---
url: https://docs.nemo12.com/knowledge/physics/strand-dt.md
description: >-
  Môn Vật lí, mục DT · Điện và từ · ẩn khỏi giao diện learner: 36 node · 36 unit
  · 228 câu hỏi
---

# Vật lí · DT · Điện và từ · ẩn khỏi giao diện learner

Thuộc [cây kiến thức môn Vật lí](../physics.md). Sinh bằng `scripts/export-knowledge-to-docs.mjs`, đừng sửa tay.

36 node · 36 unit · 228 câu hỏi

| Module | Unit | Node | Mã node | Lớp | Mức | Câu |
| --- | --- | --- | --- | ---: | ---: | ---: |
| Điện tích | Nhiễm điện do cọ xát | Nhiễm điện do cọ xát | `ph-dt-1-1` | 7 | 1 | 6 |
| Điện tích | Hai loại điện tích | Hai loại điện tích | `ph-dt-1-2` | 7 | 2 | 6 |
| Điện tích | Lực tương tác điện | Lực tương tác điện | `ph-dt-1-3` | 7 | 3 | 6 |
| Điện tích | Dòng điện là gì | Dòng điện là gì | `ph-dt-1-4` | 7 | 4 | 6 |
| Điện tích | Vật dẫn và vật cách điện | Vật dẫn và vật cách điện | `ph-dt-1-5` | 7 | 5 | 6 |
| Điện tích | Tĩnh điện trong đời sống | Tĩnh điện trong đời sống | `ph-dt-1-6` | 7 | 6 | 6 |
| Mạch điện | Mạch điện đơn giản | Mạch điện đơn giản | `ph-mach-dien` | 7 | 1 | 10 |
| Mạch điện | Kí hiệu mạch điện | Kí hiệu mạch điện | `ph-dt-2-2` | 7 | 2 | 6 |
| Mạch điện | Mạch nối tiếp | Mạch nối tiếp | `ph-dt-2-3` | 7 | 3 | 6 |
| Mạch điện | Mạch song song | Mạch song song | `ph-dt-2-4` | 7 | 4 | 6 |
| Mạch điện | Công tắc và cầu chì | Công tắc và cầu chì | `ph-dt-2-5` | 7 | 5 | 6 |
| Mạch điện | Vẽ sơ đồ mạch | Vẽ sơ đồ mạch | `ph-dt-2-6` | 7 | 6 | 6 |
| Cường độ và hiệu điện thế | Cường độ dòng điện | Cường độ dòng điện | `ph-dt-3-1` | 8 | 1 | 6 |
| Cường độ và hiệu điện thế | Ampe kế | Ampe kế | `ph-dt-3-2` | 8 | 2 | 6 |
| Cường độ và hiệu điện thế | Hiệu điện thế | Hiệu điện thế | `ph-dt-3-3` | 8 | 3 | 6 |
| Cường độ và hiệu điện thế | Vôn kế | Vôn kế | `ph-dt-3-4` | 8 | 4 | 6 |
| Cường độ và hiệu điện thế | Dòng và thế trong mạch nối tiếp | Dòng và thế trong mạch nối tiếp | `ph-dt-3-5` | 8 | 5 | 6 |
| Cường độ và hiệu điện thế | Dòng và thế trong mạch song song | Dòng và thế trong mạch song song | `ph-dt-3-6` | 8 | 6 | 6 |
| Điện trở | Định luật Ohm | Định luật Ohm | `ph-dinh-luat-ohm` | 9 | 1 | 10 |
| Điện trở | Điện trở của dây dẫn | Điện trở của dây dẫn | `ph-dt-4-2` | 9 | 2 | 6 |
| Điện trở | Điện trở mắc nối tiếp | Điện trở mắc nối tiếp | `ph-dt-4-3` | 9 | 3 | 6 |
| Điện trở | Điện trở mắc song song | Điện trở mắc song song | `ph-dt-4-4` | 9 | 4 | 6 |
| Điện trở | Biến trở | Biến trở | `ph-dt-4-5` | 9 | 5 | 6 |
| Điện trở | Bài tập mạch điện | Bài tập mạch điện | `ph-dt-4-6` | 9 | 6 | 6 |
| Công suất điện | Công suất điện | Công suất điện | `ph-dt-5-1` | 9 | 1 | 6 |
| Công suất điện | Điện năng tiêu thụ | Điện năng tiêu thụ | `ph-dt-5-2` | 9 | 2 | 6 |
| Công suất điện | Hoá đơn tiền điện | Hoá đơn tiền điện | `ph-dt-5-3` | 9 | 3 | 6 |
| Công suất điện | Tác dụng nhiệt của dòng điện | Tác dụng nhiệt của dòng điện | `ph-dt-5-4` | 9 | 4 | 6 |
| Công suất điện | An toàn điện | An toàn điện | `ph-dt-5-5` | 9 | 5 | 6 |
| Công suất điện | Tiết kiệm điện | Tiết kiệm điện | `ph-dt-5-6` | 9 | 6 | 6 |
| Từ trường | Nam châm và từ trường | Nam châm và từ trường | `ph-nam-cham` | 7 | 1 | 10 |
| Từ trường | Đường sức từ | Đường sức từ | `ph-dt-6-2` | 7 | 2 | 6 |
| Từ trường | Từ trường của dòng điện | Từ trường của dòng điện | `ph-dt-6-3` | 7 | 3 | 6 |
| Từ trường | Nam châm điện | Nam châm điện | `ph-dt-6-4` | 7 | 4 | 6 |
| Từ trường | Động cơ điện | Động cơ điện | `ph-dt-6-5` | 7 | 5 | 6 |
| Từ trường | La bàn và Trái Đất | La bàn và Trái Đất | `ph-dt-6-6` | 7 | 6 | 6 |
