---
url: https://docs.nemo12.com/knowledge/sat/strand-sa3.md
description: 'Môn SAT, mục SA3 · Nắm chắc phần toán: 18 node · 18 unit · 108 câu hỏi'
---

# SAT · SA3 · Nắm chắc phần toán

Thuộc [cây kiến thức môn SAT](../sat.md). Sinh bằng `scripts/export-knowledge-to-docs.mjs`, đừng sửa tay.

18 node · 18 unit · 108 câu hỏi

| Module | Unit | Node | Mã node | Lớp | Mức | Câu |
| --- | --- | --- | --- | ---: | ---: | ---: |
| Từ đề chữ sang phương trình | Đọc đề hai lần | Đọc đề hai lần | `sa-sa3-read-the-question-twice` | 8 | 3 | 6 |
| Từ đề chữ sang phương trình | Gọi tên đại lượng cần tìm | Gọi tên đại lượng cần tìm | `sa-sa3-name-what-you-are-asked-for` | 8 | 5 | 6 |
| Từ đề chữ sang phương trình | Dịch câu thành phương trình | Dịch câu thành phương trình | `sa-sa3-translate-a-sentence-into-an-equation` | 9 | 6 | 6 |
| Từ đề chữ sang phương trình | Bài quen viết lạ đi | Bài quen viết lạ đi | `sa-sa3-familiar-problem-in-unfamiliar-clothes` | 10 | 8 | 6 |
| Đại số cho vững | Giải phương trình bậc nhất thành thạo | Giải phương trình bậc nhất thành thạo | `sa-sa3-solve-linear-equations-fluently` | 8 | 3 | 6 |
| Đại số cho vững | Hệ phương trình | Hệ phương trình | `sa-sa3-systems-of-equations` | 9 | 5 | 6 |
| Đại số cho vững | Bất phương trình | Bất phương trình | `sa-sa3-inequalities` | 9 | 6 | 6 |
| Đại số cho vững | Bậc hai ở ba dạng viết | Bậc hai ở ba dạng viết | `sa-sa3-quadratics-in-three-forms` | 10 | 8 | 6 |
| Hàm số và đồ thị | Hàm số làm gì | Hàm số làm gì | `sa-sa3-what-a-function-does` | 9 | 6 | 6 |
| Hàm số và đồ thị | Đọc đồ thị thành câu chuyện | Đọc đồ thị thành câu chuyện | `sa-sa3-read-a-graph-as-a-story` | 9 | 6 | 6 |
| Hàm số và đồ thị | Đi lại giữa bốn cách biểu diễn | Đi lại giữa bốn cách biểu diễn | `sa-sa3-move-between-four-representations` | 10 | 9 | 6 |
| Hàm số và đồ thị | Tăng theo cấp số nhân và tăng đều | Tăng theo cấp số nhân và tăng đều | `sa-sa3-exponential-against-linear` | 11 | 9 | 6 |
| Dữ liệu, tỉ lệ, phần trăm | Phần trăm, tỉ số, tốc độ | Phần trăm, tỉ số, tốc độ | `sa-sa3-percent-ratio-rate` | 8 | 4 | 6 |
| Dữ liệu, tỉ lệ, phần trăm | Đọc bảng và biểu đồ | Đọc bảng và biểu đồ | `sa-sa3-read-tables-and-charts` | 9 | 5 | 6 |
| Dữ liệu, tỉ lệ, phần trăm | Mẫu và suy rộng | Mẫu và suy rộng | `sa-sa3-sampling-and-inference` | 11 | 9 | 6 |
| Hình học và lượng giác | Góc, tam giác, đường tròn | Góc, tam giác, đường tròn | `sa-sa3-angles-triangles-circles` | 8 | 5 | 6 |
| Hình học và lượng giác | Lượng giác trong tam giác vuông | Lượng giác trong tam giác vuông | `sa-sa3-right-triangle-trigonometry` | 10 | 8 | 6 |
| Hình học và lượng giác | Dùng bảng công thức cho sẵn | Dùng bảng công thức cho sẵn | `sa-sa3-use-the-reference-sheet` | 9 | 5 | 6 |
