---
url: https://docs.nemo12.com/knowledge/vietnamese/labs.md
description: >-
  Môn Ngữ văn, mục Lab: 184 lab, trong đó 184 đang live. Cột **Gắn node** trống
  nghĩa là lab đó chưa ghi được bằng chứng năng lực (SDD-010 §5.1).
---

# Ngữ văn · Lab

Thuộc [cây kiến thức môn Ngữ văn](../vietnamese.md). Sinh bằng `scripts/export-knowledge-to-docs.mjs`, đừng sửa tay.

184 lab, trong đó 184 đang live. Cột **Gắn node** trống nghĩa là lab đó chưa ghi được bằng chứng năng lực (SDD-010 §5.1).

| Mã lab | Tên | Engine | Trạng thái | Unit | Gắn node |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| `active-listening` | Lắng nghe tích cực | picker | live |  | `v-v4-listen-so-the-other-person-can-tell` |
| `analysis-thesis` | Luận đề phân tích | picker | live |  | `b21-state-a-view-and-defend-it` |
| `cause-effect-writing` | Viết nhân – quả | picker | live |  | `b21-structure-of-an-informative-text` |
| `character-map` | Bản đồ nhân vật | picker | live | Vì sao chọn chi tiết này | `character-map` |
| `claim-writing` | Viết luận điểm | picker | live | Luận đề và luận điểm | `claim-writing` |
| `close-reading` | Đọc sâu | picker | live | Hàm ý sau lời nhân vật | `close-reading` |
| `comparative` | So sánh tác phẩm | picker | live | So hai bài cùng chủ đề | `comparative` |
| `compare-contrast-writing` | Viết so sánh – đối chiếu | picker | live |  | `b21-structure-of-an-informative-text` |
| `comparison-metaphor` | So sánh – ẩn dụ | picker | live | Ẩn dụ | `comparison-metaphor` |
| `conflict` | Xung đột | picker | live |  | `v-v3-four-kinds-of-conflict` |
| `connective-words` | Quan hệ từ | picker | live | Kiểu câu và quan hệ từ | `connective-words` |
| `counterargument` | Phản biện | picker | live |  | `b21vf-anticipate-the-counter-argument` |
| `dialogue-monologue` | Lời thoại kịch | picker | live |  | `v-v3-who-is-the-line-really-for` |
| `dialogue-writing` | Viết đối thoại | picker | live |  | `b21vf-narrative` |
| `discussion-debate` | Thảo luận – tranh luận | picker | live |  | `b21-say-something-different-from-your-friend` |
| `drama-elements` | Yếu tố kịch | picker | live |  | `v-v3-a-play-is-not-a-story-on-a-page` |
| `embedding-quotes` | Trích dẫn khéo | picker | live |  | `b21vf-quote-the-right-line` |
| `essay-map` | Bản đồ luận điểm (Essay/Argument) | inquiry | live | Sắp xếp lý lẽ theo sức nặng | `essay-map` |
| `evidence-citation` | Dẫn chứng | picker | live |  | `b21vf-reasons-and-evidence` |
| `evidence-integration` | Lồng dẫn chứng | picker | live |  | `b21-direct-and-indirect-evidence` |
| `fact-opinion` | Sự thật & ý kiến | picker | live |  | `b21vf-fact-or-opinion` |
| `figurative` | Biện pháp tu từ | picker | live |  | `b21-simile-and-personification` |
| `homonyms` | Từ đồng âm | picker | live |  | `b21vf-words-with-several-meanings` |
| `hook-lead` | Mở bài gây chú ý | picker | live | Mở bài, thân bài, kết bài | `hook-lead` |
| `hyperbole` | Nói quá – nói giảm | picker | live | Hoán dụ, nói quá và nói giảm | `hyperbole` |
| `idioms` | Thành ngữ – tục ngữ | picker | live | Thành ngữ quen thuộc | `idioms` |
