---
url: https://docs.nemo12.com/knowledge/sat/strand-sa2.md
description: 'Môn SAT, mục SA2 · Viết đúng quy ước: 13 node · 13 unit · 78 câu hỏi'
---

# SAT · SA2 · Viết đúng quy ước

Thuộc [cây kiến thức môn SAT](../sat.md). Sinh bằng `scripts/export-knowledge-to-docs.mjs`, đừng sửa tay.

13 node · 13 unit · 78 câu hỏi

| Module | Unit | Node | Mã node | Lớp | Mức | Câu |
| --- | --- | --- | --- | ---: | ---: | ---: |
| Ranh giới câu | Thế nào là một câu trọn vẹn | Thế nào là một câu trọn vẹn | `sa-sa2-what-makes-a-complete-sentence` | 9 | 5 | 6 |
| Ranh giới câu | Hai câu, một dấu nối | Hai câu, một dấu nối | `sa-sa2-two-sentences-one-punctuation-mark` | 9 | 6 | 6 |
| Ranh giới câu | Câu cụt và câu dính | Câu cụt và câu dính | `sa-sa2-fragments-and-run-ons` | 9 | 6 | 6 |
| Ranh giới câu | Bổ ngữ rơi đúng chỗ | Bổ ngữ rơi đúng chỗ | `sa-sa2-modifiers-land-on-the-right-noun` | 10 | 8 | 6 |
| Hoà hợp và dạng từ | Chủ ngữ hoà hợp với động từ | Chủ ngữ hoà hợp với động từ | `sa-sa2-subject-and-verb-agree` | 9 | 5 | 6 |
| Hoà hợp và dạng từ | Đại từ trỏ rõ ràng | Đại từ trỏ rõ ràng | `sa-sa2-pronouns-point-clearly` | 9 | 7 | 6 |
| Hoà hợp và dạng từ | Giữ song song khi so sánh | Giữ song song khi so sánh | `sa-sa2-keep-the-comparison-parallel` | 10 | 8 | 6 |
| Dấu câu có nhiệm vụ | Dấu phẩy để tách | Dấu phẩy để tách | `sa-sa2-commas-that-separate` | 9 | 6 | 6 |
| Dấu câu có nhiệm vụ | Hai chấm, gạch ngang, chấm phẩy | Hai chấm, gạch ngang, chấm phẩy | `sa-sa2-colons-dashes-semicolons` | 10 | 8 | 6 |
| Dấu câu có nhiệm vụ | Dấu lược và sở hữu | Dấu lược và sở hữu | `sa-sa2-apostrophes-and-possession` | 9 | 6 | 6 |
| Từ nối và mục đích | Hai ý này quan hệ thế nào | Hai ý này quan hệ thế nào | `sa-sa2-what-relationship-joins-these-ideas` | 9 | 7 | 6 |
| Từ nối và mục đích | Từ nối không phải đồ trang trí | Từ nối không phải đồ trang trí | `sa-sa2-transitions-are-not-decoration` | 10 | 8 | 6 |
| Từ nối và mục đích | Đạt đúng mục tiêu đề nêu | Đạt đúng mục tiêu đề nêu | `sa-sa2-meet-the-stated-goal` | 11 | 9 | 6 |
