---
url: https://docs.nemo12.com/knowledge/physics/strand-ap.md
description: >-
  Môn Vật lí, mục AP · Áp suất và chất lỏng · ẩn khỏi giao diện learner: 36 node
  · 36 unit · 220 câu hỏi
---

# Vật lí · AP · Áp suất và chất lỏng · ẩn khỏi giao diện learner

Thuộc [cây kiến thức môn Vật lí](../physics.md). Sinh bằng `scripts/export-knowledge-to-docs.mjs`, đừng sửa tay.

36 node · 36 unit · 220 câu hỏi

| Module | Unit | Node | Mã node | Lớp | Mức | Câu |
| --- | --- | --- | --- | ---: | ---: | ---: |
| Áp suất chất rắn | Áp suất chất rắn và chất lỏng | Áp suất chất rắn và chất lỏng | `ph-ap-suat` | 8 | 1 | 10 |
| Áp suất chất rắn | Công thức áp suất | Công thức áp suất | `ph-ap-1-2` | 8 | 2 | 6 |
| Áp suất chất rắn | Tăng và giảm áp suất | Tăng và giảm áp suất | `ph-ap-1-3` | 8 | 3 | 6 |
| Áp suất chất rắn | Áp suất trong đời sống | Áp suất trong đời sống | `ph-ap-1-4` | 8 | 4 | 6 |
| Áp suất chất rắn | Đơn vị áp suất | Đơn vị áp suất | `ph-ap-1-5` | 8 | 5 | 6 |
| Áp suất chất rắn | Bài tập áp suất | Bài tập áp suất | `ph-ap-1-6` | 8 | 6 | 6 |
| Áp suất chất lỏng | Áp suất trong lòng chất lỏng | Áp suất trong lòng chất lỏng | `ph-ap-2-1` | 8 | 1 | 6 |
| Áp suất chất lỏng | Bình thông nhau | Bình thông nhau | `ph-ap-2-2` | 8 | 2 | 6 |
| Áp suất chất lỏng | Máy nén thuỷ lực | Máy nén thuỷ lực | `ph-ap-2-3` | 8 | 3 | 6 |
| Áp suất chất lỏng | Áp suất và độ sâu | Áp suất và độ sâu | `ph-ap-2-4` | 8 | 4 | 6 |
| Áp suất chất lỏng | Áp kế | Áp kế | `ph-ap-2-5` | 8 | 5 | 6 |
| Áp suất chất lỏng | Áp suất trong y học | Áp suất trong y học | `ph-ap-2-6` | 8 | 6 | 6 |
| Áp suất khí quyển | Khí quyển và áp suất | Khí quyển và áp suất | `ph-ap-3-1` | 8 | 1 | 6 |
| Áp suất khí quyển | Thí nghiệm Torricelli | Thí nghiệm Torricelli | `ph-ap-3-2` | 8 | 2 | 6 |
| Áp suất khí quyển | Áp suất theo độ cao | Áp suất theo độ cao | `ph-ap-3-3` | 8 | 3 | 6 |
| Áp suất khí quyển | Ống hút và bơm | Ống hút và bơm | `ph-ap-3-4` | 8 | 4 | 6 |
| Áp suất khí quyển | Thời tiết và áp suất | Thời tiết và áp suất | `ph-ap-3-5` | 8 | 5 | 6 |
| Áp suất khí quyển | Áp suất chân không | Áp suất chân không | `ph-ap-3-6` | 8 | 6 | 6 |
| Lực đẩy Ác-si-mét | Lực đẩy Ác-si-mét | Lực đẩy Ác-si-mét | `ph-ap-4-1` | 8 | 1 | 6 |
| Lực đẩy Ác-si-mét | Công thức lực đẩy | Công thức lực đẩy | `ph-ap-4-2` | 8 | 2 | 6 |
| Lực đẩy Ác-si-mét | Vật nổi và vật chìm | Vật nổi và vật chìm | `ph-ap-4-3` | 8 | 3 | 6 |
| Lực đẩy Ác-si-mét | Khối lượng riêng | Khối lượng riêng | `ph-ap-4-4` | 8 | 4 | 6 |
| Lực đẩy Ác-si-mét | Tàu thuyền nổi được | Tàu thuyền nổi được | `ph-ap-4-5` | 8 | 5 | 6 |
| Lực đẩy Ác-si-mét | Khinh khí cầu | Khinh khí cầu | `ph-ap-4-6` | 8 | 6 | 6 |
| Chất lỏng và chất khí | Tính chất chất lỏng | Tính chất chất lỏng | `ph-ap-5-1` | 8 | 1 | 6 |
| Chất lỏng và chất khí | Tính chất chất khí | Tính chất chất khí | `ph-ap-5-2` | 8 | 2 | 6 |
| Chất lỏng và chất khí | Sức căng mặt ngoài | Sức căng mặt ngoài | `ph-ap-5-3` | 8 | 3 | 6 |
| Chất lỏng và chất khí | Dòng chảy | Dòng chảy | `ph-ap-5-4` | 8 | 4 | 6 |
| Chất lỏng và chất khí | Lực cản trong chất lỏng | Lực cản trong chất lỏng | `ph-ap-5-5` | 8 | 5 | 6 |
| Chất lỏng và chất khí | Ứng dụng thực tế | Ứng dụng thực tế | `ph-ap-5-6` | 8 | 6 | 6 |
| Thực hành áp suất | Đo áp suất chất lỏng | Đo áp suất chất lỏng | `ph-ap-6-1` | 8 | 1 | 6 |
| Thực hành áp suất | Thí nghiệm vật nổi | Thí nghiệm vật nổi | `ph-ap-6-2` | 8 | 2 | 6 |
| Thực hành áp suất | Xác định khối lượng riêng | Xác định khối lượng riêng | `ph-ap-6-3` | 8 | 3 | 6 |
| Thực hành áp suất | Báo cáo thí nghiệm | Báo cáo thí nghiệm | `ph-ap-6-4` | 8 | 4 | 6 |
| Thực hành áp suất | Sai số trong thí nghiệm | Sai số trong thí nghiệm | `ph-ap-6-5` | 8 | 5 | 6 |
| Thực hành áp suất | An toàn phòng thí nghiệm | An toàn phòng thí nghiệm | `ph-ap-6-6` | 8 | 6 | 6 |
