
| grammar-003 | informational | consideration | medium | level ngữ pháp | năm level ngữ pháp; ngữ pháp a1 a2 b1; 115 bài ngữ pháp; các mảng ngữ pháp | `/grammar/levels` | 0/5 |
| grammar-004 | commercial | consideration | medium | chọn level ngữ pháp theo kỳ thi | học ngữ pháp cho kỳ thi; ngữ pháp dành cho ai; ngữ pháp cho ielts và sat; level ngữ pháp phù hợp | `/grammar/who-is-it-for` | 0/5 |
| grammar-005 | commercial | consideration | high | ngữ pháp tiếng anh cho con | bố mẹ chọn khoá ngữ pháp; con học ngữ pháp; khoá ngữ pháp cho học sinh; ngữ pháp cho trẻ | `/parents/grammar` | 0/5 |
| grammar-006 | informational | consideration | low | câu hỏi thường gặp về ngữ pháp | hỏi đáp ngữ pháp; học ngữ pháp có khó không; học ngữ pháp mất bao lâu; học ngữ pháp online | `/grammar/faq` | 0/5 |
| grammar-007 | commercial | consideration | medium | chọn chỗ học ngữ pháp | hỏi gì khi chọn lớp ngữ pháp; trung tâm dạy ngữ pháp; tiêu chí chọn lớp ngữ pháp; câu hỏi trước khi học ngữ pháp | `/grammar/questions-to-ask` | 0/5 |
| grammar-008 | informational | awareness | high | lộ trình học ngữ pháp tiếng anh cho người mất gốc | lộ trình ngữ pháp; học ngữ pháp cho người mất gốc; mất gốc ngữ pháp; học lại từ đầu | `/grammar/articles/foundations/grammar-foundations-roadmap` | 5/5 |
| grammar-009 | informational | consideration | high | các thì trong tiếng anh bị rối | 12 thì tiếng anh; nhầm lẫn các thì; học các thì tiếng anh; phân biệt các thì | `/grammar/articles/foundations/english-tenses-confusion` | 5/5 |
| grammar-010 | informational | awareness | high | ngữ pháp tiếng anh bắt đầu từ đâu | học ngữ pháp từ đâu; quá nhiều quy tắc ngữ pháp; bắt đầu học ngữ pháp; thứ tự học ngữ pháp | `/grammar/articles/foundations/grammar-rules-too-many` | 5/5 |
| grammar-011 | informational | consideration | medium | từ loại trong tiếng anh | danh từ động từ tính từ trạng từ; nhận biết từ loại; vị trí từ loại; từ loại tiếng anh cơ bản | `/grammar/articles/foundations/parts-of-speech-basics` | 5/5 |
| grammar-012 | informational | consideration | high | kiểm tra trình độ ngữ pháp tiếng anh | test ngữ pháp tiếng anh; trình độ ngữ pháp; bài kiểm tra ngữ pháp; biết mình ở level nào | `/grammar/articles/foundations/find-your-grammar-level` | 5/5 |
| grammar-013 | informational | consideration | medium | học ngữ pháp bằng sách hay app | sách ngữ pháp tiếng anh; app học ngữ pháp; học ngữ pháp bằng app; sách hay ứng dụng | `/grammar/articles/foundations/grammar-book-vs-app` | 5/5 |
| grammar-014 | informational | consideration | high | tự học ngữ pháp tiếng anh tại nhà | tự học ngữ pháp; tự học hay đi học ngữ pháp; học ngữ pháp ở nhà; tự học ngữ pháp có được không | `/grammar/articles/foundations/self-study-or-grammar-class` | 5/5 |
| grammar-015 | informational | consideration | high | cấu trúc câu tiếng anh cơ bản | cấu trúc câu; chủ ngữ động từ tân ngữ; đặt câu tiếng anh; câu đơn tiếng anh | `/grammar/articles/foundations/sentence-structure-confidence` | 5/5 |
| grammar-016 | informational | consideration | high | cách dùng a an the | mạo từ a an the; khi nào dùng the; lỗi dùng mạo từ; mạo từ trong tiếng anh | `/grammar/articles/writing-accuracy/articles-a-an-the-writing` | 5/5 |
| grammar-017 | informational | consideration | medium | lỗi chia động từ theo chủ ngữ | hoà hợp chủ ngữ động từ; chia động từ số ít số nhiều; subject verb agreement; chủ ngữ dài chia động từ | `/grammar/articles/writing-accuracy/subject-verb-agreement-writing` | 5/5 |
| grammar-018 | informational | consideration | high | lỗi ngữ pháp thường gặp trong tiếng anh | lỗi ngữ pháp thường gặp; checklist ngữ pháp; soát lỗi ngữ pháp; lỗi sai phổ biến | `/grammar/articles/writing-accuracy/writing-grammar-checklist` | 5/5 |
| grammar-019 | informational | consideration | low | grammarly có giúp học ngữ pháp không | grammarly; công cụ sửa ngữ pháp; dùng grammarly; grammarly và học ngữ pháp | `/grammar/articles/writing-accuracy/grammar-tool-vs-grammar-study` | 5/5 |