| `imagery` | Hình ảnh thơ | picker | live |  | `v-v3-an-image-running-through-the-whole-piece` |
| `main-idea-detail` | Ý chính & chi tiết | picker | live | Phân biệt ý chính với ví dụ | `main-idea-detail` |
| `meaning-map` | Bản đồ ý nghĩa (Meaning maps) | picker | live |  | `v-v5-recurring-images-in-a-literature` |
| `metonymy` | Hoán dụ | picker | live | Nói quá và nói giảm | `metonymy` |
| `narrative` | Cấu trúc tự sự | picker | live | Kể một câu chuyện | `narrative` |
| `narrative-voice` | Giọng kể | picker | live |  | `b21vf-point-of-view` |
| `paragraph-unity` | Tính thống nhất đoạn | picker | live | Tính thống nhất và liên kết đoạn văn | `paragraph-unity` |
| `personification` | Nhân hóa | picker | live | So sánh, ẩn dụ và nhân hóa | `personification` |
| `phrases-vn` | Cụm từ | picker | live |  | `b21-parts-of-a-sentence` |
| `plot-structure` | Cốt truyện | picker | live | Cốt truyện và nhân vật | `plot-structure` |
| `poetry` | Phân tích thơ | picker | live | Giọng điệu của người viết | `poetry` |
| `point-of-view` | Ngôi kể & điểm nhìn | picker | live | Người kể biết gì, không biết gì | `point-of-view` |
| `polysemy` | Từ nhiều nghĩa | picker | live |  | `b21vf-words-with-several-meanings` |
| `presentation-skills` | Kỹ năng thuyết trình | picker | live |  | `b21-speak-in-front-of-the-class` |
| `punctuation-vn` | Dấu câu | picker | live |  | `b21vf-the-comma-separates-ideas` |
| `revision-editing` | Chỉnh sửa bài | picker | live |  | `b21-read-it-again-and-cut` |
| `rhetoric` | Thuật hùng biện | sim | live |  | `b21vf-persuade-without-exaggerating` |
| `sensory-detail` | Chi tiết giác quan | picker | live |  | `b21-describe-a-person-or-a-place` |
| `sentence-components` | Thành phần câu | picker | live | Từ loại và thành phần câu | `sentence-components` |
| `sentence-types` | Kiểu câu | picker | live | Câu kể, câu hỏi, câu cảm | `sentence-types` |
| `setting-lit` | Bối cảnh | picker | live |  | `v-v3-setting-does-work` |
| `show-dont-tell` | Tả, đừng kể | picker | live |  | `b21vf-description` |
| `sound-devices` | Nhạc tính thơ | picker | live |  | `v-v3-the-sound-of-a-poem` |
| `story-arc` | Mạch truyện | picker | live |  | `b21-beginning-middle-end` |
| `symbolism` | Biểu tượng | picker | live | Hình ảnh chạy suốt cả bài | `symbolism` |
| `synonyms-antonyms` | Đồng nghĩa – trái nghĩa | picker | live |  | `b21vf-synonyms-and-antonyms` |
| `theme` | Chủ đề & thông điệp | sim | live | Chủ đề, thông điệp và biểu tượng | `theme` |
| `thesis-statement` | Câu luận đề | picker | live | Nêu ý kiến rõ ràng | `thesis-statement` |
| `tone-mood` | Giọng điệu & sắc thái | sim | live | Đọc hiểu thơ: giọng điệu và sắc thái | `tone-mood` |
| `topic-sentence` | Câu chủ đề | picker | live | Đoạn văn có câu chủ đề | `topic-sentence` |
| `transitions` | Từ nối đoạn | picker | live | Chuyển ý giữa các đoạn | `transitions` |
| `vn-across-eras` | So bài hay so thời | picker | live | So sánh tác phẩm qua các thời kỳ | `v-v5-compare-works-across-periods` |
