---
url: https://docs.nemo12.com/knowledge/physics/strand-qh.md
description: >-
  Môn Vật lí, mục QH · Quang học · ẩn khỏi giao diện learner: 36 node · 36 unit
  · 228 câu hỏi
---

# Vật lí · QH · Quang học · ẩn khỏi giao diện learner

Thuộc [cây kiến thức môn Vật lí](../physics.md). Sinh bằng `scripts/export-knowledge-to-docs.mjs`, đừng sửa tay.

36 node · 36 unit · 228 câu hỏi

| Module | Unit | Node | Mã node | Lớp | Mức | Câu |
| --- | --- | --- | --- | ---: | ---: | ---: |
| Nguồn sáng | Ánh sáng truyền thẳng và bóng tối | Ánh sáng truyền thẳng và bóng tối | `ph-anh-sang-thang` | 6 | 1 | 10 |
| Nguồn sáng | Nguồn sáng và vật sáng | Nguồn sáng và vật sáng | `ph-qh-1-2` | 6 | 2 | 6 |
| Nguồn sáng | Tia sáng và chùm sáng | Tia sáng và chùm sáng | `ph-qh-1-3` | 6 | 3 | 6 |
| Nguồn sáng | Bóng tối và bóng nửa tối | Bóng tối và bóng nửa tối | `ph-qh-1-4` | 6 | 4 | 6 |
| Nguồn sáng | Nhật thực và nguyệt thực | Nhật thực và nguyệt thực | `ph-qh-1-5` | 6 | 5 | 6 |
| Nguồn sáng | Ánh sáng và sự nhìn thấy | Ánh sáng và sự nhìn thấy | `ph-qh-1-6` | 6 | 6 | 6 |
| Phản xạ ánh sáng | Phản xạ ánh sáng và gương phẳng | Phản xạ ánh sáng và gương phẳng | `ph-phan-xa-anh-sang` | 8 | 1 | 10 |
| Phản xạ ánh sáng | Định luật phản xạ | Định luật phản xạ | `ph-qh-2-2` | 8 | 2 | 6 |
| Phản xạ ánh sáng | Ảnh qua gương phẳng | Ảnh qua gương phẳng | `ph-qh-2-3` | 8 | 3 | 6 |
| Phản xạ ánh sáng | Gương cầu lồi | Gương cầu lồi | `ph-qh-2-4` | 8 | 4 | 6 |
| Phản xạ ánh sáng | Gương cầu lõm | Gương cầu lõm | `ph-qh-2-5` | 8 | 5 | 6 |
| Phản xạ ánh sáng | Ứng dụng của gương | Ứng dụng của gương | `ph-qh-2-6` | 8 | 6 | 6 |
| Khúc xạ ánh sáng | Khúc xạ ánh sáng và thấu kính | Khúc xạ ánh sáng và thấu kính | `ph-khuc-xa-thau-kinh` | 9 | 1 | 10 |
| Khúc xạ ánh sáng | Hiện tượng khúc xạ | Hiện tượng khúc xạ | `ph-qh-3-2` | 9 | 2 | 6 |
| Khúc xạ ánh sáng | Thấu kính hội tụ | Thấu kính hội tụ | `ph-qh-3-3` | 9 | 3 | 6 |
| Khúc xạ ánh sáng | Thấu kính phân kì | Thấu kính phân kì | `ph-qh-3-4` | 9 | 4 | 6 |
| Khúc xạ ánh sáng | Ảnh qua thấu kính | Ảnh qua thấu kính | `ph-qh-3-5` | 9 | 5 | 6 |
| Khúc xạ ánh sáng | Phản xạ toàn phần | Phản xạ toàn phần | `ph-qh-3-6` | 9 | 6 | 6 |
| Màu sắc | Ánh sáng trắng | Ánh sáng trắng | `ph-qh-4-1` | 9 | 1 | 6 |
| Màu sắc | Tán sắc ánh sáng | Tán sắc ánh sáng | `ph-qh-4-2` | 9 | 2 | 6 |
| Màu sắc | Cầu vồng | Cầu vồng | `ph-qh-4-3` | 9 | 3 | 6 |
| Màu sắc | Trộn màu ánh sáng | Trộn màu ánh sáng | `ph-qh-4-4` | 9 | 4 | 6 |
| Màu sắc | Vật màu và ánh sáng | Vật màu và ánh sáng | `ph-qh-4-5` | 9 | 5 | 6 |
| Màu sắc | Lọc màu | Lọc màu | `ph-qh-4-6` | 9 | 6 | 6 |
| Dụng cụ quang học | Kính lúp | Kính lúp | `ph-qh-5-1` | 9 | 1 | 6 |
| Dụng cụ quang học | Máy ảnh | Máy ảnh | `ph-qh-5-2` | 9 | 2 | 6 |
| Dụng cụ quang học | Kính hiển vi | Kính hiển vi | `ph-qh-5-3` | 9 | 3 | 6 |
| Dụng cụ quang học | Kính thiên văn | Kính thiên văn | `ph-qh-5-4` | 9 | 4 | 6 |
| Dụng cụ quang học | Mắt và cách nhìn | Mắt và cách nhìn | `ph-qh-5-5` | 9 | 5 | 6 |
| Dụng cụ quang học | Kính cận và kính lão | Kính cận và kính lão | `ph-qh-5-6` | 9 | 6 | 6 |
| Ánh sáng trong đời sống | Nguồn sáng nhân tạo | Nguồn sáng nhân tạo | `ph-qh-6-1` | 9 | 1 | 6 |
| Ánh sáng trong đời sống | Ánh sáng và sức khoẻ | Ánh sáng và sức khoẻ | `ph-qh-6-2` | 9 | 2 | 6 |
| Ánh sáng trong đời sống | Chiếu sáng tiết kiệm | Chiếu sáng tiết kiệm | `ph-qh-6-3` | 9 | 3 | 6 |
| Ánh sáng trong đời sống | Sợi quang | Sợi quang | `ph-qh-6-4` | 9 | 4 | 6 |
| Ánh sáng trong đời sống | Laser | Laser | `ph-qh-6-5` | 9 | 5 | 6 |
| Ánh sáng trong đời sống | Ô nhiễm ánh sáng | Ô nhiễm ánh sáng | `ph-qh-6-6` | 9 | 6 | 6 |
