---
url: https://docs.nemo12.com/knowledge/vietnamese/strand-v2.md
description: 'Môn Ngữ văn, mục V2 · comprehend: 27 node · 26 unit · 274 câu hỏi'
---

# Ngữ văn · V2 · comprehend

Thuộc [cây kiến thức môn Ngữ văn](../vietnamese.md). Sinh bằng `scripts/export-knowledge-to-docs.mjs`, đừng sửa tay.

27 node · 26 unit · 274 câu hỏi

| Module | Unit | Node | Mã node | Lớp | Mức | Câu |
| --- | --- | --- | --- | ---: | ---: | ---: |
| Thông tin nói thẳng | Ai, làm gì, ở đâu, khi nào | Ai, làm gì, ở đâu, khi nào | `b21-who-what-where-when` | 1 | 1 | 16 |
| Thông tin nói thẳng | Chi tiết và sự việc chính | Chi tiết và sự việc chính | `b21-details-and-main-events` | 2 | 2 | 10 |
| Thông tin nói thẳng | Tóm tắt trung thành | Tóm tắt trung thành | `b21-faithful-summary` | 3 | 3 | 10 |
| Thông tin nói thẳng | Tìm chi tiết trong bài | Tìm chi tiết trong bài | `b21vf-locate-a-detail` | 3 | 3 | 10 |
| Thông tin nói thẳng | Thứ tự sự việc | Thứ tự sự việc | `b21vf-sequence-of-events` | 3 | 3 | 10 |
| Cấu trúc văn bản | Mở đầu, diễn biến, kết thúc | Mở đầu, diễn biến, kết thúc | `b21-beginning-middle-end` | 2 | 2 | 10 |
| Cấu trúc văn bản | Bố cục bài viết thông tin | Bố cục bài viết thông tin | `b21-structure-of-an-informative-text` | 4 | 4 | 10 |
| Cấu trúc văn bản | Mạch lập luận trong bài nghị luận | Mạch lập luận trong bài nghị luận | `b21-follow-an-argument` | 7 | 6 | 10 |
| Cấu trúc văn bản | Mở bài, thân bài, kết bài | Mở bài, thân bài, kết bài | `b21vf-opening-body-ending` | 4 | 4 | 10 |
| Cấu trúc văn bản | Câu chủ đề của đoạn | Câu chủ đề của đoạn | `b21vf-the-topic-sentence` | 5 | 5 | 10 |
| Thông tin không nói thẳng | Suy ra từ chi tiết | Suy ra từ chi tiết | `b21vf-infer-from-details` | 3 | 3 | 6 |
| Thông tin không nói thẳng | Suy ra từ chi tiết | Suy ra từ chi tiết | `b21-infer-from-details` | 4 | 38 | 12 |
| Thông tin không nói thẳng | Hàm ý sau lời nhân vật | Hàm ý sau lời nhân vật | `b21-what-a-character-implies` | 5 | 4 | 10 |
| Thông tin không nói thẳng | Điều tác giả cố ý không viết | Điều tác giả cố ý không viết | `v-v2-what-the-writer-deliberately-leaves-out` | 8 | 6 | 10 |
| Thông tin không nói thẳng | Nguyên nhân và kết quả ẩn | Nguyên nhân và kết quả ẩn | `b21vf-implied-cause-and-effect` | 6 | 6 | 10 |
| Thông tin không nói thẳng | Điều tác giả cho là ai cũng biết | Điều tác giả cho là ai cũng biết | `b21vf-what-the-writer-assumes` | 6 | 5 | 10 |
| Thông tin không nói thẳng | Dự đoán phần tiếp theo | Dự đoán phần tiếp theo | `b21vf-predict-what-comes-next` | 3 | 2 | 10 |
| Ý chính và tóm tắt | Ý chính của một đoạn | Ý chính của một đoạn | `b21vf-main-idea-of-a-paragraph` | 4 | 4 | 10 |
| Ý chính và tóm tắt | Ý chính của cả bài | Ý chính của cả bài | `b21vf-main-idea-of-a-whole-text` | 5 | 4 | 10 |
| Ý chính và tóm tắt | Tóm tắt không bỏ sót ý lớn | Tóm tắt không bỏ sót ý lớn | `b21vf-summarise-without-losing-the-point` | 6 | 5 | 10 |
| Ý chính và tóm tắt | Phân biệt ý chính với ví dụ | Phân biệt ý chính với ví dụ | `b21vf-main-idea-versus-example` | 6 | 6 | 10 |
| Ý chính và tóm tắt | Đặt tên cho đoạn văn | Đặt tên cho đoạn văn | `b21vf-give-the-passage-a-title` | 5 | 5 | 10 |
| Đọc bảng biểu và sơ đồ | Đọc bảng số liệu trong bài | Đọc bảng số liệu trong bài | `b21vf-read-a-table-inside-a-text` | 4 | 4 | 10 |
| Đọc bảng biểu và sơ đồ | Đọc sơ đồ và chú thích | Đọc sơ đồ và chú thích | `b21vf-read-a-diagram-and-its-caption` | 5 | 5 | 10 |
| Đọc bảng biểu và sơ đồ | Nối chữ với hình | Nối chữ với hình | `b21vf-link-text-to-picture` | 4 | 4 | 10 |
| Đọc bảng biểu và sơ đồ | Đọc mục lục và tiêu đề | Đọc mục lục và tiêu đề | `b21vf-use-headings-and-contents` | 5 | 5 | 10 |
| Đọc bảng biểu và sơ đồ | Đọc lướt tìm thông tin | Đọc lướt tìm thông tin | `b21vf-skim-to-find-information` | 6 | 6 | 10 |