| `vn-anticipate-objections` | Nói trước ý ngược làm gì | picker | live | Đoán trước ý phản đối | `b21vf-anticipate-the-counter-argument` |
| `vn-argument-flow` | Câu nào đỡ câu nào | picker | live | Mạch lập luận trong bài nghị luận | `b21-follow-an-argument` |
| `vn-assumed-knowledge` | Chỗ bài bỏ qua | picker | live | Điều tác giả cho là ai cũng biết | `b21vf-what-the-writer-assumes` |
| `vn-attitude-words` | Từ nào tố cáo thái độ | picker | live | Từ ngữ bộc lộ thái độ | `b21vf-words-that-reveal-attitude` |
| `vn-audience-basic` | Cùng chuyện, hai cách kể | picker | live | Viết cho bạn và viết cho thầy cô | `b21-writing-to-a-friend-writing-to-a-teacher` |
| `vn-authorial-intent` | Ý đồ lộ ra ở đâu | picker | live | Tác giả muốn người đọc thấy gì | `b21vf-what-the-writer-wants-you-to-feel` |
| `vn-authors-purpose` | Viết để làm gì | picker | live | Bài này viết để làm gì | `b21vf-what-is-this-text-for` |
| `vn-blending` | Đánh vần rồi đọc trơn | picker | live | Ghép vần và đánh vần | `v-v1-blend-sounds-into-words` |
| `vn-blending-2` | Vần nào ghép được với âm nào | picker | live | Đánh vần và ghép vần | `b21vf-sound-out-and-blend` |
| `vn-capitalisation` | Viết hoa khi nào | picker | live | Viết hoa đúng chỗ | `b21vf-capital-letters` |
| `vn-change-a-detail` | Thử thay vào xem sao | picker | live | Đổi một chi tiết thì đổi gì | `b21vf-change-one-thing-what-changes` |
| `vn-change-your-mind` | Đổi ý là thua à | picker | live | Đổi ý khi có căn cứ tốt hơn | `v-v5-change-your-mind-on-better-grounds` |
| `vn-chunking` | Chia theo gì | picker | live | Chia bài dài thành khúc | `b21vf-break-a-long-text-into-chunks` |
| `vn-cite-evidence` | Trỏ vào đâu | picker | live | Chỉ ra câu chứng minh cách đọc | `b21-point-to-the-line-that-proves-it` |
| `vn-comma` | Phẩy đặt đâu | picker | live | Dấu phẩy tách ý | `b21vf-the-comma-separates-ideas` |
| `vn-complete-sentence` | Câu này thiếu gì | picker | live | Viết câu đủ ý | `b21vf-write-a-complete-sentence` |
| `vn-complete-summary` | Giữ ví dụ hay giữ ý | picker | live | Tóm tắt không bỏ sót ý lớn | `b21vf-summarise-without-losing-the-point` |
| `vn-compound-sentences` | Hai vế nối bằng gì | picker | live | Câu ghép và quan hệ ý | `b21-compound-sentences-and-how-ideas-relate` |
| `vn-conflicting-sources` | Ai đúng ai sai | picker | live | Khi hai nguồn nói ngược nhau | `b21vf-when-two-sources-disagree` |
| `vn-confusable-consonants` | Viết đúng nhờ gì | picker | live | Lẫn l/n, s/x, tr/ch | `b21vf-confusable-consonants` |
| `vn-connect-to-life` | Nối bằng gì | picker | live | Nối bài đọc với đời sống | `b21vf-link-the-text-to-your-life` |
| `vn-connect-to-prior` | Bài này giống bài nào | picker | live | Nối bài đọc với bài đã học | `b21vf-link-to-what-you-have-read-before` |
| `vn-connectives` | Từ nối chỉ đường | picker | live | Từ nối và mạch lạc | `b21-connectives-and-cohesion` |
| `vn-cut-the-excess` | Cắt gì trước | picker | live | Đọc lại và cắt chỗ thừa | `b21-read-it-again-and-cut` |
