---
url: https://docs.nemo12.com/knowledge/vietnamese/strand-v5.md
description: 'Môn Ngữ văn, mục V5 · engage: 36 node · 36 unit · 360 câu hỏi'
---

# Ngữ văn · V5 · engage

Thuộc [cây kiến thức môn Ngữ văn](../vietnamese.md). Sinh bằng `scripts/export-knowledge-to-docs.mjs`, đừng sửa tay.

36 node · 36 unit · 360 câu hỏi

| Module | Unit | Node | Mã node | Lớp | Mức | Câu |
| --- | --- | --- | --- | ---: | ---: | ---: |
| Văn bản khó | Văn bản dài, nhiều nhân vật | Văn bản dài, nhiều nhân vật | `b21-long-texts-many-characters` | 5 | 4 | 10 |
| Văn bản khó | Văn bản có nhiều lớp nghĩa | Văn bản có nhiều lớp nghĩa | `v-v5-texts-with-layered-meaning` | 8 | 6 | 10 |
| Văn bản khó | Văn bản thông tin và quảng cáo | Văn bản thông tin và quảng cáo | `b21-informative-and-persuasive-texts` | 7 | 5 | 10 |
| Văn bản khó | Phong cách ngôn ngữ | Phong cách ngôn ngữ | `v-v5-language-style-and-register-of-a-text-type` | 10 | 9 | 10 |
| Văn bản khó | Chia bài dài thành khúc | Chia bài dài thành khúc | `b21vf-break-a-long-text-into-chunks` | 6 | 6 | 10 |
| Văn bản khó | Đọc lại lần hai để hiểu sâu | Đọc lại lần hai để hiểu sâu | `b21vf-reread-for-depth` | 7 | 7 | 10 |
| Văn bản khó | Ghi chú bên lề | Ghi chú bên lề | `b21vf-annotate-as-you-read` | 7 | 7 | 10 |
| Nối các văn bản | So hai bài cùng chủ đề | So hai bài cùng chủ đề | `b21-two-texts-on-one-theme` | 4 | 3 | 10 |
| Nối các văn bản | Hình ảnh quay lại ở nhiều bài | Hình ảnh quay lại ở nhiều bài | `v-v5-recurring-images-in-a-literature` | 8 | 6 | 10 |
| Nối các văn bản | Văn bản trong bối cảnh của nó | Văn bản trong bối cảnh của nó | `v-v5-a-text-in-its-historical-context` | 9 | 7 | 10 |
| Nối các văn bản | So sánh tác phẩm qua các thời kỳ | So sánh tác phẩm qua các thời kỳ | `v-v5-compare-works-across-periods` | 11 | 10 | 10 |
| Nối các văn bản | Hai bài cùng một chủ đề | Hai bài cùng một chủ đề | `b21vf-two-texts-one-topic` | 7 | 6 | 10 |
| Nối các văn bản | Khi hai nguồn nói ngược nhau | Khi hai nguồn nói ngược nhau | `b21vf-when-two-sources-disagree` | 8 | 7 | 10 |
| Nối các văn bản | Nối bài đọc với đời sống | Nối bài đọc với đời sống | `b21vf-link-the-text-to-your-life` | 6 | 6 | 10 |
| Nối các văn bản | Nối bài đọc với bài đã học | Nối bài đọc với bài đã học | `b21vf-link-to-what-you-have-read-before` | 9 | 8 | 10 |
| Cách đọc của riêng mình | Nêu ý kiến khác với bạn | Nêu ý kiến khác với bạn | `b21-say-something-different-from-your-friend` | 3 | 3 | 10 |
| Cách đọc của riêng mình | Bảo vệ cách đọc bằng văn bản | Bảo vệ cách đọc bằng văn bản | `v-v5-defend-a-reading-with-the-text` | 8 | 6 | 10 |
| Cách đọc của riêng mình | Đổi ý khi có căn cứ tốt hơn | Đổi ý khi có căn cứ tốt hơn | `v-v5-change-your-mind-on-better-grounds` | 8 | 6 | 10 |
| Cách đọc của riêng mình | Hai cách đọc cùng hợp lệ | Hai cách đọc cùng hợp lệ | `v-v5-two-valid-readings-of-one-work` | 10 | 9 | 10 |
| Cách đọc của riêng mình | Chọn sách vừa sức | Chọn sách vừa sức | `b21vf-choose-a-book-at-the-right-level` | 4 | 4 | 10 |
| Cách đọc của riêng mình | Đặt câu hỏi khi đọc | Đặt câu hỏi khi đọc | `b21vf-ask-questions-while-reading` | 6 | 6 | 10 |
| Cách đọc của riêng mình | Biết mình đang không hiểu | Biết mình đang không hiểu | `b21vf-notice-when-you-stop-understanding` | 7 | 7 | 10 |
| Cách đọc của riêng mình | Sổ tay đọc sách | Sổ tay đọc sách | `b21vf-keep-a-reading-log` | 8 | 7 | 10 |
| Tự nghiên cứu | Tự đặt câu hỏi nghiên cứu | Tự đặt câu hỏi nghiên cứu | `v-v5-choose-your-own-question-about-a-text` | 10 | 9 | 10 |
| Tự nghiên cứu | Tìm và cân nhắc tài liệu tham khảo | Tìm và cân nhắc tài liệu tham khảo | `v-v5-find-and-weigh-secondary-sources` | 10 | 9 | 10 |
| Tự nghiên cứu | Viết bài nghiên cứu dài | Viết bài nghiên cứu dài | `v-v5-write-an-extended-essay` | 11 | 10 | 10 |
| Đọc để làm việc gì đó | Đọc hướng dẫn và làm theo | Đọc hướng dẫn và làm theo | `b21vf-read-instructions-and-follow-them` | 4 | 4 | 10 |
| Đọc để làm việc gì đó | Đọc để tìm một câu trả lời | Đọc để tìm một câu trả lời | `b21vf-read-to-answer-one-question` | 5 | 5 | 10 |
| Đọc để làm việc gì đó | Đọc quy định và điều khoản | Đọc quy định và điều khoản | `b21vf-read-rules-and-terms` | 7 | 7 | 10 |
| Đọc để làm việc gì đó | Đọc đề thi cho đúng | Đọc đề thi cho đúng | `b21vf-read-an-exam-question-properly` | 6 | 6 | 10 |
| Đọc để làm việc gì đó | Đọc để viết lại bằng lời mình | Đọc để viết lại bằng lời mình | `b21vf-read-then-restate` | 8 | 8 | 10 |
| Đọc có phản biện | Sự thật hay ý kiến | Sự thật hay ý kiến | `b21vf-fact-or-opinion` | 5 | 5 | 10 |
| Đọc có phản biện | Bài này viết để làm gì | Bài này viết để làm gì | `b21vf-what-is-this-text-for` | 6 | 6 | 10 |
| Đọc có phản biện | Ai viết và họ được lợi gì | Ai viết và họ được lợi gì | `b21vf-who-wrote-it-and-who-benefits` | 7 | 7 | 10 |
| Đọc có phản biện | Chỗ nào bài viết bỏ trống | Chỗ nào bài viết bỏ trống | `b21vf-where-the-text-is-silent` | 8 | 8 | 10 |
| Đọc có phản biện | Tin trên mạng có thật không | Tin trên mạng có thật không | `b21vf-is-this-online-post-true` | 7 | 7 | 10 |
