---
url: https://docs.nemo12.com/knowledge/vietnamese/strand-v3.md
description: 'Môn Ngữ văn, mục V3 · interpret: 34 node · 33 unit · 292 câu hỏi'
---

# Ngữ văn · V3 · interpret

Thuộc [cây kiến thức môn Ngữ văn](../vietnamese.md). Sinh bằng `scripts/export-knowledge-to-docs.mjs`, đừng sửa tay.

34 node · 33 unit · 292 câu hỏi

| Module | Unit | Node | Mã node | Lớp | Mức | Câu |
| --- | --- | --- | --- | ---: | ---: | ---: |
| Ngôn ngữ hình ảnh | So sánh và nhân hoá | So sánh và nhân hoá | `b21-simile-and-personification` | 2 | 2 | 12 |
| Ngôn ngữ hình ảnh | Ẩn dụ | Ẩn dụ | `b21vf-metaphors` | 6 | 5 | 10 |
| Ngôn ngữ hình ảnh | Ẩn dụ | Ẩn dụ | `b21-metaphor` | 6 | 54 | 10 |
| Ngôn ngữ hình ảnh | Hình ảnh chạy suốt cả bài | Hình ảnh chạy suốt cả bài | `v-v3-an-image-running-through-the-whole-piece` | 8 | 6 | 10 |
| Ngôn ngữ hình ảnh | Nói quá và nói giảm | Nói quá và nói giảm | `b21vf-hyperbole-and-understatement` | 7 | 7 | 10 |
| Ngôn ngữ hình ảnh | So sánh | So sánh | `b21vf-similes` | 4 | 4 | 10 |
| Ngôn ngữ hình ảnh | Nhân hoá | Nhân hoá | `b21vf-personification` | 5 | 4 | 10 |
| Ai đang nói | Người kể là ai | Người kể là ai | `b21-who-is-telling-this` | 3 | 3 | 10 |
| Ai đang nói | Người kể biết gì, không biết gì | Người kể biết gì, không biết gì | `b21-what-the-narrator-knows` | 6 | 5 | 10 |
| Ai đang nói | Giọng điệu của người viết | Giọng điệu của người viết | `b21-the-writer-s-tone` | 7 | 5 | 10 |
| Ai đang nói | Ngôi kể | Ngôi kể | `b21vf-point-of-view` | 5 | 5 | 10 |
| Ai đang nói | Người kể có đáng tin không | Người kể có đáng tin không | `b21vf-is-the-narrator-reliable` | 8 | 7 | 10 |
| Lựa chọn của người viết | Vì sao chọn chi tiết này | Vì sao chọn chi tiết này | `b21-why-choose-this-detail` | 5 | 4 | 10 |
| Lựa chọn của người viết | Chi tiết được giữ, chi tiết bị bỏ | Chi tiết được giữ, chi tiết bị bỏ | `b21-what-is-kept-what-is-dropped` | 7 | 6 | 10 |
| Lựa chọn của người viết | Đổi một chi tiết thì đổi gì | Đổi một chi tiết thì đổi gì | `b21vf-change-one-thing-what-changes` | 8 | 6 | 10 |
| Lựa chọn của người viết | Vì sao chọn từ này | Vì sao chọn từ này | `b21vf-why-this-word` | 6 | 6 | 10 |
| Lựa chọn của người viết | Chi tiết được kể kỹ | Chi tiết được kể kỹ | `b21vf-details-given-weight` | 6 | 6 | 10 |
| Lựa chọn của người viết | Cái được giấu đi | Cái được giấu đi | `b21vf-what-is-left-out` | 8 | 8 | 10 |
| Căn cứ trong văn bản | Chỉ ra câu chứng minh cách đọc | Chỉ ra câu chứng minh cách đọc | `b21-point-to-the-line-that-proves-it` | 3 | 3 | 10 |
| Căn cứ trong văn bản | Dẫn chứng trực tiếp và gián tiếp | Dẫn chứng trực tiếp và gián tiếp | `b21-direct-and-indirect-evidence` | 6 | 5 | 10 |
| Căn cứ trong văn bản | Khi văn bản không đủ căn cứ | Khi văn bản không đủ căn cứ | `v-v3-when-the-text-does-not-support-it` | 9 | 7 | 10 |
| Căn cứ trong văn bản | Trích dẫn đúng chỗ | Trích dẫn đúng chỗ | `b21vf-quote-the-right-line` | 6 | 6 | 10 |
| Căn cứ trong văn bản | Phân biệt ý mình và ý bài | Phân biệt ý mình và ý bài | `b21vf-your-idea-versus-the-text-s` | 7 | 7 | 10 |
| Căn cứ trong văn bản | Nhiều cách hiểu cùng có căn cứ | Nhiều cách hiểu cùng có căn cứ | `b21vf-more-than-one-supported-reading` | 8 | 8 | 10 |
| Thái độ và giọng điệu | Giọng vui, buồn, giễu | Giọng vui, buồn, giễu | `b21vf-cheerful-sad-mocking-tone` | 5 | 5 | 10 |
| Thái độ và giọng điệu | Từ ngữ bộc lộ thái độ | Từ ngữ bộc lộ thái độ | `b21vf-words-that-reveal-attitude` | 6 | 6 | 10 |
| Thái độ và giọng điệu | Khen thật hay khen mỉa | Khen thật hay khen mỉa | `b21vf-real-praise-or-sarcasm` | 7 | 7 | 10 |
| Thái độ và giọng điệu | Thái độ đổi giữa chừng | Thái độ đổi giữa chừng | `b21vf-when-the-tone-shifts` | 8 | 7 | 10 |
| Thái độ và giọng điệu | Tác giả muốn người đọc thấy gì | Tác giả muốn người đọc thấy gì | `b21vf-what-the-writer-wants-you-to-feel` | 9 | 8 | 10 |
| Yếu tố truyện, kịch và thơ | Bối cảnh có việc để làm | Bối cảnh có việc để làm | `v-v3-setting-does-work` | 6 | 5 | 0 |
| Yếu tố truyện, kịch và thơ | Bốn kiểu xung đột | Bốn kiểu xung đột | `v-v3-four-kinds-of-conflict` | 6 | 6 | 0 |
| Yếu tố truyện, kịch và thơ | Kịch không phải truyện in ra giấy | Kịch không phải truyện in ra giấy | `v-v3-a-play-is-not-a-story-on-a-page` | 8 | 7 | 0 |
| Yếu tố truyện, kịch và thơ | Lời thoại nói cho ai nghe | Lời thoại nói cho ai nghe | `v-v3-who-is-the-line-really-for` | 9 | 8 | 0 |
| Yếu tố truyện, kịch và thơ | Nhạc tính của thơ | Nhạc tính của thơ | `v-v3-the-sound-of-a-poem` | 6 | 6 | 0 |