| `vn-defend-with-text` | Bảo vệ bằng gì | picker | live | Bảo vệ cách đọc bằng văn bản | `v-v5-defend-a-reading-with-the-text` |
| `vn-deliberate-omission` | Bỏ vì quên hay bỏ vì cố ý | picker | live | Điều tác giả cố ý không viết | `v-v2-what-the-writer-deliberately-leaves-out` |
| `vn-description` | Chi tiết nào đắt | picker | live | Miêu tả | `b21vf-description` |
| `vn-descriptive-writing` | Tả bằng gì | picker | live | Tả người, tả cảnh | `b21-describe-a-person-or-a-place` |
| `vn-detailed-description` | Kể kỹ để làm gì | picker | live | Chi tiết được kể kỹ | `b21vf-details-given-weight` |
| `vn-direct-indirect-evidence` | Hai cách dẫn | picker | live | Dẫn chứng trực tiếp và gián tiếp | `b21-direct-and-indirect-evidence` |
| `vn-disagree` | Nói khác mà không cãi nhau | picker | live | Nêu ý kiến khác với bạn | `b21-say-something-different-from-your-friend` |
| `vn-fact-or-opinion` | Câu này kiểm được không | picker | live | Sự thật hay ý kiến | `b21vf-fact-or-opinion` |
| `vn-faithful-summary` | Tóm tắt giữ gì bỏ gì | picker | live | Tóm tắt trung thành | `b21-faithful-summary` |
| `vn-find-details` | Đọc hết hay đọc quét | picker | live | Tìm chi tiết trong bài | `b21vf-locate-a-detail` |
| `vn-fluent-paragraph` | Trôi chảy là gì | picker | live | Đọc trôi chảy cả đoạn | `b21vf-read-a-whole-passage-fluently` |
| `vn-follow-instructions` | Đọc hướng dẫn kiểu gì | picker | live | Đọc hướng dẫn và làm theo | `b21vf-read-instructions-and-follow-them` |
| `vn-guess-from-context` | Đoán trước hay tra trước | picker | live | Đoán nghĩa từ ngữ cảnh | `b21vf-guess-meaning-from-context` |
| `vn-hidden` | Giấu để làm gì | picker | live | Cái được giấu đi | `b21vf-what-is-left-out` |
| `vn-hidden-causes` | Vì sao không được viết ra | picker | live | Nguyên nhân và kết quả ẩn | `b21vf-implied-cause-and-effect` |
| `vn-hoi-nga` | Mẹo nào dùng được | picker | live | Dấu hỏi và dấu ngã | `b21vf-hook-and-tilde-tones` |
| `vn-inference` | Bài không nói thẳng | picker | live | Suy ra từ chi tiết | `b21vf-infer-from-details` |
| `vn-info-vs-ads` | Bài này bán gì | picker | live | Văn bản thông tin và quảng cáo | `b21-informative-and-persuasive-texts` |
| `vn-informational-structure` | Bài thông tin sắp thế nào | picker | live | Bố cục bài viết thông tin | `b21-structure-of-an-informative-text` |
| `vn-insufficient-evidence` | Bài không nói thì sao | picker | live | Khi văn bản không đủ căn cứ | `v-v3-when-the-text-does-not-support-it` |
| `vn-intonation` | Giọng nào cho câu nào | picker | live | Đọc đúng ngữ điệu | `b21-read-with-the-right-intonation` |
| `vn-irony` | Khen mà không phải khen | picker | live | Khen thật hay khen mỉa | `b21vf-real-praise-or-sarcasm` |
| `vn-kept-and-dropped` | Cái không được kể | picker | live | Chi tiết được giữ, chi tiết bị bỏ | `b21-what-is-kept-what-is-dropped` |
| `vn-knowing-you-dont-know` | Hiểu hay tưởng hiểu | picker | live | Biết mình đang không hiểu | `b21vf-notice-when-you-stop-understanding` |
| `vn-language-style` | Bài này thuộc kiểu nào | picker | live | Phong cách ngôn ngữ | `v-v5-language-style-and-register-of-a-text-type` |