| grammar-020 | informational | consideration | medium | cách viết câu phức tiếng anh | câu phức tiếng anh; viết câu phức; câu ghép và câu phức; mệnh đề phụ | `/grammar/articles/writing-accuracy/fear-complex-sentences` | 5/5 |
| grammar-021 | informational | awareness | high | cách giúp con học ngữ pháp tiếng anh | giúp con học ngữ pháp; con học ngữ pháp tiếng anh; phụ huynh và ngữ pháp; dạy con ngữ pháp | `/grammar/articles/for-parents/parents-guide-child-grammar` | 5/5 |
| grammar-022 | informational | awareness | high | con mất gốc tiếng anh | con bị mất gốc; lấy lại gốc tiếng anh cho con; mất gốc tiếng anh lớp 6; con hổng kiến thức tiếng anh | `/grammar/articles/for-parents/child-lost-english-basics` | 5/5 |
| grammar-023 | informational | awareness | high | trẻ mấy tuổi nên học ngữ pháp tiếng anh | mấy tuổi học ngữ pháp; học ngữ pháp từ lớp mấy; trẻ nhỏ học ngữ pháp; học ngữ pháp sớm | `/grammar/articles/for-parents/when-child-start-grammar` | 5/5 |
| grammar-024 | commercial | decision | high | chọn khóa học ngữ pháp cho con | khoá ngữ pháp cho con; chọn lớp ngữ pháp; tiêu chí chọn khoá ngữ pháp; khoá học ngữ pháp tốt | `/grammar/articles/for-parents/choose-grammar-program-child` | 5/5 |
| grammar-025 | informational | awareness | medium | ngữ pháp tiếng anh ở trường | ngữ pháp trên lớp; ngữ pháp dùng được; học ngữ pháp ở trường; ngữ pháp sách giáo khoa | `/grammar/articles/for-parents/school-grammar-vs-usable-grammar` | 5/5 |
| grammar-026 | informational | consideration | high | ngữ pháp thi vào lớp 10 | ôn thi vào lớp 10 tiếng anh; bẫy ngữ pháp thi lớp 10; ngữ pháp lớp 9; đề thi vào lớp 10 | `/grammar/articles/exam-grammar/grade-10-exam-grammar-traps` | 5/5 |
| grammar-027 | informational | consideration | high | ngữ pháp thi thpt quốc gia | ngữ pháp thi tốt nghiệp; ôn ngữ pháp thpt; chuyên đề ngữ pháp thpt; ngữ pháp lớp 12 | `/grammar/articles/exam-grammar/grammar-points-thpt-exam` | 5/5 |
| grammar-028 | informational | consideration | medium | sat standard english conventions | ngữ pháp sat; câu hỏi ngữ pháp sat; sat writing grammar; dấu câu và ngữ pháp sat | `/grammar/articles/exam-grammar/sat-grammar-questions-hard` | 5/5 |
| grammar-029 | informational | decision | medium | ôn ngữ pháp cấp tốc | ôn ngữ pháp nhanh; không đủ thời gian ôn ngữ pháp; ôn ngữ pháp trước kỳ thi; ôn cấp tốc | `/grammar/articles/exam-grammar/fear-running-out-of-time-grammar` | 5/5 |
| grammar-030 | informational | consideration | medium | chuyên đề ngữ pháp hay ra thi | ngữ pháp hay ra thi; chuyên đề ngữ pháp quan trọng; ưu tiên ôn ngữ pháp; ngữ pháp trọng tâm | `/grammar/articles/exam-grammar/exam-grammar-topics-priority` | 5/5 |
| grammar-031 | informational | consideration | high | thì hiện tại hoàn thành | present perfect; hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn; cách dùng hiện tại hoàn thành; thì hoàn thành | `/grammar/articles/journey/perfect-tenses-step` | 5/5 |
| grammar-032 | informational | consideration | high | câu điều kiện và câu bị động | câu điều kiện; câu bị động; câu điều kiện loại 1 2 3; cách dùng câu bị động | `/grammar/articles/journey/conditionals-and-passive` | 5/5 |
| grammar-033 | informational | consideration | high | mệnh đề quan hệ tiếng anh | mệnh đề quan hệ; who which that; đại từ quan hệ; nối câu bằng mệnh đề | `/grammar/articles/journey/connect-ideas-with-clauses` | 5/5 |
| grammar-034 | informational | consideration | medium | danh từ đếm được và không đếm được | danh từ không đếm được; so sánh hơn và so sánh nhất; much many a lot of; câu so sánh tiếng anh | `/grammar/articles/journey/quantity-and-comparison` | 5/5 |
| grammar-035 | informational | consideration | medium | ngữ pháp tiếng anh nâng cao | ngữ pháp c1; cấu trúc nâng cao; đảo ngữ; ngữ pháp trình độ cao | `/grammar/articles/journey/advanced-grammar-c1` | 5/5 |
