---
url: https://docs.nemo12.com/knowledge/physics/strand-p3.md
description: 'Môn Vật lí, mục P3 · Giải thích bằng mô hình: 20 node · 20 unit · 200 câu hỏi'
---

# Vật lí · P3 · Giải thích bằng mô hình

Thuộc [cây kiến thức môn Vật lí](../physics.md). Sinh bằng `scripts/export-knowledge-to-docs.mjs`, đừng sửa tay.

20 node · 20 unit · 200 câu hỏi

| Module | Unit | Node | Mã node | Lớp | Mức | Câu |
| --- | --- | --- | --- | ---: | ---: | ---: |
| Lực và chuyển động | Đẩy và kéo | Đẩy và kéo | `p-p3-pushes-and-pulls` | 1 | 1 | 10 |
| Lực và chuyển động | Vì sao vật dừng lại | Vì sao vật dừng lại | `p-p3-why-things-stop` | 5 | 4 | 10 |
| Lực và chuyển động | Lực làm đổi chuyển động, không duy trì nó | Lực làm đổi chuyển động, không duy trì nó | `p-p3-force-changes-motion-not-keeps-it` | 7 | 6 | 10 |
| Lực và chuyển động | Chuyển động trong mặt phẳng | Chuyển động trong mặt phẳng | `p-p3-motion-in-two-dimensions` | 10 | 9 | 10 |
| Năng lượng | Năng lượng có nhiều dạng | Năng lượng có nhiều dạng | `p-p3-energy-has-forms` | 4 | 3 | 10 |
| Năng lượng | Năng lượng chuyển chứ không mất | Năng lượng chuyển chứ không mất | `p-p3-energy-transfers-it-does-not-vanish` | 6 | 5 | 10 |
| Năng lượng | Công và công suất | Công và công suất | `ph-cong-co-hoc` | 8 | 7 | 10 |
| Năng lượng | Dùng bảo toàn để giải | Dùng bảo toàn để giải | `p-p3-conservation-as-a-tool` | 10 | 9 | 10 |
| Hạt, nhiệt và áp suất | Vật chất gồm các hạt chuyển động | Vật chất gồm các hạt chuyển động | `p-p3-everything-is-made-of-moving-particles` | 4 | 3 | 10 |
| Hạt, nhiệt và áp suất | Nhiệt, nhiệt độ, chuyển thể | Nhiệt, nhiệt độ, chuyển thể | `p-p3-heat-temperature-and-change-of-state` | 6 | 5 | 10 |
| Hạt, nhiệt và áp suất | Áp suất trong rắn, lỏng, khí | Áp suất trong rắn, lỏng, khí | `p-p3-pressure-in-solids-liquids-gases` | 7 | 6 | 10 |
| Hạt, nhiệt và áp suất | Các định luật chất khí | Các định luật chất khí | `p-p3-the-gas-laws` | 10 | 9 | 10 |
| Sóng: âm và ánh sáng | Âm cần môi trường | Âm cần môi trường | `p-p3-sound-needs-something-to-travel-through` | 4 | 3 | 10 |
| Sóng: âm và ánh sáng | Ánh sáng truyền và phản xạ | Ánh sáng truyền và phản xạ | `p-p3-light-travels-and-bounces` | 4 | 3 | 10 |
| Sóng: âm và ánh sáng | Khúc xạ, màu sắc, thấu kính | Khúc xạ, màu sắc, thấu kính | `p-p3-refraction-colour-and-lenses` | 7 | 6 | 10 |
| Sóng: âm và ánh sáng | Một mô hình sóng cho cả hai | Một mô hình sóng cho cả hai | `p-p3-one-wave-model-for-both` | 10 | 9 | 10 |
| Điện và từ | Điện tích và mạch đơn giản | Điện tích và mạch đơn giản | `p-p3-charge-and-simple-circuits` | 5 | 4 | 10 |
| Điện và từ | Cường độ, hiệu điện thế, điện trở | Cường độ, hiệu điện thế, điện trở | `p-p3-current-voltage-resistance` | 7 | 6 | 10 |
| Điện và từ | Từ trường | Từ trường | `p-p3-magnetic-fields` | 8 | 7 | 10 |
| Điện và từ | Điện và từ là một | Điện và từ là một | `p-p3-electricity-and-magnetism-are-one-thing` | 11 | 10 | 10 |