| `vn-layered-meaning` | Lớp nghĩa thứ hai ở đâu | picker | live | Văn bản có nhiều lớp nghĩa | `v-v5-texts-with-layered-meaning` |
| `vn-linking-sentences` | Nối để làm gì | picker | live | Nối câu bằng từ nối | `b21vf-join-sentences-with-connectives` |
| `vn-loanwords` | Mượn từ để làm gì | picker | live | Từ mượn tiếng nước ngoài | `b21vf-borrowed-words` |
| `vn-long-but-clear` | Dài tới đâu thì rối | picker | live | Câu dài mà vẫn rõ | `b21vf-long-sentences-that-stay-clear` |
| `vn-long-many-characters` | Không lẫn nhân vật bằng cách nào | picker | live | Văn bản dài, nhiều nhân vật | `b21-long-texts-many-characters` |
| `vn-long-research-paper` | Bài dài dựng thế nào | picker | live | Viết bài nghiên cứu dài | `v-v5-write-an-extended-essay` |
| `vn-main-events` | Cái nào bỏ được | picker | live | Chi tiết và sự việc chính | `b21-details-and-main-events` |
| `vn-margin-notes` | Ghi gì bên lề | picker | live | Ghi chú bên lề | `b21vf-annotate-as-you-read` |
| `vn-mine-vs-text` | Ai đang nói đây | picker | live | Phân biệt ý mình và ý bài | `b21vf-your-idea-versus-the-text-s` |
| `vn-multiple-readings` | Hai cách đọc cùng đúng à | picker | live | Nhiều cách hiểu cùng có căn cứ | `b21vf-more-than-one-supported-reading` |
| `vn-name-the-paragraph` | Đặt tên bằng mấy chữ | picker | live | Đặt tên cho đoạn văn | `b21vf-give-the-passage-a-title` |
| `vn-narrating` | Kể theo trình tự nào | picker | live | Kể chuyện | `b21vf-narrative` |
| `vn-narrative-person` | Ngôi nào thấy gì | picker | live | Ngôi kể | `b21vf-point-of-view` |
| `vn-narrator` | Tác giả hay người kể | picker | live | Người kể là ai | `b21-who-is-telling-this` |
| `vn-nuance` | Gần nghĩa không phải thay được | picker | live | Sắc thái và từ gần nghĩa | `b21-shades-of-meaning-between-near-synonyms` |
| `vn-paragraph-main-idea` | Đoạn này nói về gì | picker | live | Ý chính của một đoạn | `b21vf-main-idea-of-a-paragraph` |
| `vn-paraphrase` | Chép hay diễn đạt lại | picker | live | Đọc để viết lại bằng lời mình | `b21vf-read-then-restate` |
| `vn-personification` | Gán gì cho vật | picker | live | Nhân hoá | `b21vf-personification` |
| `vn-persuade-honestly` | Nói quá hại ở đâu | picker | live | Thuyết phục mà không nói quá | `b21vf-persuade-without-exaggerating` |
| `vn-polysemy` | Nghĩa gốc và nghĩa chuyển | picker | live | Từ nhiều nghĩa | `b21vf-words-with-several-meanings` |
| `vn-predict-next` | Đoán tiếp bằng gì | picker | live | Dự đoán phần tiếp theo | `b21vf-predict-what-comes-next` |
| `vn-punctuation-pauses` | Dấu phẩy đặt đâu | picker | live | Ngắt nghỉ theo dấu câu | `b21vf-pause-at-punctuation` |
| `vn-questions-while-reading` | Hỏi gì khi đọc | picker | live | Đặt câu hỏi khi đọc | `b21vf-ask-questions-while-reading` |
| `vn-quotation` | Dẫn trực tiếp hay gián tiếp | picker | live | Dấu ngoặc kép và lời dẫn | `b21vf-quotation-marks` |
| `vn-quoting` | Trích bao nhiêu là đủ | picker | live | Trích dẫn đúng chỗ | `b21vf-quote-the-right-line` |
