---
url: https://docs.nemo12.com/knowledge/physics/prerequisites-3.md
description: 'Môn Vật lí, mục Quan hệ tiên quyết giữa Unit (phần 3/3): 356 cạnh.'
---

# Vật lí · Quan hệ tiên quyết giữa Unit (phần 3/3)

Thuộc [cây kiến thức môn Vật lí](../physics.md). Sinh bằng `scripts/export-knowledge-to-docs.mjs`, đừng sửa tay.

356 cạnh. Cạnh nói "học Unit này thì nên chắc Unit kia trước", và đây là thứ engine dùng để
mời learner quay lại vá nền thay vì cứ đẩy tới.

| Unit | Học trước | Hạng | Vì sao | Trạng thái |
| --- | --- | ---: | --- | --- |
| QH|Nguồn sáng|Bóng tối và bóng nửa tối | QH|Nguồn sáng|Tia sáng và chùm sáng | 1 | Vẽ tia từ mép nguồn mới giải thích được vùng tối và vùng nửa tối. | auto |
| QH|Nguồn sáng|Nguồn sáng và vật sáng | QH|Nguồn sáng|Ánh sáng truyền thẳng và bóng tối | 1 | Phân biệt vật tự phát sáng với vật hắt sáng cần mô hình ánh sáng truyền đi. | auto |
| QH|Nguồn sáng|Nhật thực và nguyệt thực | QH|Nguồn sáng|Bóng tối và bóng nửa tối | 1 | Nhật thực nguyệt thực là bóng tối và bóng nửa tối ở quy mô thiên thể. | auto |
| QH|Nguồn sáng|Tia sáng và chùm sáng | QH|Nguồn sáng|Ánh sáng truyền thẳng và bóng tối | 1 | Tia sáng là cách vẽ hoá đường truyền thẳng vừa quan sát. | auto |
| QH|Nguồn sáng|Ánh sáng truyền thẳng và bóng tối | P3|Sóng: âm và ánh sáng|Ánh sáng truyền và phản xạ | 1 | Mô hình tia sáng đi thẳng đã có giờ được khảo sát kỹ bằng bóng tối. | auto |
| QH|Nguồn sáng|Ánh sáng và sự nhìn thấy | QH|Nguồn sáng|Nguồn sáng và vật sáng | 1 | Mắt thấy vật khi có ánh sáng từ vật đến mắt, dù vật tự phát hay hắt lại. | auto |
| QH|Phản xạ ánh sáng|Gương cầu lõm | QH|Phản xạ ánh sáng|Ảnh qua gương phẳng | 1 | Gương lõm cũng dựng ảnh theo phản xạ, nhưng mặt cong hội tụ tia lại. | auto |
| QH|Phản xạ ánh sáng|Gương cầu lồi | QH|Phản xạ ánh sáng|Ảnh qua gương phẳng | 1 | Ảnh qua gương cầu lồi so với ảnh gương phẳng mới thấy chỗ khác của mặt cong. | auto |
| QH|Phản xạ ánh sáng|Phản xạ ánh sáng và gương phẳng | QH|Nguồn sáng|Tia sáng và chùm sáng | 1 | Khảo sát phản xạ là vẽ tia tới và tia hắt lại trên gương. | auto |
| QH|Phản xạ ánh sáng|Định luật phản xạ | QH|Phản xạ ánh sáng|Phản xạ ánh sáng và gương phẳng | 1 | Định luật phát biểu chính xác điều vừa quan sát: góc phản xạ bằng góc tới. | auto |
| QH|Phản xạ ánh sáng|Ảnh qua gương phẳng | QH|Phản xạ ánh sáng|Định luật phản xạ | 1 | Dựng ảnh là áp định luật phản xạ cho từng tia rồi kéo dài. | auto |
| QH|Phản xạ ánh sáng|Ứng dụng của gương | QH|Phản xạ ánh sáng|Gương cầu lồi | 1 | Gương chiếu hậu chọn mặt lồi vì vùng nhìn rộng. | auto |
| QH|Phản xạ ánh sáng|Ứng dụng của gương | QH|Phản xạ ánh sáng|Gương cầu lõm | 2 | Đèn pin và chảo thu chọn mặt lõm vì hội tụ được chùm tia. | auto |
| QH|Ánh sáng trong đời sống|Chiếu sáng tiết kiệm | QH|Ánh sáng trong đời sống|Nguồn sáng nhân tạo | 1 | So các loại đèn về điện ăn vào và ánh sáng phát ra. | auto |
| QH|Ánh sáng trong đời sống|Chiếu sáng tiết kiệm | P5|Tác động và lựa chọn|Hiệu suất và hao phí | 2 | Chọn đèn là bài toán hiệu suất: bao nhiêu điện thành sáng, bao nhiêu thành nóng. | auto |
| QH|Ánh sáng trong đời sống|Laser | QH|Ánh sáng trong đời sống|Nguồn sáng nhân tạo | 1 | Laser là nguồn sáng nhân tạo đặc biệt: một màu và chùm tia song song. | auto |
| QH|Ánh sáng trong đời sống|Nguồn sáng nhân tạo | QH|Nguồn sáng|Nguồn sáng và vật sáng | 1 | Đèn là nguồn sáng con người tự tạo, xếp tiếp vào phân loại nguồn sáng. | auto |
| QH|Ánh sáng trong đời sống|Sợi quang | QH|Khúc xạ ánh sáng|Phản xạ toàn phần | 1 | Ánh sáng chạy trong sợi quang nhờ phản xạ toàn phần liên tiếp ở thành sợi. | auto |
| QH|Ánh sáng trong đời sống|Ánh sáng và sức khoẻ | QH|Ánh sáng trong đời sống|Nguồn sáng nhân tạo | 1 | Sống giữa đèn nhân tạo mới nảy sinh câu hỏi ánh sáng nào hại mắt và giấc ngủ. | auto |
| QH|Ánh sáng trong đời sống|Ô nhiễm ánh sáng | QH|Ánh sáng trong đời sống|Ánh sáng và sức khoẻ | 1 | Ô nhiễm ánh sáng là tác hại của chiếu sáng xét ở quy mô cả thành phố và bầu trời. | auto |