| `vn-read-aloud` | Vấp ở đâu thì sửa ở đó | picker | live | Đọc to để tìm chỗ vấp | `b21vf-read-aloud-to-find-the-bumps` |
| `vn-read-smoothly` | Đọc từng tiếng hay cả câu | picker | live | Đọc trơn cả câu | `v-v1-read-a-whole-sentence-smoothly` |
| `vn-read-terms` | Điều khoản đọc chỗ nào | picker | live | Đọc quy định và điều khoản | `b21vf-read-rules-and-terms` |
| `vn-read-the-prompt` | Đề bảo làm gì | picker | live | Đọc đề thi cho đúng | `b21vf-read-an-exam-question-properly` |
| `vn-read-to-find` | Đọc tìm hay đọc hết | picker | live | Đọc để tìm một câu trả lời | `b21vf-read-to-answer-one-question` |
| `vn-reading-diagrams` | Mũi tên nói gì | picker | live | Đọc sơ đồ và chú thích | `b21vf-read-a-diagram-and-its-caption` |
| `vn-reading-journal` | Ghi gì vào sổ | picker | live | Sổ tay đọc sách | `b21vf-keep-a-reading-log` |
| `vn-reading-tables` | Đọc bảng từ đâu | picker | live | Đọc bảng số liệu trong bài | `b21vf-read-a-table-inside-a-text` |
| `vn-reasons-and-evidence` | Lý lẽ khác dẫn chứng chỗ nào | picker | live | Đưa lý lẽ và dẫn chứng | `b21vf-reasons-and-evidence` |
| `vn-recurring-errors` | Lỗi nào quay lại | picker | live | Nhận ra lỗi mình hay mắc | `b21-know-your-own-common-errors` |
| `vn-recurring-images` | Cùng hình ảnh, khác bài | picker | live | Hình ảnh quay lại ở nhiều bài | `v-v5-recurring-images-in-a-literature` |
| `vn-reduplication` | Láy hay ghép | picker | live | Từ láy và từ ghép | `b21vf-reduplicative-and-compound-words` |
| `vn-register-advanced` | Chọn có ý thức | picker | live | Trang trọng hay thân mật | `b21vf-formal-or-friendly` |
| `vn-register-basic` | Mức nào cho hoàn cảnh nào | picker | live | Trang trọng và thân mật | `b21-formal-and-informal-register` |
| `vn-research-question` | Câu hỏi nào tra được | picker | live | Tự đặt câu hỏi nghiên cứu | `v-v5-choose-your-own-question-about-a-text` |
| `vn-right-level-book` | Vừa sức là thế nào | picker | live | Chọn sách vừa sức | `b21vf-choose-a-book-at-the-right-level` |
| `vn-same-topic-two-texts` | So nội dung hay so cách viết | picker | live | Hai bài cùng một chủ đề | `b21vf-two-texts-one-topic` |
| `vn-second-reading` | Lần hai đọc gì | picker | live | Đọc lại lần hai để hiểu sâu | `b21vf-reread-for-depth` |
| `vn-sequence` | Trước sau có quan trọng không | picker | live | Thứ tự sự việc | `b21vf-sequence-of-events` |
| `vn-shifting-tone` | Chỗ nào giọng đổi | picker | live | Thái độ đổi giữa chừng | `b21vf-when-the-tone-shifts` |
| `vn-simile` | So để làm gì | picker | live | So sánh | `b21vf-similes` |
| `vn-simile-personification` | Giống hay là | picker | live | So sánh và nhân hoá | `b21-simile-and-personification` |
| `vn-sino-vietnamese` | Vì sao dùng Hán Việt | picker | live | Từ Hán Việt | `b21vf-sino-vietnamese-words` |
| `vn-skimming` | Lướt bằng cách nào | picker | live | Đọc lướt tìm thông tin | `b21vf-skim-to-find-information` |
| `vn-speaking-to-class` | Nói khác viết chỗ nào | picker | live | Nói trước lớp | `b21-speak-in-front-of-the-class` |
| `vn-state-and-defend` | Bảo vệ bằng gì | picker | live | Nêu ý kiến và bảo vệ | `b21-state-a-view-and-defend-it` |
| `vn-story-structure` | Ba phần của truyện | picker | live | Mở đầu, diễn biến, kết thúc | `b21-beginning-middle-end` |
| `vn-subject-predicate` | Ai làm gì | picker | live | Chủ ngữ và vị ngữ | `b21vf-subject-and-predicate` |
| `vn-synonyms-antonyms` | Trái nghĩa với cái gì | picker | live | Từ đồng nghĩa, trái nghĩa | `b21vf-synonyms-and-antonyms` |
| `vn-table-of-contents` | Mục lục dùng làm gì | picker | live | Đọc mục lục và tiêu đề | `b21vf-use-headings-and-contents` |
| `vn-text-and-image` | Hình nói thêm gì | picker | live | Nối chữ với hình | `b21vf-link-text-to-picture` |
| `vn-text-in-context` | Viết lúc nào, cho ai | picker | live | Văn bản trong bối cảnh của nó | `v-v5-a-text-in-its-historical-context` |
| `vn-tone` | Giọng nào đang nói | picker | live | Giọng vui, buồn, giễu | `b21vf-cheerful-sad-mocking-tone` |
| `vn-tones` | Dấu đổi nghĩa thế nào | picker | live | Đọc đúng dấu thanh | `b21vf-read-the-tones-correctly` |
| `vn-topic-sentence` | Câu nào gánh cả đoạn | picker | live | Câu chủ đề của đoạn | `b21vf-the-topic-sentence` |
| `vn-trim-words` | Chữ nào bỏ được | picker | live | Cắt bớt chữ thừa | `b21vf-cut-what-you-do-not-need` |
| `vn-two-valid-readings` | Cả hai cùng đúng à | picker | live | Hai cách đọc cùng hợp lệ | `v-v5-two-valid-readings-of-one-work` |
| `vn-unreliable-narrator` | Người kể nói thật à | picker | live | Người kể có đáng tin không | `b21vf-is-the-narrator-reliable` |
| `vn-using-feedback` | Góp ý nào sửa được | picker | live | Sửa theo góp ý của người khác | `b21-revise-after-feedback` |
| `vn-verify-online` | Kiểm tin kiểu gì | picker | live | Tin trên mạng có thật không | `b21vf-is-this-online-post-true` |
| `vn-weigh-sources` | Nguồn nào tin được | picker | live | Tìm và cân nhắc tài liệu tham khảo | `v-v5-find-and-weigh-secondary-sources` |
| `vn-what-reader-knows` | Giải thích tới đâu | picker | live | Người đọc đã biết gì | `b21vf-what-the-reader-already-knows` |
| `vn-whats-missing` | Bài không nói gì | picker | live | Chỗ nào bài viết bỏ trống | `b21vf-where-the-text-is-silent` |
| `vn-who-benefits` | Ai được lợi | picker | live | Ai viết và họ được lợi gì | `b21vf-who-wrote-it-and-who-benefits` |
| `vn-who-what-where` | Bốn câu hỏi cơ bản | picker | live | Ai, làm gì, ở đâu, khi nào | `b21-who-what-where-when` |
| `vn-whole-text-main-idea` | Ghép ý đoạn thành ý bài | picker | live | Ý chính của cả bài | `b21vf-main-idea-of-a-whole-text` |
| `vn-word-choice` | Đổi một từ đổi gì | picker | live | Vì sao chọn từ này | `b21vf-why-this-word` |
| `vn-word-in-context` | Một từ mấy nghĩa | picker | live | Từ trong ngữ cảnh | `b21-words-in-context` |
| `vn-word-nuance` | Cùng việc, khác thái độ | picker | live | Sắc thái của từ | `b21vf-connotation` |
| `word-classes-vn` | Từ loại | picker | live | Thành phần câu | `word-classes-vn` |
| `word-fields` | Trường từ vựng | picker | live |  | `v-v1-word-fields` |
| `word-formation-vn` | Cấu tạo từ | picker | live |  | `b21vf-reduplicative-and-compound-words` |
